Xem ngày tốt xấu 06 năm 2043

ngày tốt xấu tháng 06 2043

Tháng Đinh Tỵ (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 06 năm 2043 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 06 Quý Hợi lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 6
    Âm lịch
    24
    Tháng 4
  • Thứ 2: Ngày 1 Tháng 6 Năm 2043 (24/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Hợi, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 6
    Âm lịch
    25
    Tháng 4
  • Thứ 3: Ngày 2 Tháng 6 Năm 2043 (25/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 6
    Âm lịch
    26
    Tháng 4
  • Thứ 4: Ngày 3 Tháng 6 Năm 2043 (26/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 6
    Âm lịch
    27
    Tháng 4
  • Thứ 5: Ngày 4 Tháng 6 Năm 2043 (27/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 6
    Âm lịch
    28
    Tháng 4
  • Thứ 6: Ngày 5 Tháng 6 Năm 2043 (28/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 6
    Âm lịch
    29
    Tháng 4
  • Thứ 7: Ngày 6 Tháng 6 Năm 2043 (29/4/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tị, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 6
    Âm lịch
    1
    Tháng 5
  • CN: Ngày 7 Tháng 6 Năm 2043 (1/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 6
    Âm lịch
    2
    Tháng 5
  • Thứ 2: Ngày 8 Tháng 6 Năm 2043 (2/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 6
    Âm lịch
    3
    Tháng 5
  • Thứ 3: Ngày 9 Tháng 6 Năm 2043 (3/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 6
    Âm lịch
    4
    Tháng 5
  • Thứ 4: Ngày 10 Tháng 6 Năm 2043 (4/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 6
    Âm lịch
    5
    Tháng 5
  • Thứ 5: Ngày 11 Tháng 6 Năm 2043 (5/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 6
    Âm lịch
    6
    Tháng 5
  • Thứ 6: Ngày 12 Tháng 6 Năm 2043 (6/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 6
    Âm lịch
    7
    Tháng 5
  • Thứ 7: Ngày 13 Tháng 6 Năm 2043 (7/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 6
    Âm lịch
    8
    Tháng 5
  • CN: Ngày 14 Tháng 6 Năm 2043 (8/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 6
    Âm lịch
    9
    Tháng 5
  • Thứ 2: Ngày 15 Tháng 6 Năm 2043 (9/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 6
    Âm lịch
    10
    Tháng 5
  • Thứ 3: Ngày 16 Tháng 6 Năm 2043 (10/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 6
    Âm lịch
    11
    Tháng 5
  • Thứ 4: Ngày 17 Tháng 6 Năm 2043 (11/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 6
    Âm lịch
    12
    Tháng 5
  • Thứ 5: Ngày 18 Tháng 6 Năm 2043 (12/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 6
    Âm lịch
    13
    Tháng 5
  • Thứ 6: Ngày 19 Tháng 6 Năm 2043 (13/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 6
    Âm lịch
    14
    Tháng 5
  • Thứ 7: Ngày 20 Tháng 6 Năm 2043 (14/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 6
    Âm lịch
    15
    Tháng 5
  • CN: Ngày 21 Tháng 6 Năm 2043 (15/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 6
    Âm lịch
    16
    Tháng 5
  • Thứ 2: Ngày 22 Tháng 6 Năm 2043 (16/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 6
    Âm lịch
    17
    Tháng 5
  • Thứ 3: Ngày 23 Tháng 6 Năm 2043 (17/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 6
    Âm lịch
    18
    Tháng 5
  • Thứ 4: Ngày 24 Tháng 6 Năm 2043 (18/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 6
    Âm lịch
    19
    Tháng 5
  • Thứ 5: Ngày 25 Tháng 6 Năm 2043 (19/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 6
    Âm lịch
    20
    Tháng 5
  • Thứ 6: Ngày 26 Tháng 6 Năm 2043 (20/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 6
    Âm lịch
    21
    Tháng 5
  • Thứ 7: Ngày 27 Tháng 6 Năm 2043 (21/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 6
    Âm lịch
    22
    Tháng 5
  • CN: Ngày 28 Tháng 6 Năm 2043 (22/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 6
    Âm lịch
    23
    Tháng 5
  • Thứ 2: Ngày 29 Tháng 6 Năm 2043 (23/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Quý Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 6
    Âm lịch
    24
    Tháng 5
  • Thứ 3: Ngày 30 Tháng 6 Năm 2043 (24/5/2043 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
24/4 Ất Hợi
2
25 Hắc đạo
3
26 Đinh Sửu
4
27 Hắc đạo
5
28 Hắc đạo
6
29 Canh Thìn
7
1/5 Hắc đạo
8
2 Nhâm Ngọ
9
3 Hắc đạo
10
4 Giáp Thân
11
5 Ất Dậu
12
6 Hắc đạo
13
7 Hắc đạo
14
8 Mậu Tý
15
9 Kỷ Sửu
16
10 Hắc đạo
17
11 Tân Mão
18
12 Hắc đạo
19
13 Hắc đạo
20
14 Giáp Ngọ
21
15 Hắc đạo
22
16 Bính Thân
23
17 Đinh Dậu
24
18 Hắc đạo
25
19 Hắc đạo
26
20 Canh Tý
27
21 Tân Sửu
28
22 Hắc đạo
29
23 Quý Mão
30
24 Hắc đạo


Có lẽ bạn chưa biết ?