Xem ngày tốt xấu 01 năm 2048

ngày tốt xấu tháng 01 2048

Tháng Nhâm Tý (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 01 năm 2048 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 01 Mậu Thìn lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 1
    Âm lịch
    16
    Tháng 11
  • Thứ 4: Ngày 1 Tháng 1 Năm 2048 (16/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 1
    Âm lịch
    17
    Tháng 11
  • Thứ 5: Ngày 2 Tháng 1 Năm 2048 (17/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 1
    Âm lịch
    18
    Tháng 11
  • Thứ 6: Ngày 3 Tháng 1 Năm 2048 (18/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 1
    Âm lịch
    19
    Tháng 11
  • Thứ 7: Ngày 4 Tháng 1 Năm 2048 (19/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 1
    Âm lịch
    20
    Tháng 11
  • CN: Ngày 5 Tháng 1 Năm 2048 (20/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đông chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 1
    Âm lịch
    21
    Tháng 11
  • Thứ 2: Ngày 6 Tháng 1 Năm 2048 (21/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 1
    Âm lịch
    22
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 7 Tháng 1 Năm 2048 (22/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 1
    Âm lịch
    23
    Tháng 11
  • Thứ 4: Ngày 8 Tháng 1 Năm 2048 (23/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 1
    Âm lịch
    24
    Tháng 11
  • Thứ 5: Ngày 9 Tháng 1 Năm 2048 (24/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 1
    Âm lịch
    25
    Tháng 11
  • Thứ 6: Ngày 10 Tháng 1 Năm 2048 (25/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 1
    Âm lịch
    26
    Tháng 11
  • Thứ 7: Ngày 11 Tháng 1 Năm 2048 (26/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 1
    Âm lịch
    27
    Tháng 11
  • CN: Ngày 12 Tháng 1 Năm 2048 (27/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 1
    Âm lịch
    28
    Tháng 11
  • Thứ 2: Ngày 13 Tháng 1 Năm 2048 (28/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 1
    Âm lịch
    29
    Tháng 11
  • Thứ 3: Ngày 14 Tháng 1 Năm 2048 (29/11/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 1
    Âm lịch
    1
    Tháng 12
  • Thứ 4: Ngày 15 Tháng 1 Năm 2048 (1/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 1
    Âm lịch
    2
    Tháng 12
  • Thứ 5: Ngày 16 Tháng 1 Năm 2048 (2/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 1
    Âm lịch
    3
    Tháng 12
  • Thứ 6: Ngày 17 Tháng 1 Năm 2048 (3/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Bính Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 1
    Âm lịch
    4
    Tháng 12
  • Thứ 7: Ngày 18 Tháng 1 Năm 2048 (4/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 1
    Âm lịch
    5
    Tháng 12
  • CN: Ngày 19 Tháng 1 Năm 2048 (5/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Tiểu hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 1
    Âm lịch
    6
    Tháng 12
  • Thứ 2: Ngày 20 Tháng 1 Năm 2048 (6/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 1
    Âm lịch
    7
    Tháng 12
  • Thứ 3: Ngày 21 Tháng 1 Năm 2048 (7/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 1
    Âm lịch
    8
    Tháng 12
  • Thứ 4: Ngày 22 Tháng 1 Năm 2048 (8/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 1
    Âm lịch
    9
    Tháng 12
  • Thứ 5: Ngày 23 Tháng 1 Năm 2048 (9/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 1
    Âm lịch
    10
    Tháng 12
  • Thứ 6: Ngày 24 Tháng 1 Năm 2048 (10/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Tị, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 1
    Âm lịch
    11
    Tháng 12
  • Thứ 7: Ngày 25 Tháng 1 Năm 2048 (11/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 1
    Âm lịch
    12
    Tháng 12
  • CN: Ngày 26 Tháng 1 Năm 2048 (12/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 1
    Âm lịch
    13
    Tháng 12
  • Thứ 2: Ngày 27 Tháng 1 Năm 2048 (13/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 1
    Âm lịch
    14
    Tháng 12
  • Thứ 3: Ngày 28 Tháng 1 Năm 2048 (14/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 1
    Âm lịch
    15
    Tháng 12
  • Thứ 4: Ngày 29 Tháng 1 Năm 2048 (15/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 1
    Âm lịch
    16
    Tháng 12
  • Thứ 5: Ngày 30 Tháng 1 Năm 2048 (16/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    31
    Tháng 1
    Âm lịch
    17
    Tháng 12
  • Thứ 6: Ngày 31 Tháng 1 Năm 2048 (17/12/2047 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão

    Tiết khí: : Đại hàn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2048

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
16/11 Canh Ngọ
2
17 Hắc đạo
3
18 Nhâm Thân
4
19 Quý Dậu
5
20 Hắc đạo
6
21 Hắc đạo
7
22 Bính Tý
8
23 Đinh Sửu
9
24 Hắc đạo
10
25 Kỷ Mão
11
26 Hắc đạo
12
27 Hắc đạo
13
28 Nhâm Ngọ
14
29 Hắc đạo
15
1/12 Giáp Thân
16
2 Hắc đạo
17
3 Bính Tuất
18
4 Đinh Hợi
19
5 Hắc đạo
20
6 Hắc đạo
21
7 Canh Dần
22
8 Tân Mão
23
9 Hắc đạo
24
10 Quý Tị
25
11 Hắc đạo
26
12 Hắc đạo
27
13 Bính Thân
28
14 Hắc đạo
29
15 Mậu Tuất
30
16 Kỷ Hợi
31
17 Hắc đạo


Có lẽ bạn chưa biết ?