Xem ngày tốt xấu 12 năm 2040

ngày tốt xấu tháng 12 2040

Tháng Đinh Hợi (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2040 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 12 Canh Thân lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 12
    Âm lịch
    27
    Tháng 10
  • Thứ 7: Ngày 1 Tháng 12 Năm 2040 (27/10/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 12
    Âm lịch
    28
    Tháng 10
  • CN: Ngày 2 Tháng 12 Năm 2040 (28/10/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 12
    Âm lịch
    29
    Tháng 10
  • Thứ 2: Ngày 3 Tháng 12 Năm 2040 (29/10/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 12
    Âm lịch
    1
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 4 Tháng 12 Năm 2040 (1/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 12
    Âm lịch
    2
    Tháng 11
  • Thứ 4: Ngày 5 Tháng 12 Năm 2040 (2/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 12
    Âm lịch
    3
    Tháng 11
  • Thứ 5: Ngày 6 Tháng 12 Năm 2040 (3/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 12
    Âm lịch
    4
    Tháng 11
  • Thứ 6: Ngày 7 Tháng 12 Năm 2040 (4/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 12
    Âm lịch
    5
    Tháng 11
  • Thứ 7: Ngày 8 Tháng 12 Năm 2040 (5/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 12
    Âm lịch
    6
    Tháng 11
  • CN: Ngày 9 Tháng 12 Năm 2040 (6/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 12
    Âm lịch
    7
    Tháng 11
  • Thứ 2: Ngày 10 Tháng 12 Năm 2040 (7/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 12
    Âm lịch
    8
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 11 Tháng 12 Năm 2040 (8/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 12
    Âm lịch
    9
    Tháng 11
  • Thứ 4: Ngày 12 Tháng 12 Năm 2040 (9/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 12
    Âm lịch
    10
    Tháng 11
  • Thứ 5: Ngày 13 Tháng 12 Năm 2040 (10/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 12
    Âm lịch
    11
    Tháng 11
  • Thứ 6: Ngày 14 Tháng 12 Năm 2040 (11/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 12
    Âm lịch
    12
    Tháng 11
  • Thứ 7: Ngày 15 Tháng 12 Năm 2040 (12/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 12
    Âm lịch
    13
    Tháng 11
  • CN: Ngày 16 Tháng 12 Năm 2040 (13/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 12
    Âm lịch
    14
    Tháng 11
  • Thứ 2: Ngày 17 Tháng 12 Năm 2040 (14/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 12
    Âm lịch
    15
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 18 Tháng 12 Năm 2040 (15/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 12
    Âm lịch
    16
    Tháng 11
  • Thứ 4: Ngày 19 Tháng 12 Năm 2040 (16/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 12
    Âm lịch
    17
    Tháng 11
  • Thứ 5: Ngày 20 Tháng 12 Năm 2040 (17/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 12
    Âm lịch
    18
    Tháng 11
  • Thứ 6: Ngày 21 Tháng 12 Năm 2040 (18/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 12
    Âm lịch
    19
    Tháng 11
  • Thứ 7: Ngày 22 Tháng 12 Năm 2040 (19/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 12
    Âm lịch
    20
    Tháng 11
  • CN: Ngày 23 Tháng 12 Năm 2040 (20/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 12
    Âm lịch
    21
    Tháng 11
  • Thứ 2: Ngày 24 Tháng 12 Năm 2040 (21/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 12
    Âm lịch
    22
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 25 Tháng 12 Năm 2040 (22/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 12
    Âm lịch
    23
    Tháng 11
  • Thứ 4: Ngày 26 Tháng 12 Năm 2040 (23/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 12
    Âm lịch
    24
    Tháng 11
  • Thứ 5: Ngày 27 Tháng 12 Năm 2040 (24/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 12
    Âm lịch
    25
    Tháng 11
  • Thứ 6: Ngày 28 Tháng 12 Năm 2040 (25/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 12
    Âm lịch
    26
    Tháng 11
  • Thứ 7: Ngày 29 Tháng 12 Năm 2040 (26/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 12
    Âm lịch
    27
    Tháng 11
  • CN: Ngày 30 Tháng 12 Năm 2040 (27/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    31
    Tháng 12
    Âm lịch
    28
    Tháng 11
  • Thứ 2: Ngày 31 Tháng 12 Năm 2040 (28/11/2040 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2040

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
27/10 Quý Hợi
2
28 Hắc đạo
3
29 Ất Sửu
4
1/11 Hắc đạo
5
2 Đinh Mão
6
3 Hắc đạo
7
4 Hắc đạo
8
5 Canh Ngọ
9
6 Hắc đạo
10
7 Nhâm Thân
11
8 Quý Dậu
12
9 Hắc đạo
13
10 Hắc đạo
14
11 Bính Tý
15
12 Đinh Sửu
16
13 Hắc đạo
17
14 Kỷ Mão
18
15 Hắc đạo
19
16 Hắc đạo
20
17 Nhâm Ngọ
21
18 Hắc đạo
22
19 Giáp Thân
23
20 Ất Dậu
24
21 Hắc đạo
25
22 Hắc đạo
26
23 Mậu Tý
27
24 Kỷ Sửu
28
25 Hắc đạo
29
26 Tân Mão
30
27 Hắc đạo
31
28 Hắc đạo


Có lẽ bạn chưa biết ?