Xem ngày tốt xấu 12 năm 2034

ngày tốt xấu tháng 12 2034

Tháng Ất Hợi (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2034 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 12 Giáp Dần lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 12
    Âm lịch
    21
    Tháng 10
  • Thứ 6: Ngày 1 Tháng 12 Năm 2034 (21/10/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 12
    Âm lịch
    22
    Tháng 10
  • Thứ 7: Ngày 2 Tháng 12 Năm 2034 (22/10/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 12
    Âm lịch
    23
    Tháng 10
  • CN: Ngày 3 Tháng 12 Năm 2034 (23/10/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 12
    Âm lịch
    24
    Tháng 10
  • Thứ 2: Ngày 4 Tháng 12 Năm 2034 (24/10/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 12
    Âm lịch
    25
    Tháng 10
  • Thứ 3: Ngày 5 Tháng 12 Năm 2034 (25/10/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 12
    Âm lịch
    26
    Tháng 10
  • Thứ 4: Ngày 6 Tháng 12 Năm 2034 (26/10/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 12
    Âm lịch
    27
    Tháng 10
  • Thứ 5: Ngày 7 Tháng 12 Năm 2034 (27/10/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 12
    Âm lịch
    28
    Tháng 10
  • Thứ 6: Ngày 8 Tháng 12 Năm 2034 (28/10/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 12
    Âm lịch
    29
    Tháng 10
  • Thứ 7: Ngày 9 Tháng 12 Năm 2034 (29/10/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 12
    Âm lịch
    30
    Tháng 10
  • CN: Ngày 10 Tháng 12 Năm 2034 (30/10/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 12
    Âm lịch
    1
    Tháng 11
  • Thứ 2: Ngày 11 Tháng 12 Năm 2034 (1/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 12
    Âm lịch
    2
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 12 Tháng 12 Năm 2034 (2/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 12
    Âm lịch
    3
    Tháng 11
  • Thứ 4: Ngày 13 Tháng 12 Năm 2034 (3/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Quý Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 12
    Âm lịch
    4
    Tháng 11
  • Thứ 5: Ngày 14 Tháng 12 Năm 2034 (4/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 12
    Âm lịch
    5
    Tháng 11
  • Thứ 6: Ngày 15 Tháng 12 Năm 2034 (5/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 12
    Âm lịch
    6
    Tháng 11
  • Thứ 7: Ngày 16 Tháng 12 Năm 2034 (6/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 12
    Âm lịch
    7
    Tháng 11
  • CN: Ngày 17 Tháng 12 Năm 2034 (7/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 12
    Âm lịch
    8
    Tháng 11
  • Thứ 2: Ngày 18 Tháng 12 Năm 2034 (8/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Mậu Thân, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 12
    Âm lịch
    9
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 19 Tháng 12 Năm 2034 (9/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 12
    Âm lịch
    10
    Tháng 11
  • Thứ 4: Ngày 20 Tháng 12 Năm 2034 (10/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 12
    Âm lịch
    11
    Tháng 11
  • Thứ 5: Ngày 21 Tháng 12 Năm 2034 (11/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 12
    Âm lịch
    12
    Tháng 11
  • Thứ 6: Ngày 22 Tháng 12 Năm 2034 (12/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 12
    Âm lịch
    13
    Tháng 11
  • Thứ 7: Ngày 23 Tháng 12 Năm 2034 (13/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 12
    Âm lịch
    14
    Tháng 11
  • CN: Ngày 24 Tháng 12 Năm 2034 (14/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 12
    Âm lịch
    15
    Tháng 11
  • Thứ 2: Ngày 25 Tháng 12 Năm 2034 (15/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Ất Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 12
    Âm lịch
    16
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 26 Tháng 12 Năm 2034 (16/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 12
    Âm lịch
    17
    Tháng 11
  • Thứ 4: Ngày 27 Tháng 12 Năm 2034 (17/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 12
    Âm lịch
    18
    Tháng 11
  • Thứ 5: Ngày 28 Tháng 12 Năm 2034 (18/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 12
    Âm lịch
    19
    Tháng 11
  • Thứ 6: Ngày 29 Tháng 12 Năm 2034 (19/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 12
    Âm lịch
    20
    Tháng 11
  • Thứ 7: Ngày 30 Tháng 12 Năm 2034 (20/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Canh Thân, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    31
    Tháng 12
    Âm lịch
    21
    Tháng 11
  • CN: Ngày 31 Tháng 12 Năm 2034 (21/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Dậu, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2034

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
21/10 Hắc đạo
2
22 Nhâm Thìn
3
23 Hắc đạo
4
24 Giáp Ngọ
5
25 Ất Mùi
6
26 Hắc đạo
7
27 Hắc đạo
8
28 Mậu Tuất
9
29 Kỷ Hợi
10
30 Hắc đạo
11
1/11 Tân Sửu
12
2 Hắc đạo
13
3 Quý Mão
14
4 Hắc đạo
15
5 Hắc đạo
16
6 Bính Ngọ
17
7 Hắc đạo
18
8 Mậu Thân
19
9 Kỷ Dậu
20
10 Hắc đạo
21
11 Hắc đạo
22
12 Nhâm Tý
23
13 Quý Sửu
24
14 Hắc đạo
25
15 Ất Mão
26
16 Hắc đạo
27
17 Hắc đạo
28
18 Mậu Ngọ
29
19 Hắc đạo
30
20 Canh Thân
31
21 Tân Dậu


Có lẽ bạn chưa biết ?