Lịch âm 2047

lịch vạn niên 2047

Năm Đinh Mão (Âm lịch)

Lịch âm 2047 - Năm Đinh Mão âm lịch sẽ vào ngày 26/01/2047 đến ngày 13/02/2048 dương lịch. Đinh Mão là sự kết hợp thứ 4 trong thập lục hoa giáp. Năm Đinh Mão với thiên can là “Đinh” hành Hỏa. Địa chi là Mão (Mèo trông trăng) con vật thứ 4 trong 12 con giáp là biểu tượng cho lòng tốt, sự nhạy cảm và dịu dàng. Người sinh năm Đinh Mão 2047 có tính cách mạnh mẽ cùng tấm lòng nhiệt tình với công việc cũng như với người thân, bạn bè. Họ rất vui tính nên bầu không khí xung quanh họ luôn tràn đầy tiếng cười. Tuy nhiên, trong khi lòng có tâm sự buồn rầu, họ lại không thích để lộ ra bên ngoài cũng như không muốn chia sẻ với người khác. Có thể nói rằng người tuổi Mão mệnh Hỏa luôn muốn cố gắng chu toàn trong mọi việc. Họ khá nhanh nhạy khi nhìn nhận và giải quyết vấn đề. Họ có năng lực giải quyết vấn đề và có giác quan thứ sáu nhạy bén. Hơn nữa, họ lại biết phân biệt rõ thiện, ác, chân thành, thẳng thắn và biết cách thay đổi bản thân cho phù hợp với hoàn cảnh và xu hướng chung. Họ sẽ không nịnh nọt để lấy lòng người khác mà có thái độ thành thực, tôn trọng nên được nhiều người yêu mến quý trọng.

lịch năm 2047 âm lịch 2047 lịch 2047 lịch âm dương 2047 lịch vạn niên 2047 lịch ngày tốt 2047 lịch ngày tốt năm Đinh Mão

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2047

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
6/12 Hắc đạo
2
7 Bính Dần
3
8 Đinh Mão
4
9 Hắc đạo
5
10 Kỷ Tị
6
11 Hắc đạo
7
12 Hắc đạo
8
13 Nhâm Thân
9
14 Hắc đạo
10
15 Giáp Tuất
11
16 Ất Hợi
12
17 Hắc đạo
13
18 Hắc đạo
14
19 Mậu Dần
15
20 Kỷ Mão
16
21 Hắc đạo
17
22 Tân Tị
18
23 Hắc đạo
19
24 Hắc đạo
20
25 Giáp Thân
21
26 Hắc đạo
22
27 Bính Tuất
23
28 Đinh Hợi
24
29 Hắc đạo
25
30 Hắc đạo
26
1/1 Hắc đạo
27
2 Hắc đạo
28
3 Nhâm Thìn
29
4 Quý Tị
30
5 Hắc đạo
31
6 Ất Mùi

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2047

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
7/1 Hắc đạo
2
8 Hắc đạo
3
9 Mậu Tuất
4
10 Hắc đạo
5
11 Canh Tý
6
12 Tân Sửu
7
13 Hắc đạo
8
14 Hắc đạo
9
15 Giáp Thìn
10
16 Ất Tị
11
17 Hắc đạo
12
18 Đinh Mùi
13
19 Hắc đạo
14
20 Hắc đạo
15
21 Canh Tuất
16
22 Hắc đạo
17
23 Nhâm Tý
18
24 Quý Sửu
19
25 Hắc đạo
20
26 Hắc đạo
21
27 Bính Thìn
22
28 Đinh Tị
23
29 Hắc đạo
24
30 Kỷ Mùi
25
1/2 Hắc đạo
26
2 Tân Dậu
27
3 Hắc đạo
28
4 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2047

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
5/2 Giáp Tý
2
6 Hắc đạo
3
7 Bính Dần
4
8 Đinh Mão
5
9 Hắc đạo
6
10 Hắc đạo
7
11 Canh Ngọ
8
12 Tân Mùi
9
13 Hắc đạo
10
14 Quý Dậu
11
15 Hắc đạo
12
16 Hắc đạo
13
17 Bính Tý
14
18 Hắc đạo
15
19 Mậu Dần
16
20 Kỷ Mão
17
21 Hắc đạo
18
22 Hắc đạo
19
23 Nhâm Ngọ
20
24 Quý Mùi
21
25 Hắc đạo
22
26 Ất Dậu
23
27 Hắc đạo
24
28 Hắc đạo
25
30/11 Mậu Tý
26
1/3 Hắc đạo
27
2 Canh Dần
28
3 Hắc đạo
29
4 Nhâm Thìn
30
5 Quý Tị
31
6 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2047

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
7/3 Hắc đạo
2
8 Bính Thân
3
9 Đinh Dậu
4
10 Hắc đạo
5
11 Kỷ Hợi
6
12 Hắc đạo
7
13 Hắc đạo
8
14 Nhâm Dần
9
15 Hắc đạo
10
16 Giáp Thìn
11
17 Ất Tị
12
18 Hắc đạo
13
19 Hắc đạo
14
20 Mậu Thân
15
21 Kỷ Dậu
16
22 Hắc đạo
17
23 Tân Hợi
18
24 Hắc đạo
19
25 Hắc đạo
20
26 Giáp Dần
21
27 Hắc đạo
22
28 Bính Thìn
23
29 Đinh Tị
24
30 Hắc đạo
25
1/4 Kỷ Mùi
26
2 Hắc đạo
27
3 Hắc đạo
28
4 Nhâm Tuất
29
5 Quý Hợi
30
6 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2047

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
7/4 Ất Sửu
2
8 Hắc đạo
3
9 Hắc đạo
4
10 Mậu Thìn
5
11 Hắc đạo
6
12 Canh Ngọ
7
13 Tân Mùi
8
14 Hắc đạo
9
15 Hắc đạo
10
16 Giáp Tuất
11
17 Ất Hợi
12
18 Hắc đạo
13
19 Đinh Sửu
14
20 Hắc đạo
15
21 Hắc đạo
16
22 Canh Thìn
17
23 Hắc đạo
18
24 Nhâm Ngọ
19
25 Quý Mùi
20
26 Hắc đạo
21
27 Hắc đạo
22
28 Bính Tuất
23
29 Đinh Hợi
24
30 Hắc đạo
25
1/5 Kỷ Sửu
26
2 Hắc đạo
27
3 Tân Mão
28
4 Hắc đạo
29
5 Hắc đạo
30
6 Giáp Ngọ
31
7 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2047

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
8/5 Bính Thân
2
9 Đinh Dậu
3
10 Hắc đạo
4
11 Hắc đạo
5
12 Canh Tý
6
13 Tân Sửu
7
14 Hắc đạo
8
15 Quý Mão
9
16 Hắc đạo
10
17 Hắc đạo
11
18 Bính Ngọ
12
19 Hắc đạo
13
20 Mậu Thân
14
21 Kỷ Dậu
15
22 Hắc đạo
16
23 Hắc đạo
17
24 Nhâm Tý
18
25 Quý Sửu
19
26 Hắc đạo
20
27 Ất Mão
21
28 Hắc đạo
22
29 Hắc đạo
23
1 Mậu Ngọ
24
2 Hắc đạo
25
3 Canh Thân
26
4 Tân Dậu
27
5 Hắc đạo
28
6 Hắc đạo
29
7 Giáp Tý
30
8 Ất Sửu

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2047

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
9/5 Hắc đạo
2
10 Đinh Mão
3
11 Hắc đạo
4
12 Hắc đạo
5
13 Canh Ngọ
6
14 Hắc đạo
7
15 Nhâm Thân
8
16 Quý Dậu
9
17 Hắc đạo
10
18 Hắc đạo
11
19 Bính Tý
12
20 Đinh Sửu
13
21 Hắc đạo
14
22 Kỷ Mão
15
23 Hắc đạo
16
24 Hắc đạo
17
25 Nhâm Ngọ
18
26 Hắc đạo
19
27 Giáp Thân
20
28 Ất Dậu
21
29 Hắc đạo
22
30 Hắc đạo
23
1/6 Hắc đạo
24
2 Hắc đạo
25
3 Canh Dần
26
4 Tân Mão
27
5 Hắc đạo
28
6 Quý Tị
29
7 Hắc đạo
30
8 Hắc đạo
31
9 Bính Thân

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2047

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
10/6 Hắc đạo
2
11 Mậu Tuất
3
12 Kỷ Hợi
4
13 Hắc đạo
5
14 Hắc đạo
6
15 Nhâm Dần
7
16 Quý Mão
8
17 Hắc đạo
9
18 Ất Tị
10
19 Hắc đạo
11
20 Hắc đạo
12
21 Mậu Thân
13
22 Hắc đạo
14
23 Canh Tuất
15
24 Tân Hợi
16
25 Hắc đạo
17
26 Hắc đạo
18
27 Giáp Dần
19
28 Ất Mão
20
29 Hắc đạo
21
1/7 Đinh Tị
22
2 Hắc đạo
23
3 Kỷ Mùi
24
4 Hắc đạo
25
5 Hắc đạo
26
6 Nhâm Tuất
27
7 Hắc đạo
28
8 Giáp Tý
29
9 Ất Sửu
30
10 Hắc đạo
31
11 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2047

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
12/7 Mậu Thìn
2
13 Kỷ Tị
3
14 Hắc đạo
4
15 Tân Mùi
5
16 Hắc đạo
6
17 Hắc đạo
7
18 Giáp Tuất
8
19 Hắc đạo
9
20 Bính Tý
10
21 Đinh Sửu
11
22 Hắc đạo
12
23 Hắc đạo
13
24 Canh Thìn
14
25 Tân Tị
15
26 Hắc đạo
16
27 Quý Mùi
17
28 Hắc đạo
18
29 Hắc đạo
19
30 Bính Tuất
20
1/8 Hắc đạo
21
2 Mậu Tý
22
3 Hắc đạo
23
4 Canh Dần
24
5 Tân Mão
25
6 Hắc đạo
26
7 Hắc đạo
27
8 Giáp Ngọ
28
9 Ất Mùi
29
10 Hắc đạo
30
11 Đinh Dậu

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2047

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
12/8 Hắc đạo
2
13 Hắc đạo
3
14 Canh Tý
4
15 Hắc đạo
5
16 Nhâm Dần
6
17 Quý Mão
7
18 Hắc đạo
8
19 Hắc đạo
9
20 Bính Ngọ
10
21 Đinh Mùi
11
22 Hắc đạo
12
23 Kỷ Dậu
13
24 Hắc đạo
14
25 Hắc đạo
15
26 Nhâm Tý
16
27 Hắc đạo
17
28 Giáp Dần
18
29 Ất Mão
19
1/9 Bính Thìn
20
2 Đinh Tị
21
3 Hắc đạo
22
4 Hắc đạo
23
5 Canh Thân
24
6 Tân Dậu
25
7 Hắc đạo
26
8 Quý Hợi
27
9 Hắc đạo
28
10 Hắc đạo
29
11 Bính Dần
30
12 Hắc đạo
31
13 Mậu Thìn

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2047

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
14/9 Kỷ Tị
2
15 Hắc đạo
3
16 Hắc đạo
4
17 Nhâm Thân
5
18 Quý Dậu
6
19 Hắc đạo
7
20 Ất Hợi
8
21 Hắc đạo
9
22 Hắc đạo
10
23 Mậu Dần
11
24 Hắc đạo
12
25 Canh Thìn
13
26 Tân Tị
14
27 Hắc đạo
15
28 Hắc đạo
16
29 Giáp Thân
17
1/10 Hắc đạo
18
2 Bính Tuất
19
3 Đinh Hợi
20
4 Hắc đạo
21
5 Kỷ Sửu
22
6 Hắc đạo
23
7 Hắc đạo
24
8 Nhâm Thìn
25
9 Hắc đạo
26
10 Giáp Ngọ
27
11 Ất Mùi
28
12 Hắc đạo
29
13 Hắc đạo
30
14 Mậu Tuất

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2047

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
15/10 Kỷ Hợi
2
16 Hắc đạo
3
17 Tân Sửu
4
18 Hắc đạo
5
19 Hắc đạo
6
20 Giáp Thìn
7
21 Hắc đạo
8
22 Bính Ngọ
9
23 Đinh Mùi
10
24 Hắc đạo
11
25 Hắc đạo
12
26 Canh Tuất
13
27 Tân Hợi
14
28 Hắc đạo
15
29 Quý Sửu
16
30 Hắc đạo
17
1/11 Ất Mão
18
2 Hắc đạo
19
3 Hắc đạo
20
4 Mậu Ngọ
21
5 Hắc đạo
22
6 Canh Thân
23
7 Tân Dậu
24
8 Hắc đạo
25
9 Hắc đạo
26
10 Giáp Tý
27
11 Ất Sửu
28
12 Hắc đạo
29
13 Đinh Mão
30
14 Hắc đạo
31
15 Hắc đạo

Ngày lễ dương lịch 2047

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch 2047

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Sự kiện lịch sử 2047

  • 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
  • 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu
  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
  • 01/06: Quốc tế thiếu nhi
  • 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
  • 17/06 : Ngày của Bố
  • 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
  • 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
  • 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
  • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
  • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
  • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
  • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam


Có lẽ bạn chưa biết ?