Xem ngày tốt xấu 01 năm 2040

ngày tốt xấu tháng 01 2040

Tháng Bính Tý (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 01 năm 2040 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 01 Canh Thân lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 1
    Âm lịch
    18
    Tháng 11
  • CN: Ngày 1 Tháng 1 Năm 2040 (18/11/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 1
    Âm lịch
    19
    Tháng 11
  • Thứ 2: Ngày 2 Tháng 1 Năm 2040 (19/11/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 1
    Âm lịch
    20
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 3 Tháng 1 Năm 2040 (20/11/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 1
    Âm lịch
    21
    Tháng 11
  • Thứ 4: Ngày 4 Tháng 1 Năm 2040 (21/11/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Mão, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 1
    Âm lịch
    22
    Tháng 11
  • Thứ 5: Ngày 5 Tháng 1 Năm 2040 (22/11/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 1
    Âm lịch
    23
    Tháng 11
  • Thứ 6: Ngày 6 Tháng 1 Năm 2040 (23/11/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 1
    Âm lịch
    24
    Tháng 11
  • Thứ 7: Ngày 7 Tháng 1 Năm 2040 (24/11/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 1
    Âm lịch
    25
    Tháng 11
  • CN: Ngày 8 Tháng 1 Năm 2040 (25/11/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 1
    Âm lịch
    26
    Tháng 11
  • Thứ 2: Ngày 9 Tháng 1 Năm 2040 (26/11/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Bính Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 1
    Âm lịch
    27
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 10 Tháng 1 Năm 2040 (27/11/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 1
    Âm lịch
    28
    Tháng 11
  • Thứ 4: Ngày 11 Tháng 1 Năm 2040 (28/11/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 1
    Âm lịch
    29
    Tháng 11
  • Thứ 5: Ngày 12 Tháng 1 Năm 2040 (29/11/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 1
    Âm lịch
    30
    Tháng 11
  • Thứ 6: Ngày 13 Tháng 1 Năm 2040 (30/11/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Canh Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 1
    Âm lịch
    1
    Tháng 12
  • Thứ 7: Ngày 14 Tháng 1 Năm 2040 (1/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 1
    Âm lịch
    2
    Tháng 12
  • CN: Ngày 15 Tháng 1 Năm 2040 (2/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 1
    Âm lịch
    3
    Tháng 12
  • Thứ 2: Ngày 16 Tháng 1 Năm 2040 (3/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 1
    Âm lịch
    4
    Tháng 12
  • Thứ 3: Ngày 17 Tháng 1 Năm 2040 (4/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 1
    Âm lịch
    5
    Tháng 12
  • Thứ 4: Ngày 18 Tháng 1 Năm 2040 (5/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Tị, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 1
    Âm lịch
    6
    Tháng 12
  • Thứ 5: Ngày 19 Tháng 1 Năm 2040 (6/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 1
    Âm lịch
    7
    Tháng 12
  • Thứ 6: Ngày 20 Tháng 1 Năm 2040 (7/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 1
    Âm lịch
    8
    Tháng 12
  • Thứ 7: Ngày 21 Tháng 1 Năm 2040 (8/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 1
    Âm lịch
    9
    Tháng 12
  • CN: Ngày 22 Tháng 1 Năm 2040 (9/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 1
    Âm lịch
    10
    Tháng 12
  • Thứ 2: Ngày 23 Tháng 1 Năm 2040 (10/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 1
    Âm lịch
    11
    Tháng 12
  • Thứ 3: Ngày 24 Tháng 1 Năm 2040 (11/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 1
    Âm lịch
    12
    Tháng 12
  • Thứ 4: Ngày 25 Tháng 1 Năm 2040 (12/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 1
    Âm lịch
    13
    Tháng 12
  • Thứ 5: Ngày 26 Tháng 1 Năm 2040 (13/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 1
    Âm lịch
    14
    Tháng 12
  • Thứ 6: Ngày 27 Tháng 1 Năm 2040 (14/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 1
    Âm lịch
    15
    Tháng 12
  • Thứ 7: Ngày 28 Tháng 1 Năm 2040 (15/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 1
    Âm lịch
    16
    Tháng 12
  • CN: Ngày 29 Tháng 1 Năm 2040 (16/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 1
    Âm lịch
    17
    Tháng 12
  • Thứ 2: Ngày 30 Tháng 1 Năm 2040 (17/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Tị, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    31
    Tháng 1
    Âm lịch
    18
    Tháng 12
  • Thứ 3: Ngày 31 Tháng 1 Năm 2040 (18/12/2039 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2040

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
18/11 Mậu Tý
2
19 Kỷ Sửu
3
20 Hắc đạo
4
21 Tân Mão
5
22 Hắc đạo
6
23 Hắc đạo
7
24 Giáp Ngọ
8
25 Hắc đạo
9
26 Bính Thân
10
27 Đinh Dậu
11
28 Hắc đạo
12
29 Hắc đạo
13
30 Canh Tý
14
1/12 Hắc đạo
15
2 Nhâm Dần
16
3 Quý Mão
17
4 Hắc đạo
18
5 Ất Tị
19
6 Hắc đạo
20
7 Hắc đạo
21
8 Mậu Thân
22
9 Hắc đạo
23
10 Canh Tuất
24
11 Tân Hợi
25
12 Hắc đạo
26
13 Hắc đạo
27
14 Giáp Dần
28
15 Ất Mão
29
16 Hắc đạo
30
17 Đinh Tị
31
18 Hắc đạo


Có lẽ bạn chưa biết ?