Xem ngày tốt xấu 02 năm 2028

ngày tốt xấu tháng 02 2028

Tháng Giáp Dần (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 02 năm 2028 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 02 Mậu Thân lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 2
    Âm lịch
    7
    Tháng 1
  • Thứ 3: Ngày 1 Tháng 2 Năm 2028 (7/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 2
    Âm lịch
    8
    Tháng 1
  • Thứ 4: Ngày 2 Tháng 2 Năm 2028 (8/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Tị, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 2
    Âm lịch
    9
    Tháng 1
  • Thứ 5: Ngày 3 Tháng 2 Năm 2028 (9/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 2
    Âm lịch
    10
    Tháng 1
  • Thứ 6: Ngày 4 Tháng 2 Năm 2028 (10/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 2
    Âm lịch
    11
    Tháng 1
  • Thứ 7: Ngày 5 Tháng 2 Năm 2028 (11/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 2
    Âm lịch
    12
    Tháng 1
  • CN: Ngày 6 Tháng 2 Năm 2028 (12/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 2
    Âm lịch
    13
    Tháng 1
  • Thứ 2: Ngày 7 Tháng 2 Năm 2028 (13/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 2
    Âm lịch
    14
    Tháng 1
  • Thứ 3: Ngày 8 Tháng 2 Năm 2028 (14/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 2
    Âm lịch
    15
    Tháng 1
  • Thứ 4: Ngày 9 Tháng 2 Năm 2028 (15/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 2
    Âm lịch
    16
    Tháng 1
  • Thứ 5: Ngày 10 Tháng 2 Năm 2028 (16/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 2
    Âm lịch
    17
    Tháng 1
  • Thứ 6: Ngày 11 Tháng 2 Năm 2028 (17/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 2
    Âm lịch
    18
    Tháng 1
  • Thứ 7: Ngày 12 Tháng 2 Năm 2028 (18/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 2
    Âm lịch
    19
    Tháng 1
  • CN: Ngày 13 Tháng 2 Năm 2028 (19/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 2
    Âm lịch
    20
    Tháng 1
  • Thứ 2: Ngày 14 Tháng 2 Năm 2028 (20/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Tị, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 2
    Âm lịch
    21
    Tháng 1
  • Thứ 3: Ngày 15 Tháng 2 Năm 2028 (21/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 2
    Âm lịch
    22
    Tháng 1
  • Thứ 4: Ngày 16 Tháng 2 Năm 2028 (22/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 2
    Âm lịch
    23
    Tháng 1
  • Thứ 5: Ngày 17 Tháng 2 Năm 2028 (23/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 2
    Âm lịch
    24
    Tháng 1
  • Thứ 6: Ngày 18 Tháng 2 Năm 2028 (24/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 2
    Âm lịch
    25
    Tháng 1
  • Thứ 7: Ngày 19 Tháng 2 Năm 2028 (25/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 2
    Âm lịch
    26
    Tháng 1
  • CN: Ngày 20 Tháng 2 Năm 2028 (26/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 2
    Âm lịch
    27
    Tháng 1
  • Thứ 2: Ngày 21 Tháng 2 Năm 2028 (27/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 2
    Âm lịch
    28
    Tháng 1
  • Thứ 3: Ngày 22 Tháng 2 Năm 2028 (28/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 2
    Âm lịch
    29
    Tháng 1
  • Thứ 4: Ngày 23 Tháng 2 Năm 2028 (29/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 2
    Âm lịch
    30
    Tháng 1
  • Thứ 5: Ngày 24 Tháng 2 Năm 2028 (30/1/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 2
    Âm lịch
    1
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 25 Tháng 2 Năm 2028 (1/2/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 2
    Âm lịch
    2
    Tháng 2
  • Thứ 7: Ngày 26 Tháng 2 Năm 2028 (2/2/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 2
    Âm lịch
    3
    Tháng 2
  • CN: Ngày 27 Tháng 2 Năm 2028 (3/2/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 2
    Âm lịch
    4
    Tháng 2
  • Thứ 2: Ngày 28 Tháng 2 Năm 2028 (4/2/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 2
    Âm lịch
    5
    Tháng 2
  • Thứ 3: Ngày 29 Tháng 2 Năm 2028 (5/2/2028 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2028

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
7/1 Bính Thìn
2
8 Đinh Tị
3
9 Hắc đạo
4
10 Kỷ Mùi
5
11 Hắc đạo
6
12 Hắc đạo
7
13 Nhâm Tuất
8
14 Hắc đạo
9
15 Giáp Tý
10
16 Ất Sửu
11
17 Hắc đạo
12
18 Hắc đạo
13
19 Mậu Thìn
14
20 Kỷ Tị
15
21 Hắc đạo
16
22 Tân Mùi
17
23 Hắc đạo
18
24 Hắc đạo
19
25 Giáp Tuất
20
26 Hắc đạo
21
27 Bính Tý
22
28 Đinh Sửu
23
29 Hắc đạo
24
30 Hắc đạo
25
1/2 Hắc đạo
26
2 Hắc đạo
27
3 Nhâm Ngọ


Có lẽ bạn chưa biết ?