Lịch âm tháng 12 năm 2017

lịch vạn niên tháng 12 2017

Tháng Tân Hợi (Âm lịch)

Tháng 12 âm lịch hay còn gọi tháng chạp hay tháng Lạp nguyệt với loài hoa biểu trưng là hoa Thủy tiên là loài hoa tượng trưng cho một tháng cuối năm nhẹ nhàng mà thanh thoát. Tháng 12 năm Đinh Dậu 2017 có thiên can là Tân, địa chi là Hợi, cầm tinh con Heo. Người sinh tháng Tân Hợi là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn, luôn cần cù, siêng năng, chăm chỉ, ý chí vững vàng, tính cách thân thiện cởi mở, họ thường gặp được những điều may mắn trong cuộc sống. Là một người bạn tri kỷ để tâm sự mọi chuyện, người sinh tháng này có khả năng giữ bí mật tốt, tốt bụng, nhiệt tình và có thể cho bạn những lời khuyên hữu ích. Là người sống thiên về tình cảm, bạn sẽ thấy rất may mắn khi có người bạn sinh vào tháng này. Ý nghĩa của tháng 12 còn là điểm lạnh nhất mùa đông, vào ngày 8/12 là ngày đại hàn với tiết trời lạnh giá và nhợt nhạt. Mọi vận động bị cái lạnh kìm hãm, có thứ chết đi và có thứ vẫn gắng gượng chống chọi. Tiếp nối chuỗi ngày lạnh giá là những ngày thời tiết ấm dần lên để chào đón mùa xuân, ngày lập xuân hay bắt đầu mùa xuân nhằm ngày 22/12.Lịch âm 2017

lịch tháng 12 năm 2017 lịch âm tháng 12/2017 lịch âm dương tháng 12 năm 2017 lịch van niên 12/2017

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2017

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
14/10 Nhâm Tuất
2
15 Quý Hợi
3
16 Hắc đạo
4
17 Ất Sửu
5
18 Hắc đạo
6
19 Hắc đạo
7
20 Mậu Thìn
8
21 Hắc đạo
9
22 Canh Ngọ
10
23 Tân Mùi
11
24 Hắc đạo
12
25 Hắc đạo
13
26 Giáp Tuất
14
27 Ất Hợi
15
28 Hắc đạo
16
29 Đinh Sửu
17
30 Hắc đạo
18
1/11 Kỷ Mão
19
2 Hắc đạo
20
3 Hắc đạo
21
4 Nhâm Ngọ
22
5 Hắc đạo
23
6 Giáp Thân
24
7 Ất Dậu
25
8 Hắc đạo
26
9 Hắc đạo
27
10 Mậu Tý
28
11 Kỷ Sửu
29
12 Hắc đạo
30
13 Tân Mão
31
14 Hắc đạo

Ngày lễ dương lịch tháng 12

  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Sự kiện lịch sử tháng 12

  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam

Ngày lễ âm lịch tháng 12

  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.

Ngày xuất hành âm lịch

  • 14/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 15/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 16/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 17/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 18/10 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 19/10 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 20/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 21/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 22/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 23/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 24/10 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 25/10 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 26/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 27/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 28/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 29/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 30/10 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 1/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • 2/11 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • 3/11 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • 4/11 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
  • 5/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • 6/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • 7/11 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
  • 8/11 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
  • 9/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • 10/11 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • 11/11 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • 12/11 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
  • 13/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • 14/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.


Có lẽ bạn chưa biết ?