Xem ngày tốt xấu 05 năm 2039

ngày tốt xấu tháng 05 2039

Tháng Kỷ Tỵ (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 05 năm 2039 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 05 Kỷ Mùi lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 5
    Âm lịch
    9
    Tháng 4
  • CN: Ngày 1 Tháng 5 Năm 2039 (9/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 5
    Âm lịch
    10
    Tháng 4
  • Thứ 2: Ngày 2 Tháng 5 Năm 2039 (10/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 5
    Âm lịch
    11
    Tháng 4
  • Thứ 3: Ngày 3 Tháng 5 Năm 2039 (11/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 5
    Âm lịch
    12
    Tháng 4
  • Thứ 4: Ngày 4 Tháng 5 Năm 2039 (12/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 5
    Âm lịch
    13
    Tháng 4
  • Thứ 5: Ngày 5 Tháng 5 Năm 2039 (13/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 5
    Âm lịch
    14
    Tháng 4
  • Thứ 6: Ngày 6 Tháng 5 Năm 2039 (14/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 5
    Âm lịch
    15
    Tháng 4
  • Thứ 7: Ngày 7 Tháng 5 Năm 2039 (15/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 5
    Âm lịch
    16
    Tháng 4
  • CN: Ngày 8 Tháng 5 Năm 2039 (16/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 5
    Âm lịch
    17
    Tháng 4
  • Thứ 2: Ngày 9 Tháng 5 Năm 2039 (17/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 5
    Âm lịch
    18
    Tháng 4
  • Thứ 3: Ngày 10 Tháng 5 Năm 2039 (18/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 5
    Âm lịch
    19
    Tháng 4
  • Thứ 4: Ngày 11 Tháng 5 Năm 2039 (19/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 5
    Âm lịch
    20
    Tháng 4
  • Thứ 5: Ngày 12 Tháng 5 Năm 2039 (20/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 5
    Âm lịch
    21
    Tháng 4
  • Thứ 6: Ngày 13 Tháng 5 Năm 2039 (21/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 5
    Âm lịch
    22
    Tháng 4
  • Thứ 7: Ngày 14 Tháng 5 Năm 2039 (22/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 5
    Âm lịch
    23
    Tháng 4
  • CN: Ngày 15 Tháng 5 Năm 2039 (23/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 5
    Âm lịch
    24
    Tháng 4
  • Thứ 2: Ngày 16 Tháng 5 Năm 2039 (24/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 5
    Âm lịch
    25
    Tháng 4
  • Thứ 3: Ngày 17 Tháng 5 Năm 2039 (25/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 5
    Âm lịch
    26
    Tháng 4
  • Thứ 4: Ngày 18 Tháng 5 Năm 2039 (26/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 5
    Âm lịch
    27
    Tháng 4
  • Thứ 5: Ngày 19 Tháng 5 Năm 2039 (27/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 5
    Âm lịch
    28
    Tháng 4
  • Thứ 6: Ngày 20 Tháng 5 Năm 2039 (28/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 5
    Âm lịch
    29
    Tháng 4
  • Thứ 7: Ngày 21 Tháng 5 Năm 2039 (29/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 5
    Âm lịch
    30
    Tháng 4
  • CN: Ngày 22 Tháng 5 Năm 2039 (30/4/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 5
    Âm lịch
    1
    Tháng 5
  • Thứ 2: Ngày 23 Tháng 5 Năm 2039 (1/5/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 5
    Âm lịch
    2
    Tháng 5
  • Thứ 3: Ngày 24 Tháng 5 Năm 2039 (2/5/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 5
    Âm lịch
    3
    Tháng 5
  • Thứ 4: Ngày 25 Tháng 5 Năm 2039 (3/5/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 5
    Âm lịch
    4
    Tháng 5
  • Thứ 5: Ngày 26 Tháng 5 Năm 2039 (4/5/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 5
    Âm lịch
    5
    Tháng 5
  • Thứ 6: Ngày 27 Tháng 5 Năm 2039 (5/5/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 5
    Âm lịch
    6
    Tháng 5
  • Thứ 7: Ngày 28 Tháng 5 Năm 2039 (6/5/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 5
    Âm lịch
    7
    Tháng 5
  • CN: Ngày 29 Tháng 5 Năm 2039 (7/5/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 5
    Âm lịch
    8
    Tháng 5
  • Thứ 2: Ngày 30 Tháng 5 Năm 2039 (8/5/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    31
    Tháng 5
    Âm lịch
    9
    Tháng 5
  • Thứ 3: Ngày 31 Tháng 5 Năm 2039 (9/5/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2039

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
9/4 Quý Mùi
2
10 Hắc đạo
3
11 Hắc đạo
4
12 Bính Tuất
5
13 Đinh Hợi
6
14 Hắc đạo
7
15 Kỷ Sửu
8
16 Hắc đạo
9
17 Hắc đạo
10
18 Nhâm Thìn
11
19 Hắc đạo
12
20 Giáp Ngọ
13
21 Ất Mùi
14
22 Hắc đạo
15
23 Hắc đạo
16
24 Mậu Tuất
17
25 Kỷ Hợi
18
26 Hắc đạo
19
27 Tân Sửu
20
28 Hắc đạo
21
29 Hắc đạo
22
30 Giáp Thìn
23
1/5 Hắc đạo
24
2 Bính Ngọ
25
3 Hắc đạo
26
4 Mậu Thân
27
5 Kỷ Dậu
28
6 Hắc đạo
29
7 Hắc đạo
30
8 Nhâm Tý
31
9 Quý Sửu


Có lẽ bạn chưa biết ?