Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2043

lịch vạn niên ngày 10 tháng 2 năm 2043

Ngày Dương Lịch: 10-2-2043

Ngày Âm Lịch: 1-1-2043

lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2043 lịch âm ngày 10/2/2043 ngày tốt xem ngày âm 10/2/2043 lịch vạn niên ngày 10/2/2043 lịch âm dương ngày 10 tháng 2 năm 2043 lịch vạn sự 10 tháng 2 năm 2043

ÂM LỊCH NGÀY 10 THÁNG 02 2043

10
Thứ Ba
Thế giới không có đau buồn nào có thể so sánh được với nỗi đau không lời
- Longfellow - Mỹ -
Than.png 01

Ngày Hoàng Đạo:

Ngày Hắc đạo

Năm Quý Hợi

Tháng Giáp Dần

Ngày Giáp Thân

Giờ Giáp Tý

Tiết khí: Lập xuân

16:24:46

Tháng Hai

Giờ Hoàng Đạo:

Giáp Tý (23h-1h)

Ất Sửu (1h-3h)

Mậu Thìn (7h-9h)

Kỷ Tị (9h-11h)

Tân Mùi (13h-15h)

Giáp Tuất (19h-21h)

Giờ Hoàng đạo 10/02/2043

Giáp Tý (23h-1h): Thanh Long Ất Sửu (1h-3h): Minh Đường
Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang
Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường Giáp Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Giờ Hắc đạo 10/02/2043

Bính Dần (3h-5h): Thiên Hình Đinh Mão (5h-7h): Chu Tước
Canh Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ Nhâm Thân (15h-17h): Thiên Lao
Quý Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ Ất Hợi (21h-23h): Câu Trận

Ngũ hành 10/02/2043

Ngũ hành niên mệnh: Tuyền Trung Thủy

Ngày: Giáp Thân; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp âm: Tuyền Trung Thủy kị tuổi: Mậu Dần, Bính Dần.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Xem ngày tốt xấu theo trực 10/02/2043

Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc 10/02/2043

Xung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Xung tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Sao tốt 10/02/2043

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Minh tinh: Tốt mọi việc

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Sao xấu 10/02/2043

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Hướng xuất hành 10/02/2043

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam
- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú 10/02/2043

Sao: Dực
Ngũ hành:
Hỏa
Động vật:
Xà (con rắn)

DỰC HỎA XÀ
: Bi Đồng: XẤU
 
(Hung Tú) Tướng tinh con rắn, chủ trị ngày thứ 3.
 
- Nên làm: Cắt áo sẽ được tiền tài.
 
- Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, trổ cửa gắn cửa, các việc thủy lợi.
 
- Ngoại lệ: Sao Dực gặp ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Gặp ngày Thìn vượng địa tốt hơn hết. Gặp ngày Tý đăng viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan nhậm chức.
 
Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang.

Nhân thần 10/02/2043

Ngày 10-02-2043 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần 10/02/2043

 Tháng âm: 1
 Vị trí: Sàng
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
 Ngày: Giáp Thân
 Vị trí: Môn, Táo, ngoại Tây Bắc
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Tây Bắc phía ngoài cửa phòng thai phụ và nhà bếp. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 10/02/2043

11h-13h
23h- 1h
Đại An: TỐT
Đại an mọi việc tốt thay
Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài
Mất của đi chửa xa xôi
Tình hình gia trạch ấy thời bình yên
Hành nhân chưa trở lại miền
Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo
Buôn bán vốn trở lại mau
Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
1h-3h
13h-15h
Tốc hỷ: TỐT
Tốc hỷ mọi việc mỹ miều
Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam
Mất của chẳng phải đi tìm
Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài
Hành nhân thì được gặp người
Việc quan việc sự ấy thời cùng hay
Bệnh tật thì được qua ngày
Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
3h-5h
15h-17h
Lưu niên: XẤU
Lưu niên mọi việc khó thay
Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên
Việc quan phải hoãn mới yên
Hành nhân đang tính đường nên chưa về
Mất của phương Hỏa tìm đi
Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.
5h-7h
17h-19h
Xích khẩu: XẤU
Xích khẩu lắm chuyên thị phi
Đề phòng ta phải lánh đi mới là
Mất của kíp phải dò la
Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh
Gia trạch lắm việc bất bình
Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.
7h-9h
19h-21h
Tiểu cát: TỐT
Tiểu cát mọi việc tốt tươi
Người ta đem đến tin vui điều lành
Mất của Phương Tây rành rành
Hành nhân xem đã hành trình đến nơi
Bệnh tật sửa lễ cầu trời
Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
9h-11h
21h-23h
Không vong/Tuyệt lộ: XẤU
Không vong lặng tiếng im hơi
Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà
Mất của tìm chẳng thấy ra
Việc quan sự xấu ấy là Hình thương
Bệnh tật ắt phải lo lường
Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Ngày xuất hành theo Khổng Minh 10/02/2043

Đường Phong (Tốt) Rất tốt, xuất hành thuận cầu tài được như ý, được quý nhân phù trợ.

* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Bành tổ bách kỵ 10/02/2043

Ngày Giáp
GIÁP bất khai thương tài vật hao vong
Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất
Ngày Thân
THÂN bất an sàng quỷ túy nhập phòng
Ngày chi Thân không nên kê giường, quỷ ma vào phòng

Lịch phật

Lễ vía Đức Phật Di Lặc

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước
10/2/1913

Ngày mất Hoàng Hoa Thám. Ông sinh năm 1851, quê ở Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, sau dời lên Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. Ông tham gia chống thực dân Pháp từ nǎm 1895 dưới quyền chỉ huy của Cai Kinh. Sau khi Cai Kinh mất, ông trở thành lãnh tụ của nông dân Yên Thế chống thực dân Pháp. Nghĩa quân do Hoàng Hoa Thám lãnh đạo, chiến đấu liên tục đến nǎm 1913, gây cho Pháp nhiều tổn thất.

Sự kiện quốc tế
10/2/2006

Thế vận hội Mùa đông 2006 được khai mạc tại Torino, Ý.

10/2/1837

Alêcxǎng Sécghêvích Puskin qua đời trong một cuộc đấu súng ở Pêtécbua (nước Nga). Ông là nhà thơ cổ điển Nga nổi tiếng, đặt nền móng cho vǎn học hiện thực Nga thế kỷ XIX. Tập truyện thơ Épghêni Ônhêghin, các tiểu thuyết Người con gái viên đại uý, Bôrít Gôđunốp, Con đầm Pích là những tác phẩm tiêu biểu của Puskin.

10/2/1763

Hiệp ước Paris được ký kết, kết thúc cuộc chiến Chiến tranh Pháp - Da đỏ với việc Pháp nhượng Québec cho Anh.

10/2/1741

Vua Friedrich Đại đế thống lĩnh quân đội Phổ giành chiến thắng tại trận Mollwitz trong cuộc Chiến tranh Kế vị Áo trước quân Áo.

Ngày 10 tháng 2 năm 2043 là ngày tốt hay xấu?

Lịch Vạn Niên 2043 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 10 tháng 2 năm 2043 , tức ngày 01-01-2043 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày là: Giáp Tý (23h-1h): Thanh Long, Ất Sửu (1h-3h): Minh Đường, Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang, Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Giáp Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý, Xung tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý, .

Nên xuất hành - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam, xấu.

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 2043 là Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 10/02/2043, có sao tốt là Thiên Quý: Tốt mọi việc; Minh tinh: Tốt mọi việc; Nguyệt giải: Tốt mọi việc; Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu); Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành; Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;

Các sao xấu là Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa; Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa;

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
22/12 Ất Hợi
2
23 Hắc đạo
3
24 Hắc đạo
4
25 Mậu Dần
5
26 Kỷ Mão
6
27 Hắc đạo
7
28 Tân Tị
8
29 Hắc đạo
9
30 Hắc đạo
10
1/1 Hắc đạo
11
2 Hắc đạo
12
3 Bính Tuất
13
4 Hắc đạo
14
5 Mậu Tý
15
6 Kỷ Sửu
16
7 Hắc đạo
17
8 Hắc đạo
18
9 Nhâm Thìn
19
10 Quý Tị
20
11 Hắc đạo
21
12 Ất Mùi
22
13 Hắc đạo
23
14 Hắc đạo
24
15 Mậu Tuất
25
16 Hắc đạo
26
17 Canh Tý
27
18 Tân Sửu
28
19 Hắc đạo
Nguyễn Hương
Nguyễn Hương

Mình là Nguyễn Hương, mình thích du lịch, trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau, mình yêu thích chiêm tinh học, hoàng đạo và tâm linh. Từ nhỏ mình đã yêu thích những câu chuyện thần thoại hy lạp cổ đại và mật ngữ các vì sao. Sau khi tốt nghiệp đại học Yale ngành xã hội học, mình về Việt Nam và cùng với một vài người bạn có cùng đam mê, chúng mình đã lập ra website lichvannien.net để giúp mọi người tra cứu về lịch âm dương, xem ngày tốt - ngày xấu.



Có lẽ bạn chưa biết ?