Lịch âm tháng 09 năm 2043

lịch vạn niên tháng 09 2043

Tháng Canh Thân (Âm lịch)

Tháng 9 là tháng Canh Thân âm lịch hay tháng Lan nguyệt với biểu tượng là hoa Lan và hoa Phi Yến loài hoa biểu tượng cho sự trang trọng, quý phái, trong tình yêu thể hiện cho sự nghiêm túc về tình cảm, lòng chân thành và sự thật. Tháng Canh Thân năm Quý Hợi có thiên can là Canh, địa chi là Thân, cầm tinh con Khỉ. Những bạn sinh vào tháng Canh Thân thường là người thiên về sáng tạo hay mơ mộng, thích tưởng tượng, có khả năng suy xét vấn đề tốt. Là người hiền hòa, trầm lắng, khá bình ổn. Họ không thích tranh giành, cạnh tranh hay đối đầu với ai. Ưa thích hòa bình tuy nhiên bên trong họ lại là người hay lo lắng, suy tính và suy nghĩ nhiều. Tháng 9 ở miền Trung Việt Nam thường nước lên con lũ lớn, tháng 9 mưa rào không ngớt suốt ngày đêm.

Lịch âm 2043

lịch tháng 09 năm 2043 lịch âm tháng 09/2043 lịch âm dương tháng 09 năm 2043 lịch van niên 09/2043

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2043

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
28/7 Đinh Mùi
2
29 Hắc đạo
3
1/8 Kỷ Dậu
4
2 Hắc đạo
5
3 Hắc đạo
6
4 Nhâm Tý
7
5 Hắc đạo
8
6 Giáp Dần
9
7 Ất Mão
10
8 Hắc đạo
11
9 Hắc đạo
12
10 Mậu Ngọ
13
11 Kỷ Mùi
14
12 Hắc đạo
15
13 Tân Dậu
16
14 Hắc đạo
17
15 Hắc đạo
18
16 Giáp Tý
19
17 Hắc đạo
20
18 Bính Dần
21
19 Đinh Mão
22
20 Hắc đạo
23
21 Hắc đạo
24
22 Canh Ngọ
25
23 Hắc đạo
26
24 Hắc đạo
27
25 Quý Dậu
28
26 Hắc đạo
29
27 Hắc đạo
30
28 Bính Tý

Ngày lễ dương lịch tháng 9

  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Sự kiện lịch sử tháng 9

  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn

Ngày lễ âm lịch tháng 9

  • 15/7: Lễ Vu Lan.

Ngày xuất hành âm lịch

  • 28/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 29/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 1/8 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • 2/8 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • 3/8 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • 4/8 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
  • 5/8 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • 6/8 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • 7/8 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
  • 8/8 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
  • 9/8 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • 10/8 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • 11/8 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • 12/8 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
  • 13/8 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • 14/8 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • 15/8 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
  • 16/8 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
  • 17/8 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • 18/8 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • 19/8 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • 20/8 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
  • 21/8 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • 22/8 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • 23/8 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
  • 24/8 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
  • 25/8 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • 26/8 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • 27/8 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • 28/8 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.


Có lẽ bạn chưa biết ?