Xem ngày tốt xấu 05 năm 2043

ngày tốt xấu tháng 05 2043

Tháng Bính Thìn (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 05 năm 2043 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 05 Quý Hợi lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 5
    Âm lịch
    22
    Tháng 3
  • Thứ 6: Ngày 1 Tháng 5 Năm 2043 (22/3/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 5
    Âm lịch
    23
    Tháng 3
  • Thứ 7: Ngày 2 Tháng 5 Năm 2043 (23/3/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Tị, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 5
    Âm lịch
    24
    Tháng 3
  • CN: Ngày 3 Tháng 5 Năm 2043 (24/3/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 5
    Âm lịch
    25
    Tháng 3
  • Thứ 2: Ngày 4 Tháng 5 Năm 2043 (25/3/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 5
    Âm lịch
    26
    Tháng 3
  • Thứ 3: Ngày 5 Tháng 5 Năm 2043 (26/3/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Mậu Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 5
    Âm lịch
    27
    Tháng 3
  • Thứ 4: Ngày 6 Tháng 5 Năm 2043 (27/3/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 5
    Âm lịch
    28
    Tháng 3
  • Thứ 5: Ngày 7 Tháng 5 Năm 2043 (28/3/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 5
    Âm lịch
    29
    Tháng 3
  • Thứ 6: Ngày 8 Tháng 5 Năm 2043 (29/3/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 5
    Âm lịch
    1
    Tháng 4
  • Thứ 7: Ngày 9 Tháng 5 Năm 2043 (1/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 5
    Âm lịch
    2
    Tháng 4
  • CN: Ngày 10 Tháng 5 Năm 2043 (2/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Sửu, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 5
    Âm lịch
    3
    Tháng 4
  • Thứ 2: Ngày 11 Tháng 5 Năm 2043 (3/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 5
    Âm lịch
    4
    Tháng 4
  • Thứ 3: Ngày 12 Tháng 5 Năm 2043 (4/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 5
    Âm lịch
    5
    Tháng 4
  • Thứ 4: Ngày 13 Tháng 5 Năm 2043 (5/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 5
    Âm lịch
    6
    Tháng 4
  • Thứ 5: Ngày 14 Tháng 5 Năm 2043 (6/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 5
    Âm lịch
    7
    Tháng 4
  • Thứ 6: Ngày 15 Tháng 5 Năm 2043 (7/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 5
    Âm lịch
    8
    Tháng 4
  • Thứ 7: Ngày 16 Tháng 5 Năm 2043 (8/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 5
    Âm lịch
    9
    Tháng 4
  • CN: Ngày 17 Tháng 5 Năm 2043 (9/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 5
    Âm lịch
    10
    Tháng 4
  • Thứ 2: Ngày 18 Tháng 5 Năm 2043 (10/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 5
    Âm lịch
    11
    Tháng 4
  • Thứ 3: Ngày 19 Tháng 5 Năm 2043 (11/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 5
    Âm lịch
    12
    Tháng 4
  • Thứ 4: Ngày 20 Tháng 5 Năm 2043 (12/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Hợi, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Lập hạ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 5
    Âm lịch
    13
    Tháng 4
  • Thứ 5: Ngày 21 Tháng 5 Năm 2043 (13/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 5
    Âm lịch
    14
    Tháng 4
  • Thứ 6: Ngày 22 Tháng 5 Năm 2043 (14/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Sửu, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 5
    Âm lịch
    15
    Tháng 4
  • Thứ 7: Ngày 23 Tháng 5 Năm 2043 (15/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 5
    Âm lịch
    16
    Tháng 4
  • CN: Ngày 24 Tháng 5 Năm 2043 (16/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 5
    Âm lịch
    17
    Tháng 4
  • Thứ 2: Ngày 25 Tháng 5 Năm 2043 (17/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 5
    Âm lịch
    18
    Tháng 4
  • Thứ 3: Ngày 26 Tháng 5 Năm 2043 (18/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 5
    Âm lịch
    19
    Tháng 4
  • Thứ 4: Ngày 27 Tháng 5 Năm 2043 (19/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 5
    Âm lịch
    20
    Tháng 4
  • Thứ 5: Ngày 28 Tháng 5 Năm 2043 (20/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Mùi, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 5
    Âm lịch
    21
    Tháng 4
  • Thứ 6: Ngày 29 Tháng 5 Năm 2043 (21/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 5
    Âm lịch
    22
    Tháng 4
  • Thứ 7: Ngày 30 Tháng 5 Năm 2043 (22/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    31
    Tháng 5
    Âm lịch
    23
    Tháng 4
  • CN: Ngày 31 Tháng 5 Năm 2043 (23/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
22/3 Giáp Thìn
2
23 Ất Tị
3
24 Hắc đạo
4
25 Hắc đạo
5
26 Mậu Thân
6
27 Kỷ Dậu
7
28 Hắc đạo
8
29 Tân Hợi
9
1/4 Hắc đạo
10
2 Quý Sửu
11
3 Hắc đạo
12
4 Hắc đạo
13
5 Bính Thìn
14
6 Hắc đạo
15
7 Mậu Ngọ
16
8 Kỷ Mùi
17
9 Hắc đạo
18
10 Hắc đạo
19
11 Nhâm Tuất
20
12 Quý Hợi
21
13 Hắc đạo
22
14 Ất Sửu
23
15 Hắc đạo
24
16 Hắc đạo
25
17 Mậu Thìn
26
18 Hắc đạo
27
19 Canh Ngọ
28
20 Tân Mùi
29
21 Hắc đạo
30
22 Hắc đạo
31
23 Giáp Tuất


Có lẽ bạn chưa biết ?