Xem ngày tốt xấu 09 năm 2032

ngày tốt xấu tháng 09 2032

Tháng Mậu Thân (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 09 năm 2032 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 09 Nhâm Tý lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 9
    Âm lịch
    27
    Tháng 7
  • Thứ 4: Ngày 1 Tháng 9 Năm 2032 (27/7/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 9
    Âm lịch
    28
    Tháng 7
  • Thứ 5: Ngày 2 Tháng 9 Năm 2032 (28/7/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 9
    Âm lịch
    29
    Tháng 7
  • Thứ 6: Ngày 3 Tháng 9 Năm 2032 (29/7/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 9
    Âm lịch
    30
    Tháng 7
  • Thứ 7: Ngày 4 Tháng 9 Năm 2032 (30/7/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 9
    Âm lịch
    1
    Tháng 8
  • CN: Ngày 5 Tháng 9 Năm 2032 (1/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 9
    Âm lịch
    2
    Tháng 8
  • Thứ 2: Ngày 6 Tháng 9 Năm 2032 (2/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Ất Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 9
    Âm lịch
    3
    Tháng 8
  • Thứ 3: Ngày 7 Tháng 9 Năm 2032 (3/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 9
    Âm lịch
    4
    Tháng 8
  • Thứ 4: Ngày 8 Tháng 9 Năm 2032 (4/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Bạch lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 9
    Âm lịch
    5
    Tháng 8
  • Thứ 5: Ngày 9 Tháng 9 Năm 2032 (5/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Bạch lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 9
    Âm lịch
    6
    Tháng 8
  • Thứ 6: Ngày 10 Tháng 9 Năm 2032 (6/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Bạch lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 9
    Âm lịch
    7
    Tháng 8
  • Thứ 7: Ngày 11 Tháng 9 Năm 2032 (7/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Bạch lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 9
    Âm lịch
    8
    Tháng 8
  • CN: Ngày 12 Tháng 9 Năm 2032 (8/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Bạch lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 9
    Âm lịch
    9
    Tháng 8
  • Thứ 2: Ngày 13 Tháng 9 Năm 2032 (9/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Bạch lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 9
    Âm lịch
    10
    Tháng 8
  • Thứ 3: Ngày 14 Tháng 9 Năm 2032 (10/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Bạch lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 9
    Âm lịch
    11
    Tháng 8
  • Thứ 4: Ngày 15 Tháng 9 Năm 2032 (11/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Bạch lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 9
    Âm lịch
    12
    Tháng 8
  • Thứ 5: Ngày 16 Tháng 9 Năm 2032 (12/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Bạch lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 9
    Âm lịch
    13
    Tháng 8
  • Thứ 6: Ngày 17 Tháng 9 Năm 2032 (13/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Bạch lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 9
    Âm lịch
    14
    Tháng 8
  • Thứ 7: Ngày 18 Tháng 9 Năm 2032 (14/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Bạch lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 9
    Âm lịch
    15
    Tháng 8
  • CN: Ngày 19 Tháng 9 Năm 2032 (15/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Bạch lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 9
    Âm lịch
    16
    Tháng 8
  • Thứ 2: Ngày 20 Tháng 9 Năm 2032 (16/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Bạch lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 9
    Âm lịch
    17
    Tháng 8
  • Thứ 3: Ngày 21 Tháng 9 Năm 2032 (17/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Bạch lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 9
    Âm lịch
    18
    Tháng 8
  • Thứ 4: Ngày 22 Tháng 9 Năm 2032 (18/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Bạch lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 9
    Âm lịch
    19
    Tháng 8
  • Thứ 5: Ngày 23 Tháng 9 Năm 2032 (19/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 9
    Âm lịch
    20
    Tháng 8
  • Thứ 6: Ngày 24 Tháng 9 Năm 2032 (20/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 9
    Âm lịch
    21
    Tháng 8
  • Thứ 7: Ngày 25 Tháng 9 Năm 2032 (21/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 9
    Âm lịch
    22
    Tháng 8
  • CN: Ngày 26 Tháng 9 Năm 2032 (22/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 9
    Âm lịch
    23
    Tháng 8
  • Thứ 2: Ngày 27 Tháng 9 Năm 2032 (23/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 9
    Âm lịch
    24
    Tháng 8
  • Thứ 3: Ngày 28 Tháng 9 Năm 2032 (24/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 9
    Âm lịch
    25
    Tháng 8
  • Thứ 4: Ngày 29 Tháng 9 Năm 2032 (25/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 9
    Âm lịch
    26
    Tháng 8
  • Thứ 5: Ngày 30 Tháng 9 Năm 2032 (26/8/2032 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2032

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
27/7 Canh Tuất
2
28 Hắc đạo
3
29 Nhâm Tý
4
30 Quý Sửu
5
1/8 Giáp Dần
6
2 Ất Mão
7
3 Hắc đạo
8
4 Hắc đạo
9
5 Mậu Ngọ
10
6 Kỷ Mùi
11
7 Hắc đạo
12
8 Tân Dậu
13
9 Hắc đạo
14
10 Hắc đạo
15
11 Giáp Tý
16
12 Hắc đạo
17
13 Bính Dần
18
14 Đinh Mão
19
15 Hắc đạo
20
16 Hắc đạo
21
17 Canh Ngọ
22
18 Tân Mùi
23
19 Hắc đạo
24
20 Quý Dậu
25
21 Hắc đạo
26
22 Hắc đạo
27
23 Bính Tý
28
24 Hắc đạo
29
25 Hắc đạo
30
26 Kỷ Mão


Có lẽ bạn chưa biết ?