Lịch âm ngày 17 tháng 6 năm 2012

lịch vạn niên ngày 17 tháng 6 năm 2012

Ngày Dương Lịch: 17-6-2012

Ngày Âm Lịch: 28-4-2012

ngày 17 tháng 6 năm 2012ngày 17/6/2012 ngày tốttháng 6 năm 2012ngày hoàng đạo tháng 6xem ngày 17/6/2012lịch âm 2012lịch vạn niên ngày 17/6/2012

ÂM LỊCH NGÀY 17 THÁNG 06 2012

17
Chủ Nhật
Người thông minh thích học, nhưng người ngu lại thích dạy
- Chekhov - Nga -
28

Ngày Hoàng Đạo:

Ngày Hắc đạo

Năm Nhâm Thìn

Tháng Ất Tị

Ngày Kỷ Dậu

Giờ Giáp Tý

Tiết khí: Mang chủng

16:24:46

Tháng Sáu

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Tý (23h-1h)

Bính Dần (3h-5h)

Đinh Mão (5h-7h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Tân Mùi (13h-15h)

Quý Dậu (17h-19h)

Giờ Hoàng đạo

Giáp Tý (23h-1h): Tư MệnhBính Dần (3h-5h): Thanh Long
Đinh Mão (5h-7h): Minh ĐườngCanh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
Tân Mùi (13h-15h): Bảo QuangQuý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Giờ Hắc đạo

Ất Sửu (1h-3h): Câu TrậnMậu Thìn (7h-9h): Thiên Hình
Kỷ Tị (9h-11h): Chu TướcNhâm Thân (15h-17h): Bạch Hổ
Giáp Tuất (19h-21h): Thiên LaoẤt Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ

Ngày: Kỷ Dậu; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).
Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Quý Mão, Ất Mão.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Xem ngày tốt xấu theo trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão
Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Sao tốt

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Sao xấu

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành

Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương

Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam
- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Phòng
Ngũ hành:
Thái dương
Động vật:
Thố (Thỏ)

PHÒNG NHẬT THỐ
: Cảnh Yêm: TỐT
 
(Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật.
 
- Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo.
 
- Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc gì cả.
 
- Ngoại lệ: Sao Phòng gặp ngày Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, ngày Dậu càng tốt hơn, vì sao Phòng đăng viên tại Dậu.
 
Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
 
Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: không nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
 
Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường.

Nhân thần

Ngày 17-06-2012 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 28 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần

 Tháng âm: 4
 Vị trí: Táo
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
 Ngày: Kỷ Dậu
 Vị trí: Đại môn, ngoại Đông Bắc
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài cửa chính của ngôi nhà mà thai phụ sinh sống. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h
23h- 1h
Đại An:TỐT
Đại an mọi việc tốt thay
Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài
Mất của đi chửa xa xôi
Tình hình gia trạch ấy thời bình yên
Hành nhân chưa trở lại miền
Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo
Buôn bán vốn trở lại mau
Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
1h-3h
13h-15h
Tốc hỷ:TỐT
Tốc hỷ mọi việc mỹ miều
Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam
Mất của chẳng phải đi tìm
Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài
Hành nhân thì được gặp người
Việc quan việc sự ấy thời cùng hay
Bệnh tật thì được qua ngày
Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
3h-5h
15h-17h
Lưu niên:XẤU
Lưu niên mọi việc khó thay
Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên
Việc quan phải hoãn mới yên
Hành nhân đang tính đường nên chưa về
Mất của phương Hỏa tìm đi
Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.
5h-7h
17h-19h
Xích khẩu:XẤU
Xích khẩu lắm chuyên thị phi
Đề phòng ta phải lánh đi mới là
Mất của kíp phải dò la
Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh
Gia trạch lắm việc bất bình
Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.
7h-9h
19h-21h
Tiểu cát:TỐT
Tiểu cát mọi việc tốt tươi
Người ta đem đến tin vui điều lành
Mất của Phương Tây rành rành
Hành nhân xem đã hành trình đến nơi
Bệnh tật sửa lễ cầu trời
Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
9h-11h
21h-23h
Không vong/Tuyệt lộ:XẤU
Không vong lặng tiếng im hơi
Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà
Mất của tìm chẳng thấy ra
Việc quan sự xấu ấy là Hình thương
Bệnh tật ắt phải lo lường
Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thuần Dương (Tốt) Xuất hành tốt lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi được người giúp đỡ, cầu tài như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Bành tổ bách kỵ

Ngày Kỷ
KỶ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong
Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất
Ngày Dậu
DẬU bất hội khách tân chủ hữu thương
Ngày chi Dậu không nên hội khách, tân chủ có hại

Lịch phật

Lễ vía Dược Vương Bồ Tát

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước
17/6/1954

Họa sĩ Tô Ngọc Vân hy sinh ở Đa Khê, vùng gần sát chiến trường Điện Biên Phủ. Hoạ sĩ có bút danh Tô Tử, Ái Mỹ, sinh ngày 15-12-1906 tại Xuân Cầu, Vân Giang, Hưng Yên. Ông được xem là người có công đầu trong chất liệu sơn dầu ở Việt Nam.

17/6/1947

Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh số 56/SL thành lập trường Ngoại ngữ.

17/6/1939

Nhà văn Tản Đà qua đời. Ông tên thật là Nguyễn Khắc Hiếu, sinh 1888 ở làng Khê Thượng, huyện Ba Vì, tinh Hà Tây. Các tác phẩm nổi tiếng của ông: Thề non nước, Khối tình con I, Khối tình con II, Giấc mộng con, Giấc mộng lớn, Tản Đà xuân sắc…

17/6/1930

Nhà hoạt động cách mạng Nguyễn Thái Học bị Pháp đưa lên đoạn đầu đài của Yên Bái xử tử. Nguyễn Thái Học sinh nǎm 1901, quê ở Thổ Tang, Vĩnh Tường, Vĩnh Yên. Là người thành lập quốc dân Đảng và được bầu làm trưởng đảng.

17/6/1929

Hơn 20 đại biểu các tổ cộng sản mới được tổ chức ở Bắc Kỳ đã họp ở số nhà 312 phố Khâm Thiên - Hà Nội, quyết định thành lập Đông Dương cộng sản Đảng.

Sự kiện quốc tế
17/6/1972

Năm người bị bắt khi đột nhập văn phòng của Đảng Dân chủ tại Washington, D.C., khởi đầu vụ bê bối chính trị dẫn đến sự từ chức của tổng thống Mỹ Richard Nixon hai năm sau đó.

17/6/1967

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa công bố thử nghiệm thành công vũ khí nhiệt hạch.

17/6/1885

Bức tượng Nữ Thần Tự Do được chở đến Thành phố New York trên chiếc tàu Isère của Pháp.

17/6/1799

Napoléon Bonaparte sát nhập Ý vào đế quốc Pháp.

17/6/1631

Hoàng hậu Mumtaz Mahal qua đời trong khi sinh nở, là nguyên nhân hoàng đế Shah Jahan của Mogul dành 17 năm tiếp theo để xây dựng lăng mộ Taj Mahal cho bà.

Ngày 17 tháng 6 năm 2012 là ngày tốt hay xấu?

Lịch Vạn Niên 2012 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 17 tháng 6 năm 2012 , tức ngày 28-04-2012 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày là: Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Bính Dần (3h-5h): Thanh Long, Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường, Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão, Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị, .

Nên xuất hành - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam, xấu.

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 2012 là Bình (Tốt mọi việc).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 17/06/2012, có sao tốt là Nguyệt Ân: Tốt mọi việc; Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; Nguyệt giải: Tốt mọi việc; Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Thiên Ngục: Xấu mọi việc; Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà; Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc; Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành; Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương;

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2012

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
12/4 Hắc đạo
2
13 Giáp Ngọ
3
14 Ất Mùi
4
15 Hắc đạo
5
16 Hắc đạo
6
17 Mậu Tuất
7
18 Kỷ Hợi
8
19 Hắc đạo
9
20 Tân Sửu
10
21 Hắc đạo
11
22 Hắc đạo
12
23 Giáp Thìn
13
24 Hắc đạo
14
25 Bính Ngọ
15
26 Đinh Mùi
16
27 Hắc đạo
17
28 Hắc đạo
18
29 Canh Tuất
19
1/5 Hắc đạo
20
2 Nhâm Tý
21
3 Quý Sửu
22
4 Hắc đạo
23
5 Ất Mão
24
6 Hắc đạo
25
7 Hắc đạo
26
8 Mậu Ngọ
27
9 Hắc đạo
28
10 Canh Thân
29
11 Tân Dậu
30
12 Hắc đạo


Có lẽ bạn chưa biết ?