Lịch âm tháng 05 năm 2038

lịch vạn niên tháng 05 2038

Tháng Bính Thìn (Âm lịch)

Tháng 5 là tháng Bính Thìn âm lịch còn gọi là tháng Đào Nguyệt là tháng cuối cùng của mùa xuân, lúc những ký ức về những cuộc vui được cất ngăn nắp, mọi người trở lại hăng say với công việc và cuộc sống hằng ngày. Tháng Bính Thìn năm Mậu Ngọ có thiên can là Bính, địa chi là Thìn, cầm tinh con Rồng. Loài hoa tượng trưng cho ý nghĩa của tháng 5 chính là hoa Đào và hoa Bách Hợp. Người sinh tháng 5 là người đầy khát vọng sống, có mục tiêu cao, luôn muốn bản thân nổi bật tuy nhiên vẫn thể hiện được sự khiêm tốn. Bản thân luôn gặp may mắn trong cuộc sống, luôn được quý nhân giúp đỡ. Mang trong mình tố chất của nhà lãnh đạo, người dẫn đầu, công danh sự nghiệp phát triển thuận lợi. Nhắc đến tháng Thìn là nhắc đến tết Thanh Minh là ngày con cháu tưởng nhớ công lao của tổ tiên, của những người đi trước. Đây chính là ngày giỗ tổ chung để mọi người có dịp báo hiếu, trả nghĩa, gọi là đền đáp phần nào ơn sinh thành tạo dựng của tổ tiên.

Lịch âm 2038

lịch tháng 05 năm 2038 lịch âm tháng 05/2038 lịch âm dương tháng 05 năm 2038 lịch van niên 05/2038

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2038

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
28/3 Mậu Dần
2
29 Hắc đạo
3
30 Canh Thìn
4
1/4 Hắc đạo
5
2 Nhâm Ngọ
6
3 Quý Mùi
7
4 Hắc đạo
8
5 Hắc đạo
9
6 Bính Tuất
10
7 Đinh Hợi
11
8 Hắc đạo
12
9 Kỷ Sửu
13
10 Hắc đạo
14
11 Hắc đạo
15
12 Nhâm Thìn
16
13 Hắc đạo
17
14 Giáp Ngọ
18
15 Ất Mùi
19
16 Hắc đạo
20
17 Hắc đạo
21
18 Mậu Tuất
22
19 Kỷ Hợi
23
20 Hắc đạo
24
21 Tân Sửu
25
22 Hắc đạo
26
23 Hắc đạo
27
24 Giáp Thìn
28
25 Hắc đạo
29
26 Bính Ngọ
30
27 Đinh Mùi
31
28 Hắc đạo

Ngày lễ dương lịch tháng 5

  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.

Sự kiện lịch sử tháng 5

  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh

Ngày lễ âm lịch tháng 5

  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày xuất hành âm lịch

  • 28/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
  • 29/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • 30/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
  • 1/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 2/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 3/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 4/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 5/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 6/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 7/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 8/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 9/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 10/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 11/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 12/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 13/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 14/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 15/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 16/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 17/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 18/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 19/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 20/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 21/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 22/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 23/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 24/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 25/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 26/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 27/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 28/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.


Có lẽ bạn chưa biết ?