Xem ngày tốt xấu 04 năm 2035

ngày tốt xấu tháng 04 2035

Tháng Kỷ Mão (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 04 năm 2035 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 04 Ất Mão lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 4
    Âm lịch
    23
    Tháng 2
  • CN: Ngày 1 Tháng 4 Năm 2035 (23/2/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 4
    Âm lịch
    24
    Tháng 2
  • Thứ 2: Ngày 2 Tháng 4 Năm 2035 (24/2/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 4
    Âm lịch
    25
    Tháng 2
  • Thứ 3: Ngày 3 Tháng 4 Năm 2035 (25/2/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 4
    Âm lịch
    26
    Tháng 2
  • Thứ 4: Ngày 4 Tháng 4 Năm 2035 (26/2/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 4
    Âm lịch
    27
    Tháng 2
  • Thứ 5: Ngày 5 Tháng 4 Năm 2035 (27/2/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 4
    Âm lịch
    28
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 6 Tháng 4 Năm 2035 (28/2/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 4
    Âm lịch
    30
    Tháng 11
  • Thứ 7: Ngày 7 Tháng 4 Năm 2035 (30/11/-0001 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 4
    Âm lịch
    1
    Tháng 3
  • CN: Ngày 8 Tháng 4 Năm 2035 (1/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 4
    Âm lịch
    2
    Tháng 3
  • Thứ 2: Ngày 9 Tháng 4 Năm 2035 (2/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 4
    Âm lịch
    3
    Tháng 3
  • Thứ 3: Ngày 10 Tháng 4 Năm 2035 (3/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 4
    Âm lịch
    4
    Tháng 3
  • Thứ 4: Ngày 11 Tháng 4 Năm 2035 (4/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 4
    Âm lịch
    5
    Tháng 3
  • Thứ 5: Ngày 12 Tháng 4 Năm 2035 (5/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 4
    Âm lịch
    6
    Tháng 3
  • Thứ 6: Ngày 13 Tháng 4 Năm 2035 (6/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 4
    Âm lịch
    7
    Tháng 3
  • Thứ 7: Ngày 14 Tháng 4 Năm 2035 (7/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Tị, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 4
    Âm lịch
    8
    Tháng 3
  • CN: Ngày 15 Tháng 4 Năm 2035 (8/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 4
    Âm lịch
    9
    Tháng 3
  • Thứ 2: Ngày 16 Tháng 4 Năm 2035 (9/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 4
    Âm lịch
    10
    Tháng 3
  • Thứ 3: Ngày 17 Tháng 4 Năm 2035 (10/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 4
    Âm lịch
    11
    Tháng 3
  • Thứ 4: Ngày 18 Tháng 4 Năm 2035 (11/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 4
    Âm lịch
    12
    Tháng 3
  • Thứ 5: Ngày 19 Tháng 4 Năm 2035 (12/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 4
    Âm lịch
    13
    Tháng 3
  • Thứ 6: Ngày 20 Tháng 4 Năm 2035 (13/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 4
    Âm lịch
    14
    Tháng 3
  • Thứ 7: Ngày 21 Tháng 4 Năm 2035 (14/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 4
    Âm lịch
    15
    Tháng 3
  • CN: Ngày 22 Tháng 4 Năm 2035 (15/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 4
    Âm lịch
    16
    Tháng 3
  • Thứ 2: Ngày 23 Tháng 4 Năm 2035 (16/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 4
    Âm lịch
    17
    Tháng 3
  • Thứ 3: Ngày 24 Tháng 4 Năm 2035 (17/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 4
    Âm lịch
    18
    Tháng 3
  • Thứ 4: Ngày 25 Tháng 4 Năm 2035 (18/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 4
    Âm lịch
    19
    Tháng 3
  • Thứ 5: Ngày 26 Tháng 4 Năm 2035 (19/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Tị, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 4
    Âm lịch
    20
    Tháng 3
  • Thứ 6: Ngày 27 Tháng 4 Năm 2035 (20/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 4
    Âm lịch
    21
    Tháng 3
  • Thứ 7: Ngày 28 Tháng 4 Năm 2035 (21/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 4
    Âm lịch
    22
    Tháng 3
  • CN: Ngày 29 Tháng 4 Năm 2035 (22/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Canh Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 4
    Âm lịch
    23
    Tháng 3
  • Thứ 2: Ngày 30 Tháng 4 Năm 2035 (23/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2035

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
23/2 Hắc đạo
2
24 Hắc đạo
3
25 Giáp Ngọ
4
26 Ất Mùi
5
27 Hắc đạo
6
28 Đinh Dậu
7
30/11 Hắc đạo
8
1/3 Kỷ Hợi
9
2 Hắc đạo
10
3 Hắc đạo
11
4 Nhâm Dần
12
5 Hắc đạo
13
6 Giáp Thìn
14
7 Ất Tị
15
8 Hắc đạo
16
9 Hắc đạo
17
10 Mậu Thân
18
11 Kỷ Dậu
19
12 Hắc đạo
20
13 Tân Hợi
21
14 Hắc đạo
22
15 Hắc đạo
23
16 Giáp Dần
24
17 Hắc đạo
25
18 Bính Thìn
26
19 Đinh Tị
27
20 Hắc đạo
28
21 Hắc đạo
29
22 Canh Thân
30
23 Tân Dậu


Có lẽ bạn chưa biết ?