Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2034

lịch vạn niên ngày 3 tháng 8 năm 2034

Ngày Dương Lịch: 3-8-2034

Ngày Âm Lịch: 19-6-2034

lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2034 lịch âm ngày 3/8/2034 ngày tốt xem ngày âm 3/8/2034 lịch vạn niên ngày 3/8/2034 lịch âm dương ngày 3 tháng 8 năm 2034 lịch vạn sự 3 tháng 8 năm 2034

ÂM LỊCH NGÀY 03 THÁNG 08 2034

03
Thứ Năm
Dễ dãi là phương châm của thể xác và là tro nguội của tâm hồn.
- Ngạn ngữ Đức -
Mao.png 19

Ngày Hoàng Đạo:

Năm Giáp Dần

Tháng Tân Mùi

Ngày Tân Mão

Giờ Mậu Tý

Tiết khí: Đại thử

16:24:46

Tháng Tám

Giờ Hoàng Đạo:

Mậu Tý (23h-1h)

Canh Dần (3h-5h)

Tân Mão (5h-7h)

Giáp Ngọ (11h-13h)

Ất Mùi (13h-15h)

Đinh Dậu (17h-19h)

Giờ Hoàng đạo 03/08/2034

Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh Canh Dần (3h-5h): Thanh Long
Tân Mão (5h-7h): Minh Đường Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Giờ Hắc đạo 03/08/2034

Kỷ Sửu (1h-3h): Câu Trận Nhâm Thìn (7h-9h): Thiên Hình
Quý Tị (9h-11h): Chu Tước Bính Thân (15h-17h): Bạch Hổ
Mậu Tuất (19h-21h): Thiên Lao Kỷ Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ

Ngũ hành 03/08/2034

Ngũ hành niên mệnh: Tùng Bách Mộc

Ngày: Tân Mão; tức Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).
Nạp âm: Tùng Bách Mộc kị tuổi: Ất Dậu, Kỷ Dậu.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Xem ngày tốt xấu theo trực 03/08/2034

Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc 03/08/2034

Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Sao tốt 03/08/2034

Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Kính Tâm: Tốt đối với an táng

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Hoàng Ân:

Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu 03/08/2034

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Cô thần: Xấu với cưới hỏi

Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ

Hướng xuất hành 03/08/2034

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam
- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Bắc

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú 03/08/2034

Sao: Tỉnh
Ngũ hành:
Mộc
Động vật:
Hãn 

TỈNH MỘC HÃN
: Diêu Kỳ: TỐT
 
 (Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5. 
 
- Nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền. 
 
- Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường. 
 
- Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang. 
 
Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên,
Mai táng, tu phòng kinh tốt tử,
Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Ngưu mã trư dương vượng mạc cát,
Quả phụ điền đường lai nhập trạch,
Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền.

Nhân thần 03/08/2034

Ngày 19 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần 03/08/2034

 Tháng âm: 6
 Vị trí: Táo
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
 Ngày: Tân Mão
 Vị trí: Trù, Táo, Môn, ngoại chính Bắc
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Bắc phía ngoài nhà bếp, bếp lò và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 03/08/2034

11h-13h
23h- 1h
Không vong/Tuyệt lộ: XẤU
Không vong lặng tiếng im hơi
Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà
Mất của tìm chẳng thấy ra
Việc quan sự xấu ấy là Hình thương
Bệnh tật ắt phải lo lường
Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
1h-3h
13h-15h
Đại An: TỐT
Đại an mọi việc tốt thay
Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài
Mất của đi chửa xa xôi
Tình hình gia trạch ấy thời bình yên
Hành nhân chưa trở lại miền
Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo
Buôn bán vốn trở lại mau
Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
3h-5h
15h-17h
Tốc hỷ: TỐT
Tốc hỷ mọi việc mỹ miều
Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam
Mất của chẳng phải đi tìm
Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài
Hành nhân thì được gặp người
Việc quan việc sự ấy thời cùng hay
Bệnh tật thì được qua ngày
Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
5h-7h
17h-19h
Lưu niên: XẤU
Lưu niên mọi việc khó thay
Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên
Việc quan phải hoãn mới yên
Hành nhân đang tính đường nên chưa về
Mất của phương Hỏa tìm đi
Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.
7h-9h
19h-21h
Xích khẩu: XẤU
Xích khẩu lắm chuyên thị phi
Đề phòng ta phải lánh đi mới là
Mất của kíp phải dò la
Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh
Gia trạch lắm việc bất bình
Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.
9h-11h
21h-23h
Tiểu cát: TỐT
Tiểu cát mọi việc tốt tươi
Người ta đem đến tin vui điều lành
Mất của Phương Tây rành rành
Hành nhân xem đã hành trình đến nơi
Bệnh tật sửa lễ cầu trời
Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Ngày xuất hành theo Khổng Minh 03/08/2034

Bạch Hổ Kiếp (Tốt) Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn. Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý.

* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Bành tổ bách kỵ 03/08/2034

Ngày Tân
TÂN bất hợp tương chủ nhân bất thường
Ngày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua
Ngày Mão
MÃO bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương
Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

Lịch phật

Lễ vía Đức Quan Thế Âm thành đạo

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước
3/8/1968

Quân và dân tỉnh Quảng Bình bắn rơi chiếc máy bay Mỹ thứ 500. Nhân dịp này, Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh thưởng Huân chương Độc lập hạng Nhì và gửi thư khen quân dân tỉnh Quảng Bình.

3/8/1950

Đoàn cố vấn quân sự đầu tiên của Hoa Kỳ (MAAG - Military Assistance Advisory Group) gồm 35 người đến miền Nam Việt Nam để huấn luyện quân ngụy Sài Gòn tiếp nhận vũ khí viện trợ của Mỹ.

3/8/1946

Tròn một nǎm nhân dân ta chống giặc dốt. Trong cả nước có 34.450 giáo viên, đã mở được 60.510 lớp, xoá mù chữ cho 1.320.870 người.

3/8/1864

Nổ ra cuộc bạo động chống Pháp ở kinh thành Huế do Nguyễn Vǎn Viện (người tỉnh Bình Định) khởi xướng. Những người lãnh đạo cuộc bạo động Giáp Tý (ngày 3-8-1964) bị triều đình Huế xử chém.

Sự kiện quốc tế
3/8/2005

Cựu thị trưởng thủ đô Tehran Mahmoud Ahmadinejad bắt đầu nhiệm kỳ thổng thống thứ sáu của Iran.

3/8/2002

Tổng thống Trung Hoa Dân Quốc Trần Thủy Biển phát triển thuyết nhất biên nhất quốc, đề cập đến vị thế chính trị của Đài Loan.

3/8/1934

Adolf Hitler trở thành lãnh đạo tối cao của Đức khi gộp hai chức vụ Tổng thống và Thủ tướng thành Führer

3/8/1914

Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, Đức tuyên chiến với Pháp.

3/8/1760

Trong Chiến tranh Bảy năm, cuộc vây hãm Breslau kết thúc với chiến thắng mang tính bước ngoặc của quân Phổ trước Áo.

3/8/1601

Nhà toán học lớn Pie Đơ Phécma (Pierre de fermat) ra đời tại Pháp. Ông mất ngày 15-1-1665, là người đặt nền móng cho nhiều bộ môn như lý thuyết số, hình học giải tích, giải tích toán học, lý thuyết xác suất, Định lý nhỏ Phécma.

Ngày 3 tháng 8 năm 2034 là ngày tốt hay xấu?

Lịch Vạn Niên 2034 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 3 tháng 8 năm 2034 , tức ngày 19-06-2034 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày là: Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Canh Dần (3h-5h): Thanh Long, Tân Mão (5h-7h): Minh Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi, Xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, .

Nên xuất hành - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam, xấu.

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 19 tháng 6 năm 2034 là Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 03/08/2034, có sao tốt là Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; Nguyệt Ân: Tốt mọi việc; Kính Tâm: Tốt đối với an táng; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Hoàng Ân: ; Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Thiên Ngục: Xấu mọi việc; Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà; Cô thần: Xấu với cưới hỏi; Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ;

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2034

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
17/6 Hắc đạo
2
18 Canh Dần
3
19 Tân Mão
4
20 Hắc đạo
5
21 Quý Tị
6
22 Hắc đạo
7
23 Hắc đạo
8
24 Bính Thân
9
25 Hắc đạo
10
26 Mậu Tuất
11
27 Kỷ Hợi
12
28 Hắc đạo
13
29 Hắc đạo
14
1/7 Hắc đạo
15
2 Hắc đạo
16
3 Giáp Thìn
17
4 Ất Tị
18
5 Hắc đạo
19
6 Đinh Mùi
20
7 Hắc đạo
21
8 Hắc đạo
22
9 Canh Tuất
23
10 Hắc đạo
24
11 Nhâm Tý
25
12 Quý Sửu
26
13 Hắc đạo
27
14 Hắc đạo
28
15 Bính Thìn
29
16 Đinh Tị
30
17 Hắc đạo
31
18 Kỷ Mùi
Nguyễn Hương
Nguyễn Hương

Mình là Nguyễn Hương, mình thích du lịch, trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau, mình yêu thích chiêm tinh học, hoàng đạo và tâm linh. Từ nhỏ mình đã yêu thích những câu chuyện thần thoại hy lạp cổ đại và mật ngữ các vì sao. Sau khi tốt nghiệp đại học Yale ngành xã hội học, mình về Việt Nam và cùng với một vài người bạn có cùng đam mê, chúng mình đã lập ra website lichvannien.net để giúp mọi người tra cứu về lịch âm dương, xem ngày tốt - ngày xấu.



Có lẽ bạn chưa biết ?