Xem ngày tốt xấu 08 năm 2045

ngày tốt xấu tháng 08 2045

Tháng Quý Mùi (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 08 năm 2045 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 08 Ất Sửu lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 8
    Âm lịch
    19
    Tháng 6
  • Thứ 3: Ngày 1 Tháng 8 Năm 2045 (19/6/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Đại thử

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 8
    Âm lịch
    20
    Tháng 6
  • Thứ 4: Ngày 2 Tháng 8 Năm 2045 (20/6/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Đại thử

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 8
    Âm lịch
    21
    Tháng 6
  • Thứ 5: Ngày 3 Tháng 8 Năm 2045 (21/6/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Đại thử

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 8
    Âm lịch
    22
    Tháng 6
  • Thứ 6: Ngày 4 Tháng 8 Năm 2045 (22/6/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Canh Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Đại thử

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 8
    Âm lịch
    23
    Tháng 6
  • Thứ 7: Ngày 5 Tháng 8 Năm 2045 (23/6/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Đại thử

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 8
    Âm lịch
    24
    Tháng 6
  • CN: Ngày 6 Tháng 8 Năm 2045 (24/6/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Đại thử

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 8
    Âm lịch
    25
    Tháng 6
  • Thứ 2: Ngày 7 Tháng 8 Năm 2045 (25/6/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Tị, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Đại thử

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 8
    Âm lịch
    26
    Tháng 6
  • Thứ 3: Ngày 8 Tháng 8 Năm 2045 (26/6/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Lập thu

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 8
    Âm lịch
    27
    Tháng 6
  • Thứ 4: Ngày 9 Tháng 8 Năm 2045 (27/6/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Lập thu

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 8
    Âm lịch
    28
    Tháng 6
  • Thứ 5: Ngày 10 Tháng 8 Năm 2045 (28/6/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Lập thu

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 8
    Âm lịch
    29
    Tháng 6
  • Thứ 6: Ngày 11 Tháng 8 Năm 2045 (29/6/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Lập thu

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 8
    Âm lịch
    30
    Tháng 6
  • Thứ 7: Ngày 12 Tháng 8 Năm 2045 (30/6/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Lập thu

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 8
    Âm lịch
    1
    Tháng 7
  • CN: Ngày 13 Tháng 8 Năm 2045 (1/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Lập thu

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 8
    Âm lịch
    2
    Tháng 7
  • Thứ 2: Ngày 14 Tháng 8 Năm 2045 (2/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Lập thu

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 8
    Âm lịch
    3
    Tháng 7
  • Thứ 3: Ngày 15 Tháng 8 Năm 2045 (3/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Lập thu

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 8
    Âm lịch
    4
    Tháng 7
  • Thứ 4: Ngày 16 Tháng 8 Năm 2045 (4/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Lập thu

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 8
    Âm lịch
    5
    Tháng 7
  • Thứ 5: Ngày 17 Tháng 8 Năm 2045 (5/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Lập thu

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 8
    Âm lịch
    6
    Tháng 7
  • Thứ 6: Ngày 18 Tháng 8 Năm 2045 (6/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Lập thu

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 8
    Âm lịch
    7
    Tháng 7
  • Thứ 7: Ngày 19 Tháng 8 Năm 2045 (7/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Tị, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Lập thu

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 8
    Âm lịch
    8
    Tháng 7
  • CN: Ngày 20 Tháng 8 Năm 2045 (8/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Lập thu

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 8
    Âm lịch
    9
    Tháng 7
  • Thứ 2: Ngày 21 Tháng 8 Năm 2045 (9/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Lập thu

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 8
    Âm lịch
    10
    Tháng 7
  • Thứ 3: Ngày 22 Tháng 8 Năm 2045 (10/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Lập thu

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 8
    Âm lịch
    11
    Tháng 7
  • Thứ 4: Ngày 23 Tháng 8 Năm 2045 (11/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 8
    Âm lịch
    12
    Tháng 7
  • Thứ 5: Ngày 24 Tháng 8 Năm 2045 (12/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 8
    Âm lịch
    13
    Tháng 7
  • Thứ 6: Ngày 25 Tháng 8 Năm 2045 (13/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 8
    Âm lịch
    14
    Tháng 7
  • Thứ 7: Ngày 26 Tháng 8 Năm 2045 (14/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 8
    Âm lịch
    15
    Tháng 7
  • CN: Ngày 27 Tháng 8 Năm 2045 (15/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 8
    Âm lịch
    16
    Tháng 7
  • Thứ 2: Ngày 28 Tháng 8 Năm 2045 (16/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 8
    Âm lịch
    17
    Tháng 7
  • Thứ 3: Ngày 29 Tháng 8 Năm 2045 (17/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 8
    Âm lịch
    18
    Tháng 7
  • Thứ 4: Ngày 30 Tháng 8 Năm 2045 (18/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    31
    Tháng 8
    Âm lịch
    19
    Tháng 7
  • Thứ 5: Ngày 31 Tháng 8 Năm 2045 (19/7/2045 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Tị, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu

    Tiết khí: : Xử thử

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
19/6 Đinh Hợi
2
20 Hắc đạo
3
21 Hắc đạo
4
22 Canh Dần
5
23 Tân Mão
6
24 Hắc đạo
7
25 Quý Tị
8
26 Hắc đạo
9
27 Hắc đạo
10
28 Bính Thân
11
29 Hắc đạo
12
30 Mậu Tuất
13
1/7 Hắc đạo
14
2 Canh Tý
15
3 Tân Sửu
16
4 Hắc đạo
17
5 Hắc đạo
18
6 Giáp Thìn
19
7 Ất Tị
20
8 Hắc đạo
21
9 Đinh Mùi
22
10 Hắc đạo
23
11 Hắc đạo
24
12 Canh Tuất
25
13 Hắc đạo
26
14 Nhâm Tý
27
15 Quý Sửu
28
16 Hắc đạo
29
17 Hắc đạo
30
18 Bính Thìn
31
19 Đinh Tị


Có lẽ bạn chưa biết ?