Xem ngày tốt xấu 01 năm 2035

ngày tốt xấu tháng 01 2035

Tháng Bính Tý (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 01 năm 2035 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 01 Ất Mão lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 1
    Âm lịch
    22
    Tháng 11
  • Thứ 2: Ngày 1 Tháng 1 Năm 2035 (22/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 1
    Âm lịch
    23
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 2 Tháng 1 Năm 2035 (23/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 1
    Âm lịch
    24
    Tháng 11
  • Thứ 4: Ngày 3 Tháng 1 Năm 2035 (24/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 1
    Âm lịch
    25
    Tháng 11
  • Thứ 5: Ngày 4 Tháng 1 Năm 2035 (25/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 1
    Âm lịch
    26
    Tháng 11
  • Thứ 6: Ngày 5 Tháng 1 Năm 2035 (26/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 1
    Âm lịch
    27
    Tháng 11
  • Thứ 7: Ngày 6 Tháng 1 Năm 2035 (27/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 1
    Âm lịch
    28
    Tháng 11
  • CN: Ngày 7 Tháng 1 Năm 2035 (28/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 1
    Âm lịch
    29
    Tháng 11
  • Thứ 2: Ngày 8 Tháng 1 Năm 2035 (29/11/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 1
    Âm lịch
    1
    Tháng 12
  • Thứ 3: Ngày 9 Tháng 1 Năm 2035 (1/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 1
    Âm lịch
    2
    Tháng 12
  • Thứ 4: Ngày 10 Tháng 1 Năm 2035 (2/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 1
    Âm lịch
    3
    Tháng 12
  • Thứ 5: Ngày 11 Tháng 1 Năm 2035 (3/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 1
    Âm lịch
    4
    Tháng 12
  • Thứ 6: Ngày 12 Tháng 1 Năm 2035 (4/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 1
    Âm lịch
    5
    Tháng 12
  • Thứ 7: Ngày 13 Tháng 1 Năm 2035 (5/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 1
    Âm lịch
    6
    Tháng 12
  • CN: Ngày 14 Tháng 1 Năm 2035 (6/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 1
    Âm lịch
    7
    Tháng 12
  • Thứ 2: Ngày 15 Tháng 1 Năm 2035 (7/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 1
    Âm lịch
    8
    Tháng 12
  • Thứ 3: Ngày 16 Tháng 1 Năm 2035 (8/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 1
    Âm lịch
    9
    Tháng 12
  • Thứ 4: Ngày 17 Tháng 1 Năm 2035 (9/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 1
    Âm lịch
    10
    Tháng 12
  • Thứ 5: Ngày 18 Tháng 1 Năm 2035 (10/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 1
    Âm lịch
    11
    Tháng 12
  • Thứ 6: Ngày 19 Tháng 1 Năm 2035 (11/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 1
    Âm lịch
    12
    Tháng 12
  • Thứ 7: Ngày 20 Tháng 1 Năm 2035 (12/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Tị, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 1
    Âm lịch
    13
    Tháng 12
  • CN: Ngày 21 Tháng 1 Năm 2035 (13/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 1
    Âm lịch
    14
    Tháng 12
  • Thứ 2: Ngày 22 Tháng 1 Năm 2035 (14/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 1
    Âm lịch
    15
    Tháng 12
  • Thứ 3: Ngày 23 Tháng 1 Năm 2035 (15/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 1
    Âm lịch
    16
    Tháng 12
  • Thứ 4: Ngày 24 Tháng 1 Năm 2035 (16/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 1
    Âm lịch
    17
    Tháng 12
  • Thứ 5: Ngày 25 Tháng 1 Năm 2035 (17/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 1
    Âm lịch
    18
    Tháng 12
  • Thứ 6: Ngày 26 Tháng 1 Năm 2035 (18/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 1
    Âm lịch
    19
    Tháng 12
  • Thứ 7: Ngày 27 Tháng 1 Năm 2035 (19/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 1
    Âm lịch
    20
    Tháng 12
  • CN: Ngày 28 Tháng 1 Năm 2035 (20/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 1
    Âm lịch
    21
    Tháng 12
  • Thứ 2: Ngày 29 Tháng 1 Năm 2035 (21/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 1
    Âm lịch
    22
    Tháng 12
  • Thứ 3: Ngày 30 Tháng 1 Năm 2035 (22/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    31
    Tháng 1
    Âm lịch
    23
    Tháng 12
  • Thứ 4: Ngày 31 Tháng 1 Năm 2035 (23/12/2034 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2035

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
22/11 Hắc đạo
2
23 Hắc đạo
3
24 Giáp Tý
4
25 Ất Sửu
5
26 Hắc đạo
6
27 Đinh Mão
7
28 Hắc đạo
8
29 Hắc đạo
9
1/12 Hắc đạo
10
2 Hắc đạo
11
3 Nhâm Thân
12
4 Hắc đạo
13
5 Giáp Tuất
14
6 Ất Hợi
15
7 Hắc đạo
16
8 Hắc đạo
17
9 Mậu Dần
18
10 Kỷ Mão
19
11 Hắc đạo
20
12 Tân Tị
21
13 Hắc đạo
22
14 Hắc đạo
23
15 Giáp Thân
24
16 Hắc đạo
25
17 Bính Tuất
26
18 Đinh Hợi
27
19 Hắc đạo
28
20 Hắc đạo
29
21 Canh Dần
30
22 Tân Mão
31
23 Hắc đạo


Có lẽ bạn chưa biết ?