Xem ngày tốt xấu 02 năm 2042

ngày tốt xấu tháng 02 2042

Tháng Nhâm Dần (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 02 năm 2042 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 02 Nhâm Tuất lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 2
    Âm lịch
    11
    Tháng 1
  • Thứ 7: Ngày 1 Tháng 2 Năm 2042 (11/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 2
    Âm lịch
    12
    Tháng 1
  • CN: Ngày 2 Tháng 2 Năm 2042 (12/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 2
    Âm lịch
    13
    Tháng 1
  • Thứ 2: Ngày 3 Tháng 2 Năm 2042 (13/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 2
    Âm lịch
    14
    Tháng 1
  • Thứ 3: Ngày 4 Tháng 2 Năm 2042 (14/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 2
    Âm lịch
    15
    Tháng 1
  • Thứ 4: Ngày 5 Tháng 2 Năm 2042 (15/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 2
    Âm lịch
    16
    Tháng 1
  • Thứ 5: Ngày 6 Tháng 2 Năm 2042 (16/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 2
    Âm lịch
    17
    Tháng 1
  • Thứ 6: Ngày 7 Tháng 2 Năm 2042 (17/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 2
    Âm lịch
    18
    Tháng 1
  • Thứ 7: Ngày 8 Tháng 2 Năm 2042 (18/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 2
    Âm lịch
    19
    Tháng 1
  • CN: Ngày 9 Tháng 2 Năm 2042 (19/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 2
    Âm lịch
    20
    Tháng 1
  • Thứ 2: Ngày 10 Tháng 2 Năm 2042 (20/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 2
    Âm lịch
    21
    Tháng 1
  • Thứ 3: Ngày 11 Tháng 2 Năm 2042 (21/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 2
    Âm lịch
    22
    Tháng 1
  • Thứ 4: Ngày 12 Tháng 2 Năm 2042 (22/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Tị, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 2
    Âm lịch
    23
    Tháng 1
  • Thứ 5: Ngày 13 Tháng 2 Năm 2042 (23/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 2
    Âm lịch
    24
    Tháng 1
  • Thứ 6: Ngày 14 Tháng 2 Năm 2042 (24/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 2
    Âm lịch
    25
    Tháng 1
  • Thứ 7: Ngày 15 Tháng 2 Năm 2042 (25/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 2
    Âm lịch
    26
    Tháng 1
  • CN: Ngày 16 Tháng 2 Năm 2042 (26/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 2
    Âm lịch
    27
    Tháng 1
  • Thứ 2: Ngày 17 Tháng 2 Năm 2042 (27/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 2
    Âm lịch
    28
    Tháng 1
  • Thứ 3: Ngày 18 Tháng 2 Năm 2042 (28/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Lập xuân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 2
    Âm lịch
    29
    Tháng 1
  • Thứ 4: Ngày 19 Tháng 2 Năm 2042 (29/1/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 2
    Âm lịch
    1
    Tháng 2
  • Thứ 5: Ngày 20 Tháng 2 Năm 2042 (1/2/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 2
    Âm lịch
    2
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 21 Tháng 2 Năm 2042 (2/2/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Canh Dần, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 2
    Âm lịch
    3
    Tháng 2
  • Thứ 7: Ngày 22 Tháng 2 Năm 2042 (3/2/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Mão, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 2
    Âm lịch
    4
    Tháng 2
  • CN: Ngày 23 Tháng 2 Năm 2042 (4/2/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 2
    Âm lịch
    5
    Tháng 2
  • Thứ 2: Ngày 24 Tháng 2 Năm 2042 (5/2/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 2
    Âm lịch
    6
    Tháng 2
  • Thứ 3: Ngày 25 Tháng 2 Năm 2042 (6/2/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 2
    Âm lịch
    7
    Tháng 2
  • Thứ 4: Ngày 26 Tháng 2 Năm 2042 (7/2/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 2
    Âm lịch
    8
    Tháng 2
  • Thứ 5: Ngày 27 Tháng 2 Năm 2042 (8/2/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 2
    Âm lịch
    9
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 28 Tháng 2 Năm 2042 (9/2/2042 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2042

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
11/1 Hắc đạo
2
12 Tân Mùi
3
13 Hắc đạo
4
14 Hắc đạo
5
15 Giáp Tuất
6
16 Hắc đạo
7
17 Bính Tý
8
18 Đinh Sửu
9
19 Hắc đạo
10
20 Hắc đạo
11
21 Canh Thìn
12
22 Tân Tị
13
23 Hắc đạo
14
24 Quý Mùi
15
25 Hắc đạo
16
26 Hắc đạo
17
27 Bính Tuất
18
28 Hắc đạo
19
29 Mậu Tý
20
1/2 Hắc đạo
21
2 Canh Dần
22
3 Tân Mão
23
4 Hắc đạo
24
5 Hắc đạo
25
6 Giáp Ngọ
26
7 Ất Mùi
27
8 Hắc đạo
28
9 Đinh Dậu


Có lẽ bạn chưa biết ?