Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 2034

lịch vạn niên ngày 23 tháng 1 năm 2034

Ngày Dương Lịch: 23-1-2034

Ngày Âm Lịch: 4-12-2033

lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 2034 lịch âm ngày 23/1/2034 ngày tốt xem ngày âm 23/1/2034 lịch vạn niên ngày 23/1/2034 lịch âm dương ngày 23 tháng 1 năm 2034 lịch vạn sự 23 tháng 1 năm 2034

ÂM LỊCH NGÀY 23 THÁNG 01 2034

23
Thứ Hai
Bao giờ cũng nên có nhiều trí tuệ hơn lòng tự ái.
- Epiquya -
Mao.png 04

Ngày Hoàng Đạo:

Năm Quý Sửu

Tháng Ất Sửu

Ngày Kỷ Mão

Giờ Giáp Tý

Tiết khí: Đại hàn

16:24:46

Tháng Một

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Tý (23h-1h)

Bính Dần (3h-5h)

Đinh Mão (5h-7h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Tân Mùi (13h-15h)

Quý Dậu (17h-19h)

Giờ Hoàng đạo 23/01/2034

Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh Bính Dần (3h-5h): Thanh Long
Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Giờ Hắc đạo 23/01/2034

Ất Sửu (1h-3h): Câu Trận Mậu Thìn (7h-9h): Thiên Hình
Kỷ Tị (9h-11h): Chu Tước Nhâm Thân (15h-17h): Bạch Hổ
Giáp Tuất (19h-21h): Thiên Lao Ất Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ

Ngũ hành 23/01/2034

Ngũ hành niên mệnh: Thành Đầu Thổ

Ngày: Kỷ Mão; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp âm: Thành Đầu Thổ kị tuổi: Quý Dậu, Ất Dậu.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Xem ngày tốt xấu theo trực 23/01/2034

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc 23/01/2034

Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Xung tháng: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Sao tốt 23/01/2034

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Sao xấu 23/01/2034

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

Hướng xuất hành 23/01/2034

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam
- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú 23/01/2034

Sao: Trương
Ngũ hành:
Thái âm
Động vật:
Lộc (con nai)

TRƯƠNG NGUYỆT LỘC
: Vạn Tu: TỐT
 
(Kiết Tú) Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2.
 
- Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, cắt áo, làm thuỷ lợi.
 
- Kiêng cữ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước
 
- Ngoại lệ: Sao Trương gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Gặp ngày Mùi đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
 
Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,
Niên niên tiện kiến tiến trang điền,
Mai táng bất cửu thăng quan chức,
Đại đại vi quan cận Đế tiền,
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,
Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.
Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,
Bách ban lợi ý, tự an nhiên.

Nhân thần 23/01/2034

Ngày 23-01-2034 dương lịch là ngày Can Kỷ: Ngày can Kỷ không trị bệnh ở tì.

Ngày 4 âm lịch nhân thần ở vùng thắt lưng, dạ dày, kinh thủ dương minh đại tràng. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần 23/01/2034

 Tháng âm: 12
 Vị trí: Sàng
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
 Ngày: Kỷ Mão
 Vị trí: Phòng, Sàng, Táo, ngoại chính Nam
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài phòng thai phụ, giường ngủ và bếp lò. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành các công việc sửa chữa ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 23/01/2034

11h-13h
23h- 1h
Lưu niên: XẤU
Lưu niên mọi việc khó thay
Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên
Việc quan phải hoãn mới yên
Hành nhân đang tính đường nên chưa về
Mất của phương Hỏa tìm đi
Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.
1h-3h
13h-15h
Xích khẩu: XẤU
Xích khẩu lắm chuyên thị phi
Đề phòng ta phải lánh đi mới là
Mất của kíp phải dò la
Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh
Gia trạch lắm việc bất bình
Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.
3h-5h
15h-17h
Tiểu cát: TỐT
Tiểu cát mọi việc tốt tươi
Người ta đem đến tin vui điều lành
Mất của Phương Tây rành rành
Hành nhân xem đã hành trình đến nơi
Bệnh tật sửa lễ cầu trời
Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
5h-7h
17h-19h
Không vong/Tuyệt lộ: XẤU
Không vong lặng tiếng im hơi
Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà
Mất của tìm chẳng thấy ra
Việc quan sự xấu ấy là Hình thương
Bệnh tật ắt phải lo lường
Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
7h-9h
19h-21h
Đại An: TỐT
Đại an mọi việc tốt thay
Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài
Mất của đi chửa xa xôi
Tình hình gia trạch ấy thời bình yên
Hành nhân chưa trở lại miền
Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo
Buôn bán vốn trở lại mau
Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
9h-11h
21h-23h
Tốc hỷ: TỐT
Tốc hỷ mọi việc mỹ miều
Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam
Mất của chẳng phải đi tìm
Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài
Hành nhân thì được gặp người
Việc quan việc sự ấy thời cùng hay
Bệnh tật thì được qua ngày
Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Ngày xuất hành theo Khổng Minh 23/01/2034

Bạch Hổ Túc (Xấu) Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.

* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Bành tổ bách kỵ 23/01/2034

Ngày Kỷ
KỶ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong
Ngày Kỷ không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất
Ngày Mão
MÃO bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương
Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước
23/1/1973

Ký Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam tại Pari giữa cố vấn đặc biệt Lê Đức Thọ, đại diện cho Việt Nam dân chủ cộng hoà và tiến sĩ Hênri Kitxingiơ đại diện cho Hoa Kỳ.

23/1/1961

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đã quyết định thành lập Trung ương Cục miền Nam.

23/1/1952

Chị Võ Thị Sáu quê ở quận Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa cũ (nay là tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) bị kẻ thù xử bắn tại Côn Đảo. Từ nǎm 14 tuổi, chị Sáu đã tham gia kháng chiến, dùng lựu đạn giết chết một tên quan ba Pháp và làm bị thương nhiều tên khác. Sau đó, chị ở lại Bà Rịa làm nhiệm vụ điều tra tình hình địch và liên lạc tiếp tế cho chiến khu. Nǎm 1950, chị về làng định xử tội một tên tay sai đại gian ác của địch nhưng đã bị giặc Pháp bắt. Suốt trong gần ba nǎm, chúng đã giam chị ở nhiều nhà tù, cùm kẹp, tra tấn rất dã man, có khi lại ngon ngọt dụ dỗ mong chị khai báo tổ chức và cán bộ cách mạng. Nhưng trước sau, chị can đảm chịu đựng, không để lộ bí mật.

23/1/1916

Ngày sinh đồng chí Trần Quốc Hoàn, tên thật là Nguyễn Trọng Cảnh ở tỉnh Nghệ An.

23/1/1368

Chu Nguyên Chương xưng đế tại Ứng Thiên phủ, đặt quốc hiệu là Minh, tức Minh Thái Tổ.

Sự kiện quốc tế
23/1/2003

Bắc Hàn tuyên bố sẽ xem xét việc phê chuẩn hành động chiến tranh dành cho việc phục hồi chương trình hạt nhân của Bắc Hàn.

23/1/1978

Thụy Điển trở thành quốc gia đầu tiên thực hiện việc cấm xịt thuốc trừ sâu vì gây hại cho môi trường.

23/1/1556

Một trận động đất tại tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc làm thiệt mạng 830.000 người.

Ngày 23 tháng 1 năm 2034 là ngày tốt hay xấu?

Lịch Vạn Niên 2034 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 23 tháng 1 năm 2034 , tức ngày 04-12-2033 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày là: Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Bính Dần (3h-5h): Thanh Long, Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường, Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu, Xung tháng: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu, .

Nên xuất hành - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam, xấu.

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 4 tháng 12 năm 2033 là Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 23/01/2034, có sao tốt là Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng; Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch; Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc; Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Thiên Ân: Tốt mọi việc; Thiên Thụy: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự; Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch; Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng; Quả tú: Xấu với cưới hỏi;

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2034

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
11/11 Hắc đạo
2
12 Mậu Ngọ
3
13 Hắc đạo
4
14 Canh Thân
5
15 Tân Dậu
6
16 Hắc đạo
7
17 Hắc đạo
8
18 Giáp Tý
9
19 Ất Sửu
10
20 Hắc đạo
11
21 Đinh Mão
12
22 Hắc đạo
13
23 Hắc đạo
14
24 Canh Ngọ
15
25 Hắc đạo
16
26 Nhâm Thân
17
27 Quý Dậu
18
28 Hắc đạo
19
29 Hắc đạo
20
1/12 Hắc đạo
21
2 Hắc đạo
22
3 Mậu Dần
23
4 Kỷ Mão
24
5 Hắc đạo
25
6 Tân Tị
26
7 Hắc đạo
27
8 Hắc đạo
28
9 Giáp Thân
29
10 Hắc đạo
30
11 Bính Tuất
31
12 Đinh Hợi
Nguyễn Hương
Nguyễn Hương

Mình là Nguyễn Hương, mình thích du lịch, trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau, mình yêu thích chiêm tinh học, hoàng đạo và tâm linh. Từ nhỏ mình đã yêu thích những câu chuyện thần thoại hy lạp cổ đại và mật ngữ các vì sao. Sau khi tốt nghiệp đại học Yale ngành xã hội học, mình về Việt Nam và cùng với một vài người bạn có cùng đam mê, chúng mình đã lập ra website lichvannien.net để giúp mọi người tra cứu về lịch âm dương, xem ngày tốt - ngày xấu.



Có lẽ bạn chưa biết ?