Lịch âm 2043

lịch vạn niên 2043

Năm Quý Hợi (Âm lịch)

Lịch âm 2043 - Năm Quý Hợi âm lịch sẽ vào ngày 10/02/2043 đến ngày 29/01/2044 dương lịch. Quý Hợi là sự kết hợp thứ 60 trong thập lục hoa giáp. Năm Quý Hợi với thiên can là “Quý” hành Thủy. Địa chi là Hợi (Lợn dưới rừng) con vật thứ 12 trong 12 con giáp là biểu tượng của sự trung thực, thẳng thắn, cố gắng để không bao giờ bỏ rơi người khác, hiền lành, đôn hậu không nề hà ngại khó luôn dốc hết sức mình để hoàn thành công việc. Người tuổi Quý Hợi sinh năm 2043 là người thích hưởng thụ cuộc sống tự do tự tại ở nơi bình yên, vắng vẻ. Đây là người luôn khiêm tốn, cẩn trọng và có tấm lòng rộng mở. Họ là người linh hoạt, có khả năng giao tiếp xã hội tốt. Họ cũng có trực giác nhạy bén và nếu tập trung vào việc đầu tư thì sẽ thu được nhiều lợi nhuận lớn. Người này rất có đầu óc kinh doanh nhưng lại khá tiêu cực và bị động trong quản lý tài sản. Đường tài vận của họ khá hanh thông, thường nhờ vào sự giúp đỡ của người khác mà thu được nhiều tiền tài. Về cơ bản, họ là người sống tình cảm, một số người dễ mắc vào lưới tình. Họ có thể dốc hết tâm sức vì người mà mình thực sự yêu thương. 

lịch năm 2043 âm lịch 2043 lịch 2043 lịch âm dương 2043 lịch vạn niên 2043 lịch ngày tốt 2043 lịch ngày tốt năm Quý Hợi

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
21/11 Hắc đạo
2
22 Hắc đạo
3
23 Bính Ngọ
4
24 Hắc đạo
5
25 Mậu Thân
6
26 Kỷ Dậu
7
27 Hắc đạo
8
28 Hắc đạo
9
29 Nhâm Tý
10
30 Quý Sửu
11
1/12 Giáp Dần
12
2 Ất Mão
13
3 Hắc đạo
14
4 Đinh Tị
15
5 Hắc đạo
16
6 Hắc đạo
17
7 Canh Thân
18
8 Hắc đạo
19
9 Nhâm Tuất
20
10 Quý Hợi
21
11 Hắc đạo
22
12 Hắc đạo
23
13 Bính Dần
24
14 Đinh Mão
25
15 Hắc đạo
26
16 Kỷ Tị
27
17 Hắc đạo
28
18 Hắc đạo
29
19 Nhâm Thân
30
20 Hắc đạo
31
21 Giáp Tuất

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
22/12 Ất Hợi
2
23 Hắc đạo
3
24 Hắc đạo
4
25 Mậu Dần
5
26 Kỷ Mão
6
27 Hắc đạo
7
28 Tân Tị
8
29 Hắc đạo
9
30 Hắc đạo
10
1/1 Hắc đạo
11
2 Hắc đạo
12
3 Bính Tuất
13
4 Hắc đạo
14
5 Mậu Tý
15
6 Kỷ Sửu
16
7 Hắc đạo
17
8 Hắc đạo
18
9 Nhâm Thìn
19
10 Quý Tị
20
11 Hắc đạo
21
12 Ất Mùi
22
13 Hắc đạo
23
14 Hắc đạo
24
15 Mậu Tuất
25
16 Hắc đạo
26
17 Canh Tý
27
18 Tân Sửu
28
19 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
20/1 Hắc đạo
2
21 Giáp Thìn
3
22 Ất Tị
4
23 Hắc đạo
5
24 Đinh Mùi
6
25 Hắc đạo
7
26 Hắc đạo
8
27 Canh Tuất
9
28 Hắc đạo
10
29 Nhâm Tý
11
1/2 Hắc đạo
12
2 Giáp Dần
13
3 Ất Mão
14
4 Hắc đạo
15
5 Hắc đạo
16
6 Mậu Ngọ
17
7 Kỷ Mùi
18
8 Hắc đạo
19
9 Tân Dậu
20
10 Hắc đạo
21
11 Hắc đạo
22
12 Giáp Tý
23
13 Hắc đạo
24
14 Bính Dần
25
15 Đinh Mão
26
16 Hắc đạo
27
17 Hắc đạo
28
18 Canh Ngọ
29
19 Tân Mùi
30
20 Hắc đạo
31
21 Quý Dậu

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
22/2 Hắc đạo
2
23 Hắc đạo
3
24 Bính Tý
4
25 Hắc đạo
5
26 Mậu Dần
6
27 Kỷ Mão
7
28 Hắc đạo
8
30/11 Hắc đạo
9
30 Nhâm Ngọ
10
1/3 Hắc đạo
11
2 Giáp Thân
12
3 Ất Dậu
13
4 Hắc đạo
14
5 Đinh Hợi
15
6 Hắc đạo
16
7 Hắc đạo
17
8 Canh Dần
18
9 Hắc đạo
19
10 Nhâm Thìn
20
11 Quý Tị
21
12 Hắc đạo
22
13 Hắc đạo
23
14 Bính Thân
24
15 Đinh Dậu
25
16 Hắc đạo
26
17 Kỷ Hợi
27
18 Hắc đạo
28
19 Hắc đạo
29
20 Nhâm Dần
30
21 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
22/3 Giáp Thìn
2
23 Ất Tị
3
24 Hắc đạo
4
25 Hắc đạo
5
26 Mậu Thân
6
27 Kỷ Dậu
7
28 Hắc đạo
8
29 Tân Hợi
9
1/4 Hắc đạo
10
2 Quý Sửu
11
3 Hắc đạo
12
4 Hắc đạo
13
5 Bính Thìn
14
6 Hắc đạo
15
7 Mậu Ngọ
16
8 Kỷ Mùi
17
9 Hắc đạo
18
10 Hắc đạo
19
11 Nhâm Tuất
20
12 Quý Hợi
21
13 Hắc đạo
22
14 Ất Sửu
23
15 Hắc đạo
24
16 Hắc đạo
25
17 Mậu Thìn
26
18 Hắc đạo
27
19 Canh Ngọ
28
20 Tân Mùi
29
21 Hắc đạo
30
22 Hắc đạo
31
23 Giáp Tuất

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
24/4 Ất Hợi
2
25 Hắc đạo
3
26 Đinh Sửu
4
27 Hắc đạo
5
28 Hắc đạo
6
29 Canh Thìn
7
1/5 Hắc đạo
8
2 Nhâm Ngọ
9
3 Hắc đạo
10
4 Giáp Thân
11
5 Ất Dậu
12
6 Hắc đạo
13
7 Hắc đạo
14
8 Mậu Tý
15
9 Kỷ Sửu
16
10 Hắc đạo
17
11 Tân Mão
18
12 Hắc đạo
19
13 Hắc đạo
20
14 Giáp Ngọ
21
15 Hắc đạo
22
16 Bính Thân
23
17 Đinh Dậu
24
18 Hắc đạo
25
19 Hắc đạo
26
20 Canh Tý
27
21 Tân Sửu
28
22 Hắc đạo
29
23 Quý Mão
30
24 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
25/5 Hắc đạo
2
26 Bính Ngọ
3
27 Hắc đạo
4
28 Mậu Thân
5
29 Kỷ Dậu
6
30 Hắc đạo
7
1/6 Tân Hợi
8
2 Hắc đạo
9
3 Hắc đạo
10
4 Giáp Dần
11
5 Ất Mão
12
6 Hắc đạo
13
7 Đinh Tị
14
8 Hắc đạo
15
9 Hắc đạo
16
10 Canh Thân
17
11 Hắc đạo
18
12 Nhâm Tuất
19
13 Quý Hợi
20
14 Hắc đạo
21
15 Hắc đạo
22
16 Bính Dần
23
17 Đinh Mão
24
18 Hắc đạo
25
19 Kỷ Tị
26
20 Hắc đạo
27
21 Hắc đạo
28
22 Nhâm Thân
29
23 Hắc đạo
30
24 Giáp Tuất
31
25 Ất Hợi

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
26/6 Hắc đạo
2
27 Hắc đạo
3
28 Mậu Dần
4
29 Kỷ Mão
5
1/7 Canh Thìn
6
2 Tân Tị
7
3 Hắc đạo
8
4 Quý Mùi
9
5 Hắc đạo
10
6 Hắc đạo
11
7 Bính Tuất
12
8 Hắc đạo
13
9 Mậu Tý
14
10 Kỷ Sửu
15
11 Hắc đạo
16
12 Hắc đạo
17
13 Nhâm Thìn
18
14 Quý Tị
19
15 Hắc đạo
20
16 Ất Mùi
21
17 Hắc đạo
22
18 Hắc đạo
23
19 Mậu Tuất
24
20 Hắc đạo
25
21 Canh Tý
26
22 Tân Sửu
27
23 Hắc đạo
28
24 Hắc đạo
29
25 Giáp Thìn
30
26 Ất Tị
31
27 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
28/7 Đinh Mùi
2
29 Hắc đạo
3
1/8 Kỷ Dậu
4
2 Hắc đạo
5
3 Hắc đạo
6
4 Nhâm Tý
7
5 Hắc đạo
8
6 Giáp Dần
9
7 Ất Mão
10
8 Hắc đạo
11
9 Hắc đạo
12
10 Mậu Ngọ
13
11 Kỷ Mùi
14
12 Hắc đạo
15
13 Tân Dậu
16
14 Hắc đạo
17
15 Hắc đạo
18
16 Giáp Tý
19
17 Hắc đạo
20
18 Bính Dần
21
19 Đinh Mão
22
20 Hắc đạo
23
21 Hắc đạo
24
22 Canh Ngọ
25
23 Hắc đạo
26
24 Hắc đạo
27
25 Quý Dậu
28
26 Hắc đạo
29
27 Hắc đạo
30
28 Bính Tý

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
29/8 Hắc đạo
2
30 Mậu Dần
3
1/9 Hắc đạo
4
2 Canh Thìn
5
3 Tân Tị
6
4 Hắc đạo
7
5 Hắc đạo
8
6 Giáp Thân
9
7 Ất Dậu
10
8 Hắc đạo
11
9 Đinh Hợi
12
10 Hắc đạo
13
11 Hắc đạo
14
12 Canh Dần
15
13 Hắc đạo
16
14 Nhâm Thìn
17
15 Quý Tị
18
16 Hắc đạo
19
17 Hắc đạo
20
18 Bính Thân
21
19 Đinh Dậu
22
20 Hắc đạo
23
21 Kỷ Hợi
24
22 Hắc đạo
25
23 Hắc đạo
26
24 Nhâm Dần
27
25 Hắc đạo
28
26 Giáp Thìn
29
27 Ất Tị
30
28 Hắc đạo
31
29 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
30/9 Mậu Thân
2
1/10 Hắc đạo
3
2 Canh Tuất
4
3 Tân Hợi
5
4 Hắc đạo
6
5 Quý Sửu
7
6 Hắc đạo
8
7 Hắc đạo
9
8 Bính Thìn
10
9 Hắc đạo
11
10 Mậu Ngọ
12
11 Kỷ Mùi
13
12 Hắc đạo
14
13 Hắc đạo
15
14 Nhâm Tuất
16
15 Quý Hợi
17
16 Hắc đạo
18
17 Ất Sửu
19
18 Hắc đạo
20
19 Hắc đạo
21
20 Mậu Thìn
22
21 Hắc đạo
23
22 Canh Ngọ
24
23 Tân Mùi
25
24 Hắc đạo
26
25 Hắc đạo
27
26 Giáp Tuất
28
27 Ất Hợi
29
28 Hắc đạo
30
29 Đinh Sửu

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
1/11 Hắc đạo
2
2 Kỷ Mão
3
3 Hắc đạo
4
4 Hắc đạo
5
5 Nhâm Ngọ
6
6 Hắc đạo
7
7 Giáp Thân
8
8 Ất Dậu
9
9 Hắc đạo
10
10 Hắc đạo
11
11 Mậu Tý
12
12 Kỷ Sửu
13
13 Hắc đạo
14
14 Tân Mão
15
15 Hắc đạo
16
16 Hắc đạo
17
17 Giáp Ngọ
18
18 Hắc đạo
19
19 Bính Thân
20
20 Đinh Dậu
21
21 Hắc đạo
22
22 Hắc đạo
23
23 Canh Tý
24
24 Tân Sửu
25
25 Hắc đạo
26
26 Quý Mão
27
27 Hắc đạo
28
28 Hắc đạo
29
29 Bính Ngọ
30
30 Hắc đạo
31
1/12 Mậu Thân

Ngày lễ dương lịch 2043

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch 2043

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Sự kiện lịch sử 2043

  • 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
  • 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu
  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
  • 01/06: Quốc tế thiếu nhi
  • 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
  • 17/06 : Ngày của Bố
  • 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
  • 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
  • 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
  • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
  • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
  • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
  • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam


Có lẽ bạn chưa biết ?