Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2013

lịch vạn niên ngày 5 tháng 8 năm 2013

Ngày Dương Lịch: 5-8-2013

Ngày Âm Lịch: 29-6-2013

ngày 5 tháng 8 năm 2013ngày 5/8/2013 ngày tốttháng 8 năm 2013ngày hoàng đạo tháng 8xem ngày 5/8/2013lịch âm 2013lịch vạn niên ngày 5/8/2013

ÂM LỊCH NGÀY 05 THÁNG 08 2013

05
Thứ Hai
Khi bạn tin rằng tất cả mọi thứ đã chấm dứt thì đó chính là lúc mọi thứ mới bắt đầu.
- Louis L’Amour -
29

Ngày Hoàng Đạo:

Năm Quý Tị

Tháng Kỷ Mùi

Ngày Quý Mão

Giờ Nhâm Tý

Tiết khí: Đại thử

16:24:46

Tháng Tám

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Tý (23h-1h)

Giáp Dần (3h-5h)

Ất Mão (5h-7h)

Mậu Ngọ (11h-13h)

Kỷ Mùi (13h-15h)

Tân Dậu (17h-19h)

Giờ Hoàng đạo

Nhâm Tý (23h-1h): Tư MệnhGiáp Dần (3h-5h): Thanh Long
Ất Mão (5h-7h): Minh ĐườngMậu Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
Kỷ Mùi (13h-15h): Bảo QuangTân Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Giờ Hắc đạo

Quý Sửu (1h-3h): Câu TrậnBính Thìn (7h-9h): Thiên Hình
Đinh Tị (9h-11h): Chu TướcCanh Thân (15h-17h): Bạch Hổ
Nhâm Tuất (19h-21h): Thiên LaoQuý Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Kim Bạch Kim

Ngày: Quý Mão; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật).
Nạp âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Đinh Dậu, Tân Dậu.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Xem ngày tốt xấu theo trực

Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Sao tốt

Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Kính Tâm: Tốt đối với an táng

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Hoàng Ân:

Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Cô thần: Xấu với cưới hỏi

Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ

Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Trương
Ngũ hành:
Thái âm
Động vật:
Lộc (con nai)

TRƯƠNG NGUYỆT LỘC
: Vạn Tu: TỐT
 
(Kiết Tú) Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2.
 
- Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, cắt áo, làm thuỷ lợi.
 
- Kiêng cữ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước
 
- Ngoại lệ: Sao Trương gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Gặp ngày Mùi đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
 
Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,
Niên niên tiện kiến tiến trang điền,
Mai táng bất cửu thăng quan chức,
Đại đại vi quan cận Đế tiền,
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,
Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.
Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,
Bách ban lợi ý, tự an nhiên.

Nhân thần

Ngày 29 âm lịch nhân thần ở phía trong ở xương cùng, đầu gối, bàn chân và sau ống chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần

 Tháng âm: 6
 Vị trí: Táo
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
 Ngày: Qúy Mão
 Vị trí: Phòng, Sàng, Môn, nội Nam
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong phòng, giường và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h
23h- 1h
Xích khẩu:XẤU
Xích khẩu lắm chuyên thị phi
Đề phòng ta phải lánh đi mới là
Mất của kíp phải dò la
Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh
Gia trạch lắm việc bất bình
Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.
1h-3h
13h-15h
Tiểu cát:TỐT
Tiểu cát mọi việc tốt tươi
Người ta đem đến tin vui điều lành
Mất của Phương Tây rành rành
Hành nhân xem đã hành trình đến nơi
Bệnh tật sửa lễ cầu trời
Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
3h-5h
15h-17h
Không vong/Tuyệt lộ:XẤU
Không vong lặng tiếng im hơi
Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà
Mất của tìm chẳng thấy ra
Việc quan sự xấu ấy là Hình thương
Bệnh tật ắt phải lo lường
Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
5h-7h
17h-19h
Đại An:TỐT
Đại an mọi việc tốt thay
Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài
Mất của đi chửa xa xôi
Tình hình gia trạch ấy thời bình yên
Hành nhân chưa trở lại miền
Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo
Buôn bán vốn trở lại mau
Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
7h-9h
19h-21h
Tốc hỷ:TỐT
Tốc hỷ mọi việc mỹ miều
Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam
Mất của chẳng phải đi tìm
Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài
Hành nhân thì được gặp người
Việc quan việc sự ấy thời cùng hay
Bệnh tật thì được qua ngày
Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
9h-11h
21h-23h
Lưu niên:XẤU
Lưu niên mọi việc khó thay
Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên
Việc quan phải hoãn mới yên
Hành nhân đang tính đường nên chưa về
Mất của phương Hỏa tìm đi
Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Huyền Vũ (Xấu) Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.

* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Bành tổ bách kỵ

Ngày Qúy
QUÝ bất từ tụng lí nhược địch cường
Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh
Ngày Mão
MÃO bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương
Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước
5/8/1964

Trong Chiến tranh Việt Nam, sau sự kiện vịnh Bắc Bộ, Hoa Kỳ tiến hành Chiến dịch Mũi Tên Xuyên, ném bom Miền Bắc Việt Nam.

5/8/1960

Nhà vǎn nhà báo Phan Thao qua đời. Sinh nǎm 1915 tại huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, ông là người đầu tiên dịch tác phẩm Người mẹ của Macxim Goocki ra tiếng Việt.

5/8/1930

Tạp chí Đỏ (tiền thân của Tạp chí Cộng sản) do đồng chí Nguyễn Ái Quốc sáng lập đã chính thức ra số đầu tiên.

5/8/1898

Tạ Uyển là người lãnh đạo chủ yếu cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ ra đời tại Côi Trì, Yên Mỹ, Yên Mô, Ninh Bình.

Sự kiện quốc tế
5/8/1802

Nhà toán học Henric Aben người Na Uy ra đời. Ông là người đã chứng minh thành công Định lý nhị thức tổng quát.

5/8/1962

Nelson Mandela bị cảnh sát bắt giữ với lời buộc tội kích động đình công và ra nước ngoài khi chưa được phép, ông phải ở trong tù cho đến năm 1990.

5/8/1941

Trong Chiến tranh Thế giới thứ hai, trận chiến tại Smolenk kết thúc, quân đội Đức bắt được khoảng 300.000 tù binh Liên Xô.

5/8/1392

Sau khi lật đổ Cung Nhượng Vương của Cao Ly, tướng Lý Thành Quế lên ngôi quốc vương, khởi đầu vương triều Triều Tiên.

5/8/1000

Henry I lên ngôi quốc vương Anh tại Tu viện Westminster.

5/8/2025

5-8-25: Lưu Tú xưng đế, tức Hán Quang Vũ Đế, mở đầu triều Đông Hán, sau đó tiếp tục đánh bại các thế lực khác và thống nhất Trung Quốc.

Ngày 5 tháng 8 năm 2013 là ngày tốt hay xấu?

Lịch Vạn Niên 2013 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 5 tháng 8 năm 2013 , tức ngày 29-06-2013 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày là: Nhâm Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Giáp Dần (3h-5h): Thanh Long, Ất Mão (5h-7h): Minh Đường, Mậu Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Kỷ Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Tân Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão, Xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu, .

Nên xuất hành - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc, xấu.

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 2013 là Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 05/08/2013, có sao tốt là Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; Kính Tâm: Tốt đối với an táng; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Hoàng Ân: ; Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Thiên Ngục: Xấu mọi việc; Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà; Cô thần: Xấu với cưới hỏi; Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ;

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2013

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
25/6 Kỷ Hợi
2
26 Hắc đạo
3
27 Hắc đạo
4
28 Nhâm Dần
5
29 Quý Mão
6
30 Hắc đạo
7
1/7 Ất Tị
8
2 Hắc đạo
9
3 Đinh Mùi
10
4 Hắc đạo
11
5 Hắc đạo
12
6 Canh Tuất
13
7 Hắc đạo
14
8 Nhâm Tý
15
9 Quý Sửu
16
10 Hắc đạo
17
11 Hắc đạo
18
12 Bính Thìn
19
13 Đinh Tị
20
14 Hắc đạo
21
15 Kỷ Mùi
22
16 Hắc đạo
23
17 Hắc đạo
24
18 Nhâm Tuất
25
19 Hắc đạo
26
20 Giáp Tý
27
21 Ất Sửu
28
22 Hắc đạo
29
23 Hắc đạo
30
24 Mậu Thìn
31
25 Kỷ Tị
Nguyễn Hương
Nguyễn Hương

Mình là Nguyễn Hương, mình thích du lịch, trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau, mình yêu thích chiêm tinh học, hoàng đạo và tâm linh.Từ nhỏ mình đã yêu thích những câu chuyện thần thoại hy lạp cổ đại và mật ngữ các vì sao. Sau khi tốt nghiệp đại học Yale ngành xã hội học, mình về Việt Nam và cùng với một vài người bạn có cùng đam mê, chúng mình đã lập ra website lichvannien.net để giúp mọi người tra cứu về lịch âm dương, xem ngày tốt - ngày xấu.



Có lẽ bạn chưa biết ?