Xem ngày tốt xấu 10 năm 2045

ngày tốt xấu tháng 10 2045

Tháng Ất Dậu (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2045 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 10 Ất Sửu lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 10
    Âm lịch
    21
    Tháng 8
  • CN: Ngày 1 Tháng 10 Năm 2045 (21/8/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 10
    Âm lịch
    22
    Tháng 8
  • Thứ 2: Ngày 2 Tháng 10 Năm 2045 (22/8/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 10
    Âm lịch
    23
    Tháng 8
  • Thứ 3: Ngày 3 Tháng 10 Năm 2045 (23/8/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Canh Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 10
    Âm lịch
    24
    Tháng 8
  • Thứ 4: Ngày 4 Tháng 10 Năm 2045 (24/8/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 10
    Âm lịch
    25
    Tháng 8
  • Thứ 5: Ngày 5 Tháng 10 Năm 2045 (25/8/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 10
    Âm lịch
    26
    Tháng 8
  • Thứ 6: Ngày 6 Tháng 10 Năm 2045 (26/8/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 10
    Âm lịch
    27
    Tháng 8
  • Thứ 7: Ngày 7 Tháng 10 Năm 2045 (27/8/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 10
    Âm lịch
    28
    Tháng 8
  • CN: Ngày 8 Tháng 10 Năm 2045 (28/8/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 10
    Âm lịch
    29
    Tháng 8
  • Thứ 2: Ngày 9 Tháng 10 Năm 2045 (29/8/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 10
    Âm lịch
    1
    Tháng 9
  • Thứ 3: Ngày 10 Tháng 10 Năm 2045 (1/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 10
    Âm lịch
    2
    Tháng 9
  • Thứ 4: Ngày 11 Tháng 10 Năm 2045 (2/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 10
    Âm lịch
    3
    Tháng 9
  • Thứ 5: Ngày 12 Tháng 10 Năm 2045 (3/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 10
    Âm lịch
    4
    Tháng 9
  • Thứ 6: Ngày 13 Tháng 10 Năm 2045 (4/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 10
    Âm lịch
    5
    Tháng 9
  • Thứ 7: Ngày 14 Tháng 10 Năm 2045 (5/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 10
    Âm lịch
    6
    Tháng 9
  • CN: Ngày 15 Tháng 10 Năm 2045 (6/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 10
    Âm lịch
    7
    Tháng 9
  • Thứ 2: Ngày 16 Tháng 10 Năm 2045 (7/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 10
    Âm lịch
    8
    Tháng 9
  • Thứ 3: Ngày 17 Tháng 10 Năm 2045 (8/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 10
    Âm lịch
    9
    Tháng 9
  • Thứ 4: Ngày 18 Tháng 10 Năm 2045 (9/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Tị, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 10
    Âm lịch
    10
    Tháng 9
  • Thứ 5: Ngày 19 Tháng 10 Năm 2045 (10/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 10
    Âm lịch
    11
    Tháng 9
  • Thứ 6: Ngày 20 Tháng 10 Năm 2045 (11/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 10
    Âm lịch
    12
    Tháng 9
  • Thứ 7: Ngày 21 Tháng 10 Năm 2045 (12/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 10
    Âm lịch
    13
    Tháng 9
  • CN: Ngày 22 Tháng 10 Năm 2045 (13/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 10
    Âm lịch
    14
    Tháng 9
  • Thứ 2: Ngày 23 Tháng 10 Năm 2045 (14/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 10
    Âm lịch
    15
    Tháng 9
  • Thứ 3: Ngày 24 Tháng 10 Năm 2045 (15/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 10
    Âm lịch
    16
    Tháng 9
  • Thứ 4: Ngày 25 Tháng 10 Năm 2045 (16/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 10
    Âm lịch
    17
    Tháng 9
  • Thứ 5: Ngày 26 Tháng 10 Năm 2045 (17/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 10
    Âm lịch
    18
    Tháng 9
  • Thứ 6: Ngày 27 Tháng 10 Năm 2045 (18/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Giáp Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 10
    Âm lịch
    19
    Tháng 9
  • Thứ 7: Ngày 28 Tháng 10 Năm 2045 (19/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 10
    Âm lịch
    20
    Tháng 9
  • CN: Ngày 29 Tháng 10 Năm 2045 (20/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Bính Thìn, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 10
    Âm lịch
    21
    Tháng 9
  • Thứ 2: Ngày 30 Tháng 10 Năm 2045 (21/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Tị, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    31
    Tháng 10
    Âm lịch
    22
    Tháng 9
  • Thứ 3: Ngày 31 Tháng 10 Năm 2045 (22/9/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
21/8 Mậu Tý
2
22 Hắc đạo
3
23 Canh Dần
4
24 Tân Mão
5
25 Hắc đạo
6
26 Hắc đạo
7
27 Giáp Ngọ
8
28 Ất Mùi
9
29 Hắc đạo
10
1/9 Đinh Dậu
11
2 Hắc đạo
12
3 Kỷ Hợi
13
4 Hắc đạo
14
5 Hắc đạo
15
6 Nhâm Dần
16
7 Hắc đạo
17
8 Giáp Thìn
18
9 Ất Tị
19
10 Hắc đạo
20
11 Hắc đạo
21
12 Mậu Thân
22
13 Kỷ Dậu
23
14 Hắc đạo
24
15 Tân Hợi
25
16 Hắc đạo
26
17 Hắc đạo
27
18 Giáp Dần
28
19 Hắc đạo
29
20 Bính Thìn
30
21 Đinh Tị
31
22 Hắc đạo


Có lẽ bạn chưa biết ?