Xem ngày tốt xấu 10 năm 2047

ngày tốt xấu tháng 10 2047

Tháng Kỷ Dậu (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2047 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 10 Đinh Mão lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 10
    Âm lịch
    12
    Tháng 8
  • Thứ 3: Ngày 1 Tháng 10 Năm 2047 (12/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 10
    Âm lịch
    13
    Tháng 8
  • Thứ 4: Ngày 2 Tháng 10 Năm 2047 (13/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 10
    Âm lịch
    14
    Tháng 8
  • Thứ 5: Ngày 3 Tháng 10 Năm 2047 (14/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Canh Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 10
    Âm lịch
    15
    Tháng 8
  • Thứ 6: Ngày 4 Tháng 10 Năm 2047 (15/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 10
    Âm lịch
    16
    Tháng 8
  • Thứ 7: Ngày 5 Tháng 10 Năm 2047 (16/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 10
    Âm lịch
    17
    Tháng 8
  • CN: Ngày 6 Tháng 10 Năm 2047 (17/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 10
    Âm lịch
    18
    Tháng 8
  • Thứ 2: Ngày 7 Tháng 10 Năm 2047 (18/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Thu phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 10
    Âm lịch
    19
    Tháng 8
  • Thứ 3: Ngày 8 Tháng 10 Năm 2047 (19/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 10
    Âm lịch
    20
    Tháng 8
  • Thứ 4: Ngày 9 Tháng 10 Năm 2047 (20/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 10
    Âm lịch
    21
    Tháng 8
  • Thứ 5: Ngày 10 Tháng 10 Năm 2047 (21/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 10
    Âm lịch
    22
    Tháng 8
  • Thứ 6: Ngày 11 Tháng 10 Năm 2047 (22/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 10
    Âm lịch
    23
    Tháng 8
  • Thứ 7: Ngày 12 Tháng 10 Năm 2047 (23/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 10
    Âm lịch
    24
    Tháng 8
  • CN: Ngày 13 Tháng 10 Năm 2047 (24/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 10
    Âm lịch
    25
    Tháng 8
  • Thứ 2: Ngày 14 Tháng 10 Năm 2047 (25/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 10
    Âm lịch
    26
    Tháng 8
  • Thứ 3: Ngày 15 Tháng 10 Năm 2047 (26/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 10
    Âm lịch
    27
    Tháng 8
  • Thứ 4: Ngày 16 Tháng 10 Năm 2047 (27/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 10
    Âm lịch
    28
    Tháng 8
  • Thứ 5: Ngày 17 Tháng 10 Năm 2047 (28/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 10
    Âm lịch
    29
    Tháng 8
  • Thứ 6: Ngày 18 Tháng 10 Năm 2047 (29/8/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Ất Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 10
    Âm lịch
    1
    Tháng 9
  • Thứ 7: Ngày 19 Tháng 10 Năm 2047 (1/9/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 10
    Âm lịch
    2
    Tháng 9
  • CN: Ngày 20 Tháng 10 Năm 2047 (2/9/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Tị, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 10
    Âm lịch
    3
    Tháng 9
  • Thứ 2: Ngày 21 Tháng 10 Năm 2047 (3/9/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 10
    Âm lịch
    4
    Tháng 9
  • Thứ 3: Ngày 22 Tháng 10 Năm 2047 (4/9/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Hàn lộ

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 10
    Âm lịch
    5
    Tháng 9
  • Thứ 4: Ngày 23 Tháng 10 Năm 2047 (5/9/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 10
    Âm lịch
    6
    Tháng 9
  • Thứ 5: Ngày 24 Tháng 10 Năm 2047 (6/9/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 10
    Âm lịch
    7
    Tháng 9
  • Thứ 6: Ngày 25 Tháng 10 Năm 2047 (7/9/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 10
    Âm lịch
    8
    Tháng 9
  • Thứ 7: Ngày 26 Tháng 10 Năm 2047 (8/9/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 10
    Âm lịch
    9
    Tháng 9
  • CN: Ngày 27 Tháng 10 Năm 2047 (9/9/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 10
    Âm lịch
    10
    Tháng 9
  • Thứ 2: Ngày 28 Tháng 10 Năm 2047 (10/9/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 10
    Âm lịch
    11
    Tháng 9
  • Thứ 3: Ngày 29 Tháng 10 Năm 2047 (11/9/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Bính Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 10
    Âm lịch
    12
    Tháng 9
  • Thứ 4: Ngày 30 Tháng 10 Năm 2047 (12/9/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    31
    Tháng 10
    Âm lịch
    13
    Tháng 9
  • Thứ 5: Ngày 31 Tháng 10 Năm 2047 (13/9/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Sương giáng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2047

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
12/8 Hắc đạo
2
13 Hắc đạo
3
14 Canh Tý
4
15 Hắc đạo
5
16 Nhâm Dần
6
17 Quý Mão
7
18 Hắc đạo
8
19 Hắc đạo
9
20 Bính Ngọ
10
21 Đinh Mùi
11
22 Hắc đạo
12
23 Kỷ Dậu
13
24 Hắc đạo
14
25 Hắc đạo
15
26 Nhâm Tý
16
27 Hắc đạo
17
28 Giáp Dần
18
29 Ất Mão
19
1/9 Bính Thìn
20
2 Đinh Tị
21
3 Hắc đạo
22
4 Hắc đạo
23
5 Canh Thân
24
6 Tân Dậu
25
7 Hắc đạo
26
8 Quý Hợi
27
9 Hắc đạo
28
10 Hắc đạo
29
11 Bính Dần
30
12 Hắc đạo
31
13 Mậu Thìn


Có lẽ bạn chưa biết ?