Lịch âm tháng 02 năm 2017

lịch vạn niên tháng 02 2017

Tháng Nhâm Dần (Âm lịch)

Tháng 2 âm lịch còn gọi là tháng Hạnh Nguyệt với loài hoa tượng trưng là hoa mơ và hoa trinh nữ. Là tháng của sự thư giãn, vui chơi, hội hè, là tháng đẹp nhất của mùa xuân. Tháng 2 năm Đinh Dậu 2017 có thiên can là Nhâm, địa chi là Dần, cầm tinh con Hổ. Nhắc đến các bạn sinh tháng Nhâm Dần bạn sẽ luôn thấy toát nên sự sang trọng, họ mang trong mình sức hấp dẫn bí ẩn, là người nhẹ nhàng ôn hòa lại vô cùng tinh tế trong ứng xử nên rất được lòng mọi người. Là người sống hết mình, kiên định một khi đã làm thì sẽ cố gắng hết sức để hoàn thành mục tiêu nhưng đôi khi điều này khiến họ trở nên khá độc đoán. Tháng 2 với tiết trời se se lạnh, ánh nắng ấm áp, là thời điểm thời tiết ôn hòa nhất trong năm không có cái lạnh buốt như mùa đông, và cũng không có cái nắng gay gắt của mùa hè. Ngày kinh trập là 12/2, ngày xuân phân hay giữa mùa xuân là 27/2.Lịch âm 2017

lịch tháng 02 năm 2017lịch âm tháng 02/2017lịch âm dương tháng 02 năm 2017lịch van niên 02/2017

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2017

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
5/1 Kỷ Mùi
2
6 Hắc đạo
3
7 Hắc đạo
4
8 Nhâm Tuất
5
9 Hắc đạo
6
10 Giáp Tý
7
11 Ất Sửu
8
12 Hắc đạo
9
13 Hắc đạo
10
14 Mậu Thìn
11
15 Kỷ Tị
12
16 Hắc đạo
13
17 Tân Mùi
14
18 Hắc đạo
15
19 Hắc đạo
16
20 Giáp Tuất
17
21 Hắc đạo
18
22 Bính Tý
19
23 Đinh Sửu
20
24 Hắc đạo
21
25 Hắc đạo
22
26 Canh Thìn
23
27 Tân Tị
24
28 Hắc đạo
25
29 Quý Mùi
26
1/2 Hắc đạo

Ngày lễ dương lịch tháng 2

  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.

Sự kiện lịch sử tháng 2

  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu

Ngày lễ âm lịch tháng 2

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).

Ngày xuất hành âm lịch

  • 5/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 6/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 7/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 8/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 9/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 10/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 11/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 12/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 13/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 14/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 15/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 16/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 17/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 18/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 19/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 20/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 21/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 22/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 23/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 24/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 25/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 26/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 27/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 28/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 29/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 1/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • 2/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • 3/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.


Có lẽ bạn chưa biết ?