Lịch âm tháng 02 năm 2022

lịch vạn niên tháng 02 2022

Tháng Nhâm Dần (Âm lịch)

Tháng 2 là tháng Nhâm Dần âm lịch (còn gọi là tháng Giêng), tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu cho mọi sự trong năm, mở đầu của mùa xuân, là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng giêng năm Nhâm Dần có thiên can là Nhâm, địa chi là Dần, cầm tinh con Hổ. Loài hoa tượng trưng cho tháng giêng (tháng chính nguyệt) là hoa Cúc Trường Sinh. Người sinh tháng Nhâm Dần là người luôn tận tụy và hết lòng trong công việc, tuy nhiên lại rất nhạy cảm trước những lời nói của người khác, dễ trở nên đa nghi và dễ bị tổn thương. Bạn luôn luôn tự tin, năng động, trẻ trung thích khám phá cuộc sống sôi động, là người mang đầy đủ các yếu tố cần thiết của một nhà lãnh đạo. Tháng giêng ở miền bắc Việt Nam là tháng đặc trưng với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng; Ở miền nam Việt Nam đặc trưng với thời tiết ấm áp không mưa.

Lịch âm 2022

lịch tháng 02 năm 2022lịch âm tháng 02/2022lịch âm dương tháng 02 năm 2022lịch van niên 02/2022

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2022

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
1/1 Hắc đạo
2
2 Bính Tuất
3
3 Hắc đạo
4
4 Mậu Tý
5
5 Kỷ Sửu
6
6 Hắc đạo
7
7 Hắc đạo
8
8 Nhâm Thìn
9
9 Quý Tị
10
10 Hắc đạo
11
11 Ất Mùi
12
12 Hắc đạo
13
13 Hắc đạo
14
14 Mậu Tuất
15
15 Hắc đạo
16
16 Canh Tý
17
17 Tân Sửu
18
18 Hắc đạo
19
19 Hắc đạo
20
20 Giáp Thìn
21
21 Ất Tị
22
22 Hắc đạo
23
23 Đinh Mùi
24
24 Hắc đạo
25
25 Hắc đạo
26
26 Canh Tuất
27
27 Hắc đạo

Ngày lễ dương lịch tháng 2

  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.

Sự kiện lịch sử tháng 2

  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu

Ngày lễ âm lịch tháng 2

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).

Ngày xuất hành âm lịch

  • 1/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 2/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 3/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 4/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 5/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 6/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 7/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 8/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 9/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 10/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 11/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 12/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 13/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 14/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 15/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 16/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 17/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 18/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 19/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 20/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 21/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 22/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 23/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 24/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 25/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 26/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 27/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 28/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.


Có lẽ bạn chưa biết ?