Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2014

lịch vạn niên ngày 27 tháng 2 năm 2014

Ngày Dương Lịch: 27-2-2014

Ngày Âm Lịch: 28-1-2014

ngày 27 tháng 2 năm 2014ngày 27/2/2014 ngày tốttháng 2 năm 2014ngày hoàng đạo tháng 2xem ngày 27/2/2014lịch âm 2014lịch vạn niên ngày 27/2/2014

ÂM LỊCH NGÀY 27 THÁNG 02 2014

27
Thứ Năm
Trái tim giống như làn nước sâu, nó giấu đi nhiều điều bí ẩn
- Tục ngữ Zambia -
28

Ngày Hoàng Đạo:

Năm Giáp Ngọ

Tháng Bính Dần

Ngày Kỷ Tị

Giờ Giáp Tý

Tiết khí: Vũ Thủy

16:24:46

Tháng Hai

Giờ Hoàng Đạo:

Ất Sửu (1h-3h)

Mậu Thìn (7h-9h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Tân Mùi (13h-15h)

Giáp Tuất (19h-21h)

Ất Hợi (21h-23h)

Giờ Hoàng đạo

Ất Sửu (1h-3h): Ngọc ĐườngMậu Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
Canh Ngọ (11h-13h): Thanh LongTân Mùi (13h-15h): Minh Đường
Giáp Tuất (19h-21h): Kim QuỹẤt Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Giờ Hắc đạo

Giáp Tý (23h-1h): Bạch HổBính Dần (3h-5h): Thiên Lao
Đinh Mão (5h-7h): Nguyên VũKỷ Tị (9h-11h): Câu Trận
Nhâm Thân (15h-17h): Thiên HìnhQuý Dậu (17h-19h): Chu Tước

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Đại Lâm Mộc

Ngày: Kỷ Tỵ; tức Chi sinh Can (Hỏa, Thổ), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Đại Lâm Mộc kị tuổi: Quý Hợi, Đinh Hợi.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục.
Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Xem ngày tốt xấu theo trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Xung tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Sao tốt

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu

Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Hoang vu: Xấu mọi việc

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Thần cách: Kỵ tế tự

Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc

Sát chủ: Xấu mọi việc

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Ngày kỵ

Ngày 27-02-2014 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam
- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Đẩu
Ngũ hành:
Mộc
Động vật:
Giải (con cua)

ĐẨU MỘC GIẢI
: Tống Hữu: TỐT
 
(Kiết Tú) Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5.
 
- Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
 
- Kiêng cữ: Rất kỵ đi thuyền. Con sinh vào ngày này nên đặt tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng  thì mới dễ nuôi.
 
- Ngoại lệ: Sao Đẩu gặp ngày Tỵ mất sức, gặp ngày Dậu tốt. Gặp ngày Sửu đăng viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
 
Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,
Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,
Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,
Phần doanh tu trúc, phú quý lai.
Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,
Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,
Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,
Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai.

Nhân thần

Ngày 27-02-2014 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 28 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h
23h- 1h
Xích khẩu:XẤU
Xích khẩu lắm chuyên thị phi
Đề phòng ta phải lánh đi mới là
Mất của kíp phải dò la
Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh
Gia trạch lắm việc bất bình
Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.
1h-3h
13h-15h
Tiểu cát:TỐT
Tiểu cát mọi việc tốt tươi
Người ta đem đến tin vui điều lành
Mất của Phương Tây rành rành
Hành nhân xem đã hành trình đến nơi
Bệnh tật sửa lễ cầu trời
Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
3h-5h
15h-17h
Không vong/Tuyệt lộ:XẤU
Không vong lặng tiếng im hơi
Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà
Mất của tìm chẳng thấy ra
Việc quan sự xấu ấy là Hình thương
Bệnh tật ắt phải lo lường
Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
5h-7h
17h-19h
Đại An:TỐT
Đại an mọi việc tốt thay
Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài
Mất của đi chửa xa xôi
Tình hình gia trạch ấy thời bình yên
Hành nhân chưa trở lại miền
Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo
Buôn bán vốn trở lại mau
Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
7h-9h
19h-21h
Tốc hỷ:TỐT
Tốc hỷ mọi việc mỹ miều
Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam
Mất của chẳng phải đi tìm
Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài
Hành nhân thì được gặp người
Việc quan việc sự ấy thời cùng hay
Bệnh tật thì được qua ngày
Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
9h-11h
21h-23h
Lưu niên:XẤU
Lưu niên mọi việc khó thay
Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên
Việc quan phải hoãn mới yên
Hành nhân đang tính đường nên chưa về
Mất của phương Hỏa tìm đi
Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thuần Dương (Tốt) Xuất hành tốt lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi được người giúp đỡ, cầu tài như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Bành tổ bách kỵ

Ngày Kỷ
KỶ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong
Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất
Ngày Tị
TỴ bất viễn hành tài vật phục tàng
Ngày Tỵ không nên đi xa tiền của mất mát

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước
27/2/1932

Một hội nghị quốc tế về Việt Nam được tổ chức ở Paris. Tham gia hội nghị có đại diện 4 bên kí kết Hiệp định Pari về Việt Nam: Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa; Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam Việt Nam; Chính quyền Sài Gòn; Chính phủ Mỹ; và các nước ở nhiều khu vực trên thế giới.

27/2/1932

Uỷ ban trung ương của Quốc tế cộng sản gửi thư cho các đảng cộng sản ở Pháp, Trung Quốc và Ấn Độ, yêu cầu họ giúp đỡ và hợp tác với các phong trào cách mạng ở Đông Dương.

27/2/1887

Ngày sinh Nhà vǎn Nguyễn Tử Siêu, ở tỉnh Hà Tây. Các cuốn tiểu thuyết lịch sử của ông như: Tiếng sấm đêm đông, Vua Bố Cái, Lê Đại Hành, Đinh Tiên Hoàng, Việt - Thanh chiến sử, Trần - Nguyên chiến kỷ, Vua bà Triệu Ẩu, Hai bà đánh giặc.

27/2/1801

Trong Chiến tranh Tây Sơn-Nguyễn, quân Nguyễn giành chiến thắng trước quân Tây Sơn trong trận Thị Nại.

Sự kiện quốc tế
27/2/1976

Cựu thuộc địa Tây Sahara của Tây Ban Nha tuyên bố thành lập, hình thành Cộng hòa Dân chủ Ả Rập Xarauy

27/2/1936

Ngày mất Ivan Petrôvich Pavlốp, nhà sinh lý học, thầy thuốc, nhà tư tưởng lỗi lạc Nga và thế giới ở thế kỷ XX. Ông sinh ngày 26-9-1849. Nǎm 1904 ông được tặng giải thưởng Nôben dành cho các công trình nghiên cứu về phản xạ có điều kiện và hệ thống tín hiệu thứ, tức ngôn ngữ, ông đã chứng minh rằng ý thức con người được hình thành trên cơ sở vật chất.

27/2/1329

Hòa Thế Lạt lên ngôi tại thảo nguyên Mạc Bắc, trở thành hoàng đế thứ 9 của triều Nguyên và đại hãn thứ 13 của đế quốc Mông Cổ.

Ngày 27 tháng 2 năm 2014 là ngày tốt hay xấu?

Lịch Vạn Niên 2014 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 27 tháng 2 năm 2014 , tức ngày 28-01-2014 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày là: Ất Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Mậu Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Canh Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Tân Mùi (13h-15h): Minh Đường, Giáp Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Ất Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi, Xung tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, .

Nên xuất hành - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam, xấu.

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2014 là Bình (Tốt mọi việc).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 27/02/2014, có sao tốt là Thiên Phúc: Tốt mọi việc; Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu; Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc; Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc; Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc; Hoang vu: Xấu mọi việc; Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp; Thần cách: Kỵ tế tự; Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc; Sát chủ: Xấu mọi việc; Nguyệt Hình: Xấu mọi việc; Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng; Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp;

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2014

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
2/1 Hắc đạo
2
3 Hắc đạo
3
4 Ất Tị
4
5 Hắc đạo
5
6 Đinh Mùi
6
7 Hắc đạo
7
8 Hắc đạo
8
9 Canh Tuất
9
10 Hắc đạo
10
11 Nhâm Tý
11
12 Quý Sửu
12
13 Hắc đạo
13
14 Hắc đạo
14
15 Bính Thìn
15
16 Đinh Tị
16
17 Hắc đạo
17
18 Kỷ Mùi
18
19 Hắc đạo
19
20 Hắc đạo
20
21 Nhâm Tuất
21
22 Hắc đạo
22
23 Giáp Tý
23
24 Ất Sửu
24
25 Hắc đạo
25
26 Hắc đạo
26
27 Mậu Thìn
27
28 Kỷ Tị
28
29 Hắc đạo
Nguyễn Hương
Nguyễn Hương

Mình là Nguyễn Hương, mình thích du lịch, trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau, mình yêu thích chiêm tinh học, hoàng đạo và tâm linh.Từ nhỏ mình đã yêu thích những câu chuyện thần thoại hy lạp cổ đại và mật ngữ các vì sao. Sau khi tốt nghiệp đại học Yale ngành xã hội học, mình về Việt Nam và cùng với một vài người bạn có cùng đam mê, chúng mình đã lập ra website lichvannien.net để giúp mọi người tra cứu về lịch âm dương, xem ngày tốt - ngày xấu.



Có lẽ bạn chưa biết ?