Xem ngày tốt xấu 05 năm 2035

ngày tốt xấu tháng 05 2035

Tháng Canh Thìn (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 05 năm 2035 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 05 Ất Mão lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 5
    Âm lịch
    24
    Tháng 3
  • Thứ 3: Ngày 1 Tháng 5 Năm 2035 (24/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 5
    Âm lịch
    25
    Tháng 3
  • Thứ 4: Ngày 2 Tháng 5 Năm 2035 (25/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Hợi, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 5
    Âm lịch
    26
    Tháng 3
  • Thứ 5: Ngày 3 Tháng 5 Năm 2035 (26/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 5
    Âm lịch
    27
    Tháng 3
  • Thứ 6: Ngày 4 Tháng 5 Năm 2035 (27/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 5
    Âm lịch
    28
    Tháng 3
  • Thứ 7: Ngày 5 Tháng 5 Năm 2035 (28/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 5
    Âm lịch
    29
    Tháng 3
  • CN: Ngày 6 Tháng 5 Năm 2035 (29/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 5
    Âm lịch
    30
    Tháng 3
  • Thứ 2: Ngày 7 Tháng 5 Năm 2035 (30/3/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 5
    Âm lịch
    1
    Tháng 4
  • Thứ 3: Ngày 8 Tháng 5 Năm 2035 (1/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 5
    Âm lịch
    2
    Tháng 4
  • Thứ 4: Ngày 9 Tháng 5 Năm 2035 (2/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Canh Ngọ, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 5
    Âm lịch
    3
    Tháng 4
  • Thứ 5: Ngày 10 Tháng 5 Năm 2035 (3/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Mùi, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 5
    Âm lịch
    4
    Tháng 4
  • Thứ 6: Ngày 11 Tháng 5 Năm 2035 (4/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 5
    Âm lịch
    5
    Tháng 4
  • Thứ 7: Ngày 12 Tháng 5 Năm 2035 (5/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 5
    Âm lịch
    6
    Tháng 4
  • CN: Ngày 13 Tháng 5 Năm 2035 (6/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 5
    Âm lịch
    7
    Tháng 4
  • Thứ 2: Ngày 14 Tháng 5 Năm 2035 (7/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Hợi, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 5
    Âm lịch
    8
    Tháng 4
  • Thứ 3: Ngày 15 Tháng 5 Năm 2035 (8/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 5
    Âm lịch
    9
    Tháng 4
  • Thứ 4: Ngày 16 Tháng 5 Năm 2035 (9/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 5
    Âm lịch
    10
    Tháng 4
  • Thứ 5: Ngày 17 Tháng 5 Năm 2035 (10/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 5
    Âm lịch
    11
    Tháng 4
  • Thứ 6: Ngày 18 Tháng 5 Năm 2035 (11/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 5
    Âm lịch
    12
    Tháng 4
  • Thứ 7: Ngày 19 Tháng 5 Năm 2035 (12/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Canh Thìn, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 5
    Âm lịch
    13
    Tháng 4
  • CN: Ngày 20 Tháng 5 Năm 2035 (13/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 5
    Âm lịch
    14
    Tháng 4
  • Thứ 2: Ngày 21 Tháng 5 Năm 2035 (14/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 5
    Âm lịch
    15
    Tháng 4
  • Thứ 3: Ngày 22 Tháng 5 Năm 2035 (15/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Mùi, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 5
    Âm lịch
    16
    Tháng 4
  • Thứ 4: Ngày 23 Tháng 5 Năm 2035 (16/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 5
    Âm lịch
    17
    Tháng 4
  • Thứ 5: Ngày 24 Tháng 5 Năm 2035 (17/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 5
    Âm lịch
    18
    Tháng 4
  • Thứ 6: Ngày 25 Tháng 5 Năm 2035 (18/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Bính Tuất, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 5
    Âm lịch
    19
    Tháng 4
  • Thứ 7: Ngày 26 Tháng 5 Năm 2035 (19/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 5
    Âm lịch
    20
    Tháng 4
  • CN: Ngày 27 Tháng 5 Năm 2035 (20/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 5
    Âm lịch
    21
    Tháng 4
  • Thứ 2: Ngày 28 Tháng 5 Năm 2035 (21/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 5
    Âm lịch
    22
    Tháng 4
  • Thứ 3: Ngày 29 Tháng 5 Năm 2035 (22/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 5
    Âm lịch
    23
    Tháng 4
  • Thứ 4: Ngày 30 Tháng 5 Năm 2035 (23/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    31
    Tháng 5
    Âm lịch
    24
    Tháng 4
  • Thứ 5: Ngày 31 Tháng 5 Năm 2035 (24/4/2035 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tị, năm Ất Mão

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2035

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
24/3 Hắc đạo
2
25 Quý Hợi
3
26 Hắc đạo
4
27 Hắc đạo
5
28 Bính Dần
6
29 Hắc đạo
7
30 Mậu Thìn
8
1/4 Hắc đạo
9
2 Canh Ngọ
10
3 Tân Mùi
11
4 Hắc đạo
12
5 Hắc đạo
13
6 Giáp Tuất
14
7 Ất Hợi
15
8 Hắc đạo
16
9 Đinh Sửu
17
10 Hắc đạo
18
11 Hắc đạo
19
12 Canh Thìn
20
13 Hắc đạo
21
14 Nhâm Ngọ
22
15 Quý Mùi
23
16 Hắc đạo
24
17 Hắc đạo
25
18 Bính Tuất
26
19 Đinh Hợi
27
20 Hắc đạo
28
21 Kỷ Sửu
29
22 Hắc đạo
30
23 Hắc đạo
31
24 Nhâm Thìn


Có lẽ bạn chưa biết ?