Xem ngày tốt xấu 12 năm 2047

ngày tốt xấu tháng 12 2047

Tháng Tân Hợi (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2047 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 12 Đinh Mão lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 12
    Âm lịch
    15
    Tháng 10
  • CN: Ngày 1 Tháng 12 Năm 2047 (15/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 12
    Âm lịch
    16
    Tháng 10
  • Thứ 2: Ngày 2 Tháng 12 Năm 2047 (16/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 12
    Âm lịch
    17
    Tháng 10
  • Thứ 3: Ngày 3 Tháng 12 Năm 2047 (17/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 12
    Âm lịch
    18
    Tháng 10
  • Thứ 4: Ngày 4 Tháng 12 Năm 2047 (18/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 12
    Âm lịch
    19
    Tháng 10
  • Thứ 5: Ngày 5 Tháng 12 Năm 2047 (19/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 12
    Âm lịch
    20
    Tháng 10
  • Thứ 6: Ngày 6 Tháng 12 Năm 2047 (20/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 12
    Âm lịch
    21
    Tháng 10
  • Thứ 7: Ngày 7 Tháng 12 Năm 2047 (21/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 12
    Âm lịch
    22
    Tháng 10
  • CN: Ngày 8 Tháng 12 Năm 2047 (22/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 12
    Âm lịch
    23
    Tháng 10
  • Thứ 2: Ngày 9 Tháng 12 Năm 2047 (23/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 12
    Âm lịch
    24
    Tháng 10
  • Thứ 3: Ngày 10 Tháng 12 Năm 2047 (24/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 12
    Âm lịch
    25
    Tháng 10
  • Thứ 4: Ngày 11 Tháng 12 Năm 2047 (25/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 12
    Âm lịch
    26
    Tháng 10
  • Thứ 5: Ngày 12 Tháng 12 Năm 2047 (26/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 12
    Âm lịch
    27
    Tháng 10
  • Thứ 6: Ngày 13 Tháng 12 Năm 2047 (27/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 12
    Âm lịch
    28
    Tháng 10
  • Thứ 7: Ngày 14 Tháng 12 Năm 2047 (28/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 12
    Âm lịch
    29
    Tháng 10
  • CN: Ngày 15 Tháng 12 Năm 2047 (29/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 12
    Âm lịch
    30
    Tháng 10
  • Thứ 2: Ngày 16 Tháng 12 Năm 2047 (30/10/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 12
    Âm lịch
    1
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 17 Tháng 12 Năm 2047 (1/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 12
    Âm lịch
    2
    Tháng 11
  • Thứ 4: Ngày 18 Tháng 12 Năm 2047 (2/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 12
    Âm lịch
    3
    Tháng 11
  • Thứ 5: Ngày 19 Tháng 12 Năm 2047 (3/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 12
    Âm lịch
    4
    Tháng 11
  • Thứ 6: Ngày 20 Tháng 12 Năm 2047 (4/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 12
    Âm lịch
    5
    Tháng 11
  • Thứ 7: Ngày 21 Tháng 12 Năm 2047 (5/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại tuyết

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 12
    Âm lịch
    6
    Tháng 11
  • CN: Ngày 22 Tháng 12 Năm 2047 (6/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 12
    Âm lịch
    7
    Tháng 11
  • Thứ 2: Ngày 23 Tháng 12 Năm 2047 (7/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 12
    Âm lịch
    8
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 24 Tháng 12 Năm 2047 (8/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 12
    Âm lịch
    9
    Tháng 11
  • Thứ 4: Ngày 25 Tháng 12 Năm 2047 (9/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 12
    Âm lịch
    10
    Tháng 11
  • Thứ 5: Ngày 26 Tháng 12 Năm 2047 (10/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 12
    Âm lịch
    11
    Tháng 11
  • Thứ 6: Ngày 27 Tháng 12 Năm 2047 (11/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 12
    Âm lịch
    12
    Tháng 11
  • Thứ 7: Ngày 28 Tháng 12 Năm 2047 (12/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 12
    Âm lịch
    13
    Tháng 11
  • CN: Ngày 29 Tháng 12 Năm 2047 (13/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 12
    Âm lịch
    14
    Tháng 11
  • Thứ 2: Ngày 30 Tháng 12 Năm 2047 (14/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    31
    Tháng 12
    Âm lịch
    15
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 31 Tháng 12 Năm 2047 (15/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2047

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
15/10 Kỷ Hợi
2
16 Hắc đạo
3
17 Tân Sửu
4
18 Hắc đạo
5
19 Hắc đạo
6
20 Giáp Thìn
7
21 Hắc đạo
8
22 Bính Ngọ
9
23 Đinh Mùi
10
24 Hắc đạo
11
25 Hắc đạo
12
26 Canh Tuất
13
27 Tân Hợi
14
28 Hắc đạo
15
29 Quý Sửu
16
30 Hắc đạo
17
1/11 Ất Mão
18
2 Hắc đạo
19
3 Hắc đạo
20
4 Mậu Ngọ
21
5 Hắc đạo
22
6 Canh Thân
23
7 Tân Dậu
24
8 Hắc đạo
25
9 Hắc đạo
26
10 Giáp Tý
27
11 Ất Sửu
28
12 Hắc đạo
29
13 Đinh Mão
30
14 Hắc đạo
31
15 Hắc đạo


Có lẽ bạn chưa biết ?