Xem ngày tốt xấu 06 năm 2048

ngày tốt xấu tháng 06 2048

Tháng Đinh Tỵ (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 06 năm 2048 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 06 Mậu Thìn lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 6
    Âm lịch
    20
    Tháng 4
  • Thứ 2: Ngày 1 Tháng 6 Năm 2048 (20/4/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 6
    Âm lịch
    21
    Tháng 4
  • Thứ 3: Ngày 2 Tháng 6 Năm 2048 (21/4/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 6
    Âm lịch
    22
    Tháng 4
  • Thứ 4: Ngày 3 Tháng 6 Năm 2048 (22/4/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 6
    Âm lịch
    23
    Tháng 4
  • Thứ 5: Ngày 4 Tháng 6 Năm 2048 (23/4/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 6
    Âm lịch
    24
    Tháng 4
  • Thứ 6: Ngày 5 Tháng 6 Năm 2048 (24/4/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Tiểu mãn

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 6
    Âm lịch
    25
    Tháng 4
  • Thứ 7: Ngày 6 Tháng 6 Năm 2048 (25/4/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 6
    Âm lịch
    26
    Tháng 4
  • CN: Ngày 7 Tháng 6 Năm 2048 (26/4/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 6
    Âm lịch
    27
    Tháng 4
  • Thứ 2: Ngày 8 Tháng 6 Năm 2048 (27/4/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 6
    Âm lịch
    28
    Tháng 4
  • Thứ 3: Ngày 9 Tháng 6 Năm 2048 (28/4/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 6
    Âm lịch
    29
    Tháng 4
  • Thứ 4: Ngày 10 Tháng 6 Năm 2048 (29/4/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Hợi, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 6
    Âm lịch
    1
    Tháng 5
  • Thứ 5: Ngày 11 Tháng 6 Năm 2048 (1/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 6
    Âm lịch
    2
    Tháng 5
  • Thứ 6: Ngày 12 Tháng 6 Năm 2048 (2/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 6
    Âm lịch
    3
    Tháng 5
  • Thứ 7: Ngày 13 Tháng 6 Năm 2048 (3/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 6
    Âm lịch
    4
    Tháng 5
  • CN: Ngày 14 Tháng 6 Năm 2048 (4/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 6
    Âm lịch
    5
    Tháng 5
  • Thứ 2: Ngày 15 Tháng 6 Năm 2048 (5/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 6
    Âm lịch
    6
    Tháng 5
  • Thứ 3: Ngày 16 Tháng 6 Năm 2048 (6/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 6
    Âm lịch
    7
    Tháng 5
  • Thứ 4: Ngày 17 Tháng 6 Năm 2048 (7/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 6
    Âm lịch
    8
    Tháng 5
  • Thứ 5: Ngày 18 Tháng 6 Năm 2048 (8/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 6
    Âm lịch
    9
    Tháng 5
  • Thứ 6: Ngày 19 Tháng 6 Năm 2048 (9/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 6
    Âm lịch
    10
    Tháng 5
  • Thứ 7: Ngày 20 Tháng 6 Năm 2048 (10/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Mang chủng

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 6
    Âm lịch
    11
    Tháng 5
  • CN: Ngày 21 Tháng 6 Năm 2048 (11/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 6
    Âm lịch
    12
    Tháng 5
  • Thứ 2: Ngày 22 Tháng 6 Năm 2048 (12/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 6
    Âm lịch
    13
    Tháng 5
  • Thứ 3: Ngày 23 Tháng 6 Năm 2048 (13/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 6
    Âm lịch
    14
    Tháng 5
  • Thứ 4: Ngày 24 Tháng 6 Năm 2048 (14/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 6
    Âm lịch
    15
    Tháng 5
  • Thứ 5: Ngày 25 Tháng 6 Năm 2048 (15/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 6
    Âm lịch
    16
    Tháng 5
  • Thứ 6: Ngày 26 Tháng 6 Năm 2048 (16/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 6
    Âm lịch
    17
    Tháng 5
  • Thứ 7: Ngày 27 Tháng 6 Năm 2048 (17/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 6
    Âm lịch
    18
    Tháng 5
  • CN: Ngày 28 Tháng 6 Năm 2048 (18/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 6
    Âm lịch
    19
    Tháng 5
  • Thứ 2: Ngày 29 Tháng 6 Năm 2048 (19/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 6
    Âm lịch
    20
    Tháng 5
  • Thứ 3: Ngày 30 Tháng 6 Năm 2048 (20/5/2048 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn

    Tiết khí: : Hạ chí

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2048

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
20/4 Hắc đạo
2
21 Hắc đạo
3
22 Giáp Thìn
4
23 Hắc đạo
5
24 Bính Ngọ
6
25 Đinh Mùi
7
26 Hắc đạo
8
27 Hắc đạo
9
28 Canh Tuất
10
29 Tân Hợi
11
1/5 Nhâm Tý
12
2 Quý Sửu
13
3 Hắc đạo
14
4 Ất Mão
15
5 Hắc đạo
16
6 Hắc đạo
17
7 Mậu Ngọ
18
8 Hắc đạo
19
9 Canh Thân
20
10 Tân Dậu
21
11 Hắc đạo
22
12 Hắc đạo
23
13 Giáp Tý
24
14 Ất Sửu
25
15 Hắc đạo
26
16 Đinh Mão
27
17 Hắc đạo
28
18 Hắc đạo
29
19 Canh Ngọ
30
20 Hắc đạo


Có lẽ bạn chưa biết ?