Lịch âm tháng 03 năm 2028

lịch vạn niên tháng 03 2028

Tháng Ất Mão (Âm lịch)

Tháng 3 là tháng Ất Mão âm lịch còn gọi là tháng Hạnh Nguyệt với loài hoa tượng trưng là hoa mơ và hoa trinh nữ. Là tháng của sự thư giãn, vui chơi, hội hè, là tháng đẹp nhất của mùa xuân. Tháng Ất Mão năm Mậu Thân có thiên can là Ất, địa chi là Mão, cầm tinh con Mèo. Nhắc đến các bạn sinh tháng Ất Mão bạn sẽ luôn thấy toát nên sự sang trọng, họ mang trong mình sức hấp dẫn bí ẩn, là người nhẹ nhàng ôn hòa lại vô cùng tinh tế trong ứng xử nên rất được lòng mọi người. Là người sống hết mình, kiên định một khi đã làm thì sẽ cố gắng hết sức để hoàn thành mục tiêu nhưng đôi khi điều này khiến họ trở nên khá độc đoán. Tháng 3 với tiết trời se se lạnh, ánh nắng ấm áp, là thời điểm thời tiết ôn hòa nhất trong năm không có cái lạnh buốt như mùa đông, và cũng không có cái nắng gay gắt của mùa hè.

Lịch âm 2028

lịch tháng 03 năm 2028 lịch âm tháng 03/2028 lịch âm dương tháng 03 năm 2028 lịch van niên 03/2028

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2028

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
6/2 Ất Dậu
2
7 Hắc đạo
3
8 Hắc đạo
4
9 Mậu Tý
5
10 Hắc đạo
6
11 Canh Dần
7
12 Tân Mão
8
13 Hắc đạo
9
14 Hắc đạo
10
15 Giáp Ngọ
11
16 Ất Mùi
12
17 Hắc đạo
13
18 Đinh Dậu
14
19 Hắc đạo
15
20 Hắc đạo
16
21 Canh Tý
17
22 Hắc đạo
18
23 Nhâm Dần
19
24 Quý Mão
20
25 Hắc đạo
21
26 Hắc đạo
22
27 Bính Ngọ
23
28 Đinh Mùi
24
29 Hắc đạo
25
30/11 Kỷ Dậu
26
1/3 Hắc đạo
27
2 Tân Hợi
28
3 Hắc đạo
29
4 Hắc đạo
30
5 Giáp Dần
31
6 Hắc đạo

Ngày lễ dương lịch tháng 3

  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

Sự kiện lịch sử tháng 3

  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Ngày xuất hành âm lịch

  • 6/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • 7/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
  • 8/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
  • 9/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • 10/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • 11/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • 12/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
  • 13/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • 14/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • 15/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
  • 16/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
  • 17/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • 18/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • 19/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • 20/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
  • 21/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • 22/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • 23/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
  • 24/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
  • 25/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • 26/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • 27/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • 28/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
  • 29/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • 30/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
  • 1/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  • 2/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • 3/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • 4/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
  • 5/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • 6/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.


Có lẽ bạn chưa biết ?