Xem ngày tốt xấu 04 năm 2045

ngày tốt xấu tháng 04 2045

Tháng Kỷ Mão (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 04 năm 2045 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 04 Ất Sửu lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 4
    Âm lịch
    14
    Tháng 2
  • Thứ 7: Ngày 1 Tháng 4 Năm 2045 (14/2/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 4
    Âm lịch
    15
    Tháng 2
  • CN: Ngày 2 Tháng 4 Năm 2045 (15/2/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 4
    Âm lịch
    16
    Tháng 2
  • Thứ 2: Ngày 3 Tháng 4 Năm 2045 (16/2/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 4
    Âm lịch
    17
    Tháng 2
  • Thứ 3: Ngày 4 Tháng 4 Năm 2045 (17/2/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 4
    Âm lịch
    18
    Tháng 2
  • Thứ 4: Ngày 5 Tháng 4 Năm 2045 (18/2/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 4
    Âm lịch
    19
    Tháng 2
  • Thứ 5: Ngày 6 Tháng 4 Năm 2045 (19/2/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 4
    Âm lịch
    20
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 7 Tháng 4 Năm 2045 (20/2/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 4
    Âm lịch
    21
    Tháng 2
  • Thứ 7: Ngày 8 Tháng 4 Năm 2045 (21/2/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 4
    Âm lịch
    22
    Tháng 2
  • CN: Ngày 9 Tháng 4 Năm 2045 (22/2/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 4
    Âm lịch
    23
    Tháng 2
  • Thứ 2: Ngày 10 Tháng 4 Năm 2045 (23/2/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 4
    Âm lịch
    24
    Tháng 2
  • Thứ 3: Ngày 11 Tháng 4 Năm 2045 (24/2/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 4
    Âm lịch
    25
    Tháng 2
  • Thứ 4: Ngày 12 Tháng 4 Năm 2045 (25/2/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 4
    Âm lịch
    26
    Tháng 2
  • Thứ 5: Ngày 13 Tháng 4 Năm 2045 (26/2/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 4
    Âm lịch
    27
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 14 Tháng 4 Năm 2045 (27/2/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 4
    Âm lịch
    28
    Tháng 2
  • Thứ 7: Ngày 15 Tháng 4 Năm 2045 (28/2/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 4
    Âm lịch
    30
    Tháng 11
  • CN: Ngày 16 Tháng 4 Năm 2045 (30/11/-0001 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 4
    Âm lịch
    1
    Tháng 3
  • Thứ 2: Ngày 17 Tháng 4 Năm 2045 (1/3/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 4
    Âm lịch
    2
    Tháng 3
  • Thứ 3: Ngày 18 Tháng 4 Năm 2045 (2/3/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 4
    Âm lịch
    3
    Tháng 3
  • Thứ 4: Ngày 19 Tháng 4 Năm 2045 (3/3/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 4
    Âm lịch
    4
    Tháng 3
  • Thứ 5: Ngày 20 Tháng 4 Năm 2045 (4/3/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 4
    Âm lịch
    5
    Tháng 3
  • Thứ 6: Ngày 21 Tháng 4 Năm 2045 (5/3/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Tị, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 4
    Âm lịch
    6
    Tháng 3
  • Thứ 7: Ngày 22 Tháng 4 Năm 2045 (6/3/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 4
    Âm lịch
    7
    Tháng 3
  • CN: Ngày 23 Tháng 4 Năm 2045 (7/3/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 4
    Âm lịch
    8
    Tháng 3
  • Thứ 2: Ngày 24 Tháng 4 Năm 2045 (8/3/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 4
    Âm lịch
    9
    Tháng 3
  • Thứ 3: Ngày 25 Tháng 4 Năm 2045 (9/3/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 4
    Âm lịch
    10
    Tháng 3
  • Thứ 4: Ngày 26 Tháng 4 Năm 2045 (10/3/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 4
    Âm lịch
    11
    Tháng 3
  • Thứ 5: Ngày 27 Tháng 4 Năm 2045 (11/3/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 4
    Âm lịch
    12
    Tháng 3
  • Thứ 6: Ngày 28 Tháng 4 Năm 2045 (12/3/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 4
    Âm lịch
    13
    Tháng 3
  • Thứ 7: Ngày 29 Tháng 4 Năm 2045 (13/3/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 4
    Âm lịch
    14
    Tháng 3
  • CN: Ngày 30 Tháng 4 Năm 2045 (14/3/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
14/2 Ất Dậu
2
15 Hắc đạo
3
16 Hắc đạo
4
17 Mậu Tý
5
18 Hắc đạo
6
19 Canh Dần
7
20 Tân Mão
8
21 Hắc đạo
9
22 Hắc đạo
10
23 Giáp Ngọ
11
24 Ất Mùi
12
25 Hắc đạo
13
26 Đinh Dậu
14
27 Hắc đạo
15
28 Hắc đạo
16
30/11 Canh Tý
17
1/3 Hắc đạo
18
2 Nhâm Dần
19
3 Hắc đạo
20
4 Giáp Thìn
21
5 Ất Tị
22
6 Hắc đạo
23
7 Hắc đạo
24
8 Mậu Thân
25
9 Kỷ Dậu
26
10 Hắc đạo
27
11 Tân Hợi
28
12 Hắc đạo
29
13 Hắc đạo
30
14 Giáp Dần


Có lẽ bạn chưa biết ?