Xem ngày tốt xấu 04 năm 2049

ngày tốt xấu tháng 04 2049

Tháng Đinh Mão (Âm lịch)

Xem ngày tốt xấu tháng 04 năm 2049ngày tốt xấu hôm nayngày tốt tháng 04 Kỷ Tỵlịch ngày tốt

  • Dương lịch
    1
    Tháng 4
    Âm lịch
    30
    Tháng 11
  • Thứ 5: Ngày 1 Tháng 4 Năm 2049 (30/11/-0001 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    2
    Tháng 4
    Âm lịch
    1
    Tháng 3
  • Thứ 6: Ngày 2 Tháng 4 Năm 2049 (1/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    3
    Tháng 4
    Âm lịch
    2
    Tháng 3
  • Thứ 7: Ngày 3 Tháng 4 Năm 2049 (2/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

    Ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    4
    Tháng 4
    Âm lịch
    3
    Tháng 3
  • CN: Ngày 4 Tháng 4 Năm 2049 (3/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Xuân phân

    Ngày Hoàng đạoChi tiết
  • Dương lịch
    5
    Tháng 4
    Âm lịch
    4
    Tháng 3
  • Thứ 2: Ngày 5 Tháng 4 Năm 2049 (4/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 4
    Âm lịch
    5
    Tháng 3
  • Thứ 3: Ngày 6 Tháng 4 Năm 2049 (5/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hoàng đạoChi tiết
  • Dương lịch
    7
    Tháng 4
    Âm lịch
    6
    Tháng 3
  • Thứ 4: Ngày 7 Tháng 4 Năm 2049 (6/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    8
    Tháng 4
    Âm lịch
    7
    Tháng 3
  • Thứ 5: Ngày 8 Tháng 4 Năm 2049 (7/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    9
    Tháng 4
    Âm lịch
    8
    Tháng 3
  • Thứ 6: Ngày 9 Tháng 4 Năm 2049 (8/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    10
    Tháng 4
    Âm lịch
    9
    Tháng 3
  • Thứ 7: Ngày 10 Tháng 4 Năm 2049 (9/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 4
    Âm lịch
    10
    Tháng 3
  • CN: Ngày 11 Tháng 4 Năm 2049 (10/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hoàng đạoChi tiết
  • Dương lịch
    12
    Tháng 4
    Âm lịch
    11
    Tháng 3
  • Thứ 2: Ngày 12 Tháng 4 Năm 2049 (11/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Đinh Tị, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hoàng đạoChi tiết
  • Dương lịch
    13
    Tháng 4
    Âm lịch
    12
    Tháng 3
  • Thứ 3: Ngày 13 Tháng 4 Năm 2049 (12/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    14
    Tháng 4
    Âm lịch
    13
    Tháng 3
  • Thứ 4: Ngày 14 Tháng 4 Năm 2049 (13/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 4
    Âm lịch
    14
    Tháng 3
  • Thứ 5: Ngày 15 Tháng 4 Năm 2049 (14/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

    Ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    16
    Tháng 4
    Âm lịch
    15
    Tháng 3
  • Thứ 6: Ngày 16 Tháng 4 Năm 2049 (15/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hoàng đạoChi tiết
  • Dương lịch
    17
    Tháng 4
    Âm lịch
    16
    Tháng 3
  • Thứ 7: Ngày 17 Tháng 4 Năm 2049 (16/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    18
    Tháng 4
    Âm lịch
    17
    Tháng 3
  • CN: Ngày 18 Tháng 4 Năm 2049 (17/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hoàng đạoChi tiết
  • Dương lịch
    19
    Tháng 4
    Âm lịch
    18
    Tháng 3
  • Thứ 2: Ngày 19 Tháng 4 Năm 2049 (18/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Thanh minh

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    20
    Tháng 4
    Âm lịch
    19
    Tháng 3
  • Thứ 3: Ngày 20 Tháng 4 Năm 2049 (19/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    21
    Tháng 4
    Âm lịch
    20
    Tháng 3
  • Thứ 4: Ngày 21 Tháng 4 Năm 2049 (20/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    22
    Tháng 4
    Âm lịch
    21
    Tháng 3
  • Thứ 5: Ngày 22 Tháng 4 Năm 2049 (21/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    23
    Tháng 4
    Âm lịch
    22
    Tháng 3
  • Thứ 6: Ngày 23 Tháng 4 Năm 2049 (22/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạoChi tiết
  • Dương lịch
    24
    Tháng 4
    Âm lịch
    23
    Tháng 3
  • Thứ 7: Ngày 24 Tháng 4 Năm 2049 (23/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Kỷ Tị, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạoChi tiết
  • Dương lịch
    25
    Tháng 4
    Âm lịch
    24
    Tháng 3
  • CN: Ngày 25 Tháng 4 Năm 2049 (24/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    26
    Tháng 4
    Âm lịch
    25
    Tháng 3
  • Thứ 2: Ngày 26 Tháng 4 Năm 2049 (25/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 4
    Âm lịch
    26
    Tháng 3
  • Thứ 3: Ngày 27 Tháng 4 Năm 2049 (26/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 4
    Âm lịch
    27
    Tháng 3
  • Thứ 4: Ngày 28 Tháng 4 Năm 2049 (27/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạoChi tiết
  • Dương lịch
    29
    Tháng 4
    Âm lịch
    28
    Tháng 3
  • Thứ 5: Ngày 29 Tháng 4 Năm 2049 (28/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Ngày Hắc đạo, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hắc đạoChi tiết
  • Dương lịch
    30
    Tháng 4
    Âm lịch
    29
    Tháng 3
  • Thứ 6: Ngày 30 Tháng 4 Năm 2049 (29/3/2049 Âm lịch)

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tị

    Tiết khí: : Cốc vũ

    Ngày Hoàng đạoChi tiết

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2049

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
30/11 Bính Ngọ
2
1/3 Hắc đạo
3
2 Mậu Thân
4
3 Kỷ Dậu
5
4 Hắc đạo
6
5 Tân Hợi
7
6 Hắc đạo
8
7 Hắc đạo
9
8 Giáp Dần
10
9 Hắc đạo
11
10 Bính Thìn
12
11 Đinh Tị
13
12 Hắc đạo
14
13 Hắc đạo
15
14 Canh Thân
16
15 Tân Dậu
17
16 Hắc đạo
18
17 Quý Hợi
19
18 Hắc đạo
20
19 Hắc đạo
21
20 Bính Dần
22
21 Hắc đạo
23
22 Mậu Thìn
24
23 Kỷ Tị
25
24 Hắc đạo
26
25 Hắc đạo
27
26 Nhâm Thân
28
27 Quý Dậu
29
28 Hắc đạo
30
29 Ất Hợi


Có lẽ bạn chưa biết ?