Xem ngày tốt xấu 02 năm 2031

ngày tốt xấu tháng 02 2031

Tháng Canh Dần (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 02 năm 2031 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 02 Tân Hợi lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 2
    Âm lịch
    10
    Tháng 1
  • Thứ 7: Ngày 1 Tháng 2 Năm 2031 (10/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 2
    Âm lịch
    11
    Tháng 1
  • CN: Ngày 2 Tháng 2 Năm 2031 (11/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 2
    Âm lịch
    12
    Tháng 1
  • Thứ 2: Ngày 3 Tháng 2 Năm 2031 (12/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 2
    Âm lịch
    13
    Tháng 1
  • Thứ 3: Ngày 4 Tháng 2 Năm 2031 (13/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 2
    Âm lịch
    14
    Tháng 1
  • Thứ 4: Ngày 5 Tháng 2 Năm 2031 (14/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 2
    Âm lịch
    15
    Tháng 1
  • Thứ 5: Ngày 6 Tháng 2 Năm 2031 (15/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 2
    Âm lịch
    16
    Tháng 1
  • Thứ 6: Ngày 7 Tháng 2 Năm 2031 (16/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 2
    Âm lịch
    17
    Tháng 1
  • Thứ 7: Ngày 8 Tháng 2 Năm 2031 (17/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 2
    Âm lịch
    18
    Tháng 1
  • CN: Ngày 9 Tháng 2 Năm 2031 (18/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 2
    Âm lịch
    19
    Tháng 1
  • Thứ 2: Ngày 10 Tháng 2 Năm 2031 (19/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Tị, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 2
    Âm lịch
    20
    Tháng 1
  • Thứ 3: Ngày 11 Tháng 2 Năm 2031 (20/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 2
    Âm lịch
    21
    Tháng 1
  • Thứ 4: Ngày 12 Tháng 2 Năm 2031 (21/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 2
    Âm lịch
    22
    Tháng 1
  • Thứ 5: Ngày 13 Tháng 2 Năm 2031 (22/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 2
    Âm lịch
    23
    Tháng 1
  • Thứ 6: Ngày 14 Tháng 2 Năm 2031 (23/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 2
    Âm lịch
    24
    Tháng 1
  • Thứ 7: Ngày 15 Tháng 2 Năm 2031 (24/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 2
    Âm lịch
    25
    Tháng 1
  • CN: Ngày 16 Tháng 2 Năm 2031 (25/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 2
    Âm lịch
    26
    Tháng 1
  • Thứ 2: Ngày 17 Tháng 2 Năm 2031 (26/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 2
    Âm lịch
    27
    Tháng 1
  • Thứ 3: Ngày 18 Tháng 2 Năm 2031 (27/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 2
    Âm lịch
    28
    Tháng 1
  • Thứ 4: Ngày 19 Tháng 2 Năm 2031 (28/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 2
    Âm lịch
    29
    Tháng 1
  • Thứ 5: Ngày 20 Tháng 2 Năm 2031 (29/1/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 2
    Âm lịch
    1
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 21 Tháng 2 Năm 2031 (1/2/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 2
    Âm lịch
    2
    Tháng 2
  • Thứ 7: Ngày 22 Tháng 2 Năm 2031 (2/2/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 2
    Âm lịch
    3
    Tháng 2
  • CN: Ngày 23 Tháng 2 Năm 2031 (3/2/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 2
    Âm lịch
    4
    Tháng 2
  • Thứ 2: Ngày 24 Tháng 2 Năm 2031 (4/2/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 2
    Âm lịch
    5
    Tháng 2
  • Thứ 3: Ngày 25 Tháng 2 Năm 2031 (5/2/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 2
    Âm lịch
    6
    Tháng 2
  • Thứ 4: Ngày 26 Tháng 2 Năm 2031 (6/2/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 2
    Âm lịch
    7
    Tháng 2
  • Thứ 5: Ngày 27 Tháng 2 Năm 2031 (7/2/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 2
    Âm lịch
    8
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 28 Tháng 2 Năm 2031 (8/2/2031 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2031

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
10/1 Hắc đạo
2
11 Hắc đạo
3
12 Giáp Tuất
4
13 Hắc đạo
5
14 Bính Tý
6
15 Đinh Sửu
7
16 Hắc đạo
8
17 Hắc đạo
9
18 Canh Thìn
10
19 Tân Tị
11
20 Hắc đạo
12
21 Quý Mùi
13
22 Hắc đạo
14
23 Hắc đạo
15
24 Bính Tuất
16
25 Hắc đạo
17
26 Mậu Tý
18
27 Kỷ Sửu
19
28 Hắc đạo
20
29 Hắc đạo
21
1/2 Hắc đạo
22
2 Hắc đạo
23
3 Giáp Ngọ
24
4 Ất Mùi
25
5 Hắc đạo
26
6 Đinh Dậu
27
7 Hắc đạo
28
8 Hắc đạo


Có lẽ bạn chưa biết ?