Xem ngày tốt xấu 03 năm 2049

ngày tốt xấu tháng 03 2049

Tháng Bính Dần (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 03 năm 2049 ngày tốt xấu hôm nay ngày tốt tháng 03 Kỷ Tỵ lịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 3
    Âm lịch
    28
    Tháng 1
  • Thứ 2: Ngày 1 Tháng 3 Năm 2049 (28/1/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 3
    Âm lịch
    29
    Tháng 1
  • Thứ 3: Ngày 2 Tháng 3 Năm 2049 (29/1/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 3
    Âm lịch
    30
    Tháng 1
  • Thứ 4: Ngày 3 Tháng 3 Năm 2049 (30/1/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 3
    Âm lịch
    1
    Tháng 2
  • Thứ 5: Ngày 4 Tháng 3 Năm 2049 (1/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 3
    Âm lịch
    2
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 5 Tháng 3 Năm 2049 (2/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Vũ Thủy

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 3
    Âm lịch
    3
    Tháng 2
  • Thứ 7: Ngày 6 Tháng 3 Năm 2049 (3/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 3
    Âm lịch
    4
    Tháng 2
  • CN: Ngày 7 Tháng 3 Năm 2049 (4/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 3
    Âm lịch
    5
    Tháng 2
  • Thứ 2: Ngày 8 Tháng 3 Năm 2049 (5/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 3
    Âm lịch
    6
    Tháng 2
  • Thứ 3: Ngày 9 Tháng 3 Năm 2049 (6/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 3
    Âm lịch
    7
    Tháng 2
  • Thứ 4: Ngày 10 Tháng 3 Năm 2049 (7/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 3
    Âm lịch
    8
    Tháng 2
  • Thứ 5: Ngày 11 Tháng 3 Năm 2049 (8/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 3
    Âm lịch
    9
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 12 Tháng 3 Năm 2049 (9/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 3
    Âm lịch
    10
    Tháng 2
  • Thứ 7: Ngày 13 Tháng 3 Năm 2049 (10/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 3
    Âm lịch
    11
    Tháng 2
  • CN: Ngày 14 Tháng 3 Năm 2049 (11/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 3
    Âm lịch
    12
    Tháng 2
  • Thứ 2: Ngày 15 Tháng 3 Năm 2049 (12/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 3
    Âm lịch
    13
    Tháng 2
  • Thứ 3: Ngày 16 Tháng 3 Năm 2049 (13/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 3
    Âm lịch
    14
    Tháng 2
  • Thứ 4: Ngày 17 Tháng 3 Năm 2049 (14/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 3
    Âm lịch
    15
    Tháng 2
  • Thứ 5: Ngày 18 Tháng 3 Năm 2049 (15/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 3
    Âm lịch
    16
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 19 Tháng 3 Năm 2049 (16/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 3
    Âm lịch
    17
    Tháng 2
  • Thứ 7: Ngày 20 Tháng 3 Năm 2049 (17/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Kinh trập

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 3
    Âm lịch
    18
    Tháng 2
  • CN: Ngày 21 Tháng 3 Năm 2049 (18/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 3
    Âm lịch
    19
    Tháng 2
  • Thứ 2: Ngày 22 Tháng 3 Năm 2049 (19/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 3
    Âm lịch
    20
    Tháng 2
  • Thứ 3: Ngày 23 Tháng 3 Năm 2049 (20/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 3
    Âm lịch
    21
    Tháng 2
  • Thứ 4: Ngày 24 Tháng 3 Năm 2049 (21/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 3
    Âm lịch
    22
    Tháng 2
  • Thứ 5: Ngày 25 Tháng 3 Năm 2049 (22/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 3
    Âm lịch
    23
    Tháng 2
  • Thứ 6: Ngày 26 Tháng 3 Năm 2049 (23/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 3
    Âm lịch
    24
    Tháng 2
  • Thứ 7: Ngày 27 Tháng 3 Năm 2049 (24/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 3
    Âm lịch
    25
    Tháng 2
  • CN: Ngày 28 Tháng 3 Năm 2049 (25/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 3
    Âm lịch
    26
    Tháng 2
  • Thứ 2: Ngày 29 Tháng 3 Năm 2049 (26/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 3
    Âm lịch
    27
    Tháng 2
  • Thứ 3: Ngày 30 Tháng 3 Năm 2049 (27/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    31
    Tháng 3
    Âm lịch
    28
    Tháng 2
  • Thứ 4: Ngày 31 Tháng 3 Năm 2049 (28/2/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2049

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
28/1 Hắc đạo
2
29 Bính Tý
3
30 Đinh Sửu
4
1/2 Mậu Dần
5
2 Kỷ Mão
6
3 Hắc đạo
7
4 Hắc đạo
8
5 Nhâm Ngọ
9
6 Quý Mùi
10
7 Hắc đạo
11
8 Ất Dậu
12
9 Hắc đạo
13
10 Hắc đạo
14
11 Mậu Tý
15
12 Hắc đạo
16
13 Canh Dần
17
14 Tân Mão
18
15 Hắc đạo
19
16 Hắc đạo
20
17 Giáp Ngọ
21
18 Ất Mùi
22
19 Hắc đạo
23
20 Đinh Dậu
24
21 Hắc đạo
25
22 Hắc đạo
26
23 Canh Tý
27
24 Hắc đạo
28
25 Nhâm Dần
29
26 Quý Mão
30
27 Hắc đạo
31
28 Hắc đạo


Có lẽ bạn chưa biết ?