Xem ngày tốt xấu 03 năm 2033

ngày tốt xấu tháng 03 2033

Tháng Ất Mão (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 03 năm 2033 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 03 Quý Sửu lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 3
    Âm lịch
    1
    Tháng 2
  • Thứ 3: Ngày 1 Tháng 3 Năm 2033 (1/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 3
    Âm lịch
    2
    Tháng 2
  • Thứ 4: Ngày 2 Tháng 3 Năm 2033 (2/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 3
    Âm lịch
    3
    Tháng 2
  • Thứ 5: Ngày 3 Tháng 3 Năm 2033 (3/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 3
    Âm lịch
    4
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 4 Tháng 3 Năm 2033 (4/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 3
    Âm lịch
    5
    Tháng 2
  • Thứ 7: Ngày 5 Tháng 3 Năm 2033 (5/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Ất Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 3
    Âm lịch
    6
    Tháng 2
  • CN: Ngày 6 Tháng 3 Năm 2033 (6/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 3
    Âm lịch
    7
    Tháng 2
  • Thứ 2: Ngày 7 Tháng 3 Năm 2033 (7/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 3
    Âm lịch
    8
    Tháng 2
  • Thứ 3: Ngày 8 Tháng 3 Năm 2033 (8/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 3
    Âm lịch
    9
    Tháng 2
  • Thứ 4: Ngày 9 Tháng 3 Năm 2033 (9/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 3
    Âm lịch
    10
    Tháng 2
  • Thứ 5: Ngày 10 Tháng 3 Năm 2033 (10/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 3
    Âm lịch
    11
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 11 Tháng 3 Năm 2033 (11/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 3
    Âm lịch
    12
    Tháng 2
  • Thứ 7: Ngày 12 Tháng 3 Năm 2033 (12/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 3
    Âm lịch
    13
    Tháng 2
  • CN: Ngày 13 Tháng 3 Năm 2033 (13/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 3
    Âm lịch
    14
    Tháng 2
  • Thứ 2: Ngày 14 Tháng 3 Năm 2033 (14/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 3
    Âm lịch
    15
    Tháng 2
  • Thứ 3: Ngày 15 Tháng 3 Năm 2033 (15/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 3
    Âm lịch
    16
    Tháng 2
  • Thứ 4: Ngày 16 Tháng 3 Năm 2033 (16/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Bính Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 3
    Âm lịch
    17
    Tháng 2
  • Thứ 5: Ngày 17 Tháng 3 Năm 2033 (17/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 3
    Âm lịch
    18
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 18 Tháng 3 Năm 2033 (18/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 3
    Âm lịch
    19
    Tháng 2
  • Thứ 7: Ngày 19 Tháng 3 Năm 2033 (19/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 3
    Âm lịch
    20
    Tháng 2
  • CN: Ngày 20 Tháng 3 Năm 2033 (20/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 3
    Âm lịch
    21
    Tháng 2
  • Thứ 2: Ngày 21 Tháng 3 Năm 2033 (21/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Mùi, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 3
    Âm lịch
    22
    Tháng 2
  • Thứ 3: Ngày 22 Tháng 3 Năm 2033 (22/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 3
    Âm lịch
    23
    Tháng 2
  • Thứ 4: Ngày 23 Tháng 3 Năm 2033 (23/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Quý Dậu, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 3
    Âm lịch
    24
    Tháng 2
  • Thứ 5: Ngày 24 Tháng 3 Năm 2033 (24/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 3
    Âm lịch
    25
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 25 Tháng 3 Năm 2033 (25/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 3
    Âm lịch
    26
    Tháng 2
  • Thứ 7: Ngày 26 Tháng 3 Năm 2033 (26/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Tý, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 3
    Âm lịch
    27
    Tháng 2
  • CN: Ngày 27 Tháng 3 Năm 2033 (27/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 3
    Âm lịch
    28
    Tháng 2
  • Thứ 2: Ngày 28 Tháng 3 Năm 2033 (28/2/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 3
    Âm lịch
    30
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 29 Tháng 3 Năm 2033 (30/11/-0001 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 3
    Âm lịch
    30
    Tháng 11
  • Thứ 4: Ngày 30 Tháng 3 Năm 2033 (30/11/-0001 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    31
    Tháng 3
    Âm lịch
    1
    Tháng 3
  • Thứ 5: Ngày 31 Tháng 3 Năm 2033 (1/3/2033 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Tị, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2033

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
1/2 Hắc đạo
2
2 Nhâm Tý
3
3 Hắc đạo
4
4 Giáp Dần
5
5 Ất Mão
6
6 Hắc đạo
7
7 Hắc đạo
8
8 Mậu Ngọ
9
9 Kỷ Mùi
10
10 Hắc đạo
11
11 Tân Dậu
12
12 Hắc đạo
13
13 Hắc đạo
14
14 Giáp Tý
15
15 Hắc đạo
16
16 Bính Dần
17
17 Đinh Mão
18
18 Hắc đạo
19
19 Hắc đạo
20
20 Canh Ngọ
21
21 Tân Mùi
22
22 Hắc đạo
23
23 Quý Dậu
24
24 Hắc đạo
25
25 Hắc đạo
26
26 Bính Tý
27
27 Hắc đạo
28
28 Mậu Dần
29
30/11 Kỷ Mão
30
30 Hắc đạo
31
1/3 Tân Tị


Có lẽ bạn chưa biết ?