Lịch âm tháng 07 năm 2013

lịch vạn niên tháng 07 2013

Tháng Mậu Ngọ (Âm lịch)

Tháng 7 âm lịch hay tháng Lan nguyệt với biểu tượng là hoa Lan và hoa Phi Yến loài hoa biểu tượng cho sự trang trọng, quý phái, trong tình yêu thể hiện cho sự nghiêm túc về tình cảm, lòng chân thành và sự thật. Tháng 7 năm Quý Tỵ 2013 có thiên can là Mậu, địa chi là Ngọ, cầm tinh con Ngựa. Những bạn sinh vào tháng Mậu Ngọ thường là người thiên về sáng tạo hay mơ mộng, thích tưởng tượng, có khả năng suy xét vấn đề tốt. Là người hiền hòa, trầm lắng, khá bình ổn. Họ không thích tranh giành, cạnh tranh hay đối đầu với ai. Ưa thích hòa bình tuy nhiên bên trong họ lại là người hay lo lắng, suy tính và suy nghĩ nhiều. Tháng 7 ở miền Trung Việt Nam thường nước lên con lũ lớn, tháng 7 mưa rào không ngớt suốt ngày đêm. Bản tính người sinh tháng 7 cũng mạnh mẽ cố chấp và ngang tàn đôi khi trở nên quá bảo thủ. Ngày xử thử là mùng 4/7, ngày bạch lộ 20/7.Lịch âm 2013

lịch tháng 07 năm 2013lịch âm tháng 07/2013lịch âm dương tháng 07 năm 2013lịch van niên 07/2013

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2013

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
24/5 Hắc đạo
2
25 Hắc đạo
3
26 Canh Ngọ
4
27 Hắc đạo
5
28 Nhâm Thân
6
29 Quý Dậu
7
30 Hắc đạo
8
1/6 Ất Hợi
9
2 Hắc đạo
10
3 Hắc đạo
11
4 Mậu Dần
12
5 Kỷ Mão
13
6 Hắc đạo
14
7 Tân Tị
15
8 Hắc đạo
16
9 Hắc đạo
17
10 Giáp Thân
18
11 Hắc đạo
19
12 Bính Tuất
20
13 Đinh Hợi
21
14 Hắc đạo
22
15 Hắc đạo
23
16 Canh Dần
24
17 Tân Mão
25
18 Hắc đạo
26
19 Quý Tị
27
20 Hắc đạo
28
21 Hắc đạo
29
22 Bính Thân
30
23 Hắc đạo
31
24 Mậu Tuất

Ngày lễ dương lịch tháng 7

  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.

Sự kiện lịch sử tháng 7

  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)

Ngày lễ âm lịch tháng 7

  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.

Ngày xuất hành âm lịch

  • 24/5 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
  • 25/5 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • 26/5 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • 27/5 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • 28/5 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
  • 29/5 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • 30/5 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
  • 1/6 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  • 2/6 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • 3/6 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • 4/6 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
  • 5/6 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • 6/6 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.
  • 7/6 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  • 8/6 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
  • 9/6 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  • 10/6 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • 11/6 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • 12/6 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
  • 13/6 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • 14/6 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.
  • 15/6 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  • 16/6 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
  • 17/6 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  • 18/6 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • 19/6 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • 20/6 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
  • 21/6 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • 22/6 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.
  • 23/6 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  • 24/6 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.


Có lẽ bạn chưa biết ?