Lịch âm tháng 12 năm 2047

lịch vạn niên tháng 12 2047

Tháng Tân Hợi (Âm lịch)

Tháng 12 là tháng Tân Hợi âm lịch (tháng Lương nguyệt) cũng giống như ý nghĩa của loài hoa tượng trưng cho tháng đó, chính là hoa Hải Đường. Hải đường là loài hoa mang ý nghĩa tượng cho giàu sang, phú quý, cũng tượng trưng cho tình anh em hòa hợp, cuộc sống vui vầy, tình bạn keo sơn. Tháng Tân Hợi năm Đinh Mão có thiên can là Tân, địa chi là Hợi, cầm tinh con Heo. Những người sinh tháng Tân Hợi thường có một tâm hồn tinh tế, nhưng cũng rất dũng cảm và gan dạ. Là tháng của vô vàn những bí ẩn khiến bạn không thể rời mắt. Tính cách của người sinh tháng 12 luôn tươi trẻ và đầy nhiệt huyết và thú vị. Tháng 12 là tháng để thêu dệt ước mơ, vun đắp dự định và thực hiện những cuộc cải cách thay đổi lớn.

Lịch âm 2047

lịch tháng 12 năm 2047 lịch âm tháng 12/2047 lịch âm dương tháng 12 năm 2047 lịch van niên 12/2047

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2047

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
15/10 Kỷ Hợi
2
16 Hắc đạo
3
17 Tân Sửu
4
18 Hắc đạo
5
19 Hắc đạo
6
20 Giáp Thìn
7
21 Hắc đạo
8
22 Bính Ngọ
9
23 Đinh Mùi
10
24 Hắc đạo
11
25 Hắc đạo
12
26 Canh Tuất
13
27 Tân Hợi
14
28 Hắc đạo
15
29 Quý Sửu
16
30 Hắc đạo
17
1/11 Ất Mão
18
2 Hắc đạo
19
3 Hắc đạo
20
4 Mậu Ngọ
21
5 Hắc đạo
22
6 Canh Thân
23
7 Tân Dậu
24
8 Hắc đạo
25
9 Hắc đạo
26
10 Giáp Tý
27
11 Ất Sửu
28
12 Hắc đạo
29
13 Đinh Mão
30
14 Hắc đạo
31
15 Hắc đạo

Ngày lễ dương lịch tháng 12

  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Sự kiện lịch sử tháng 12

  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam

Ngày lễ âm lịch tháng 12

  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.

Ngày xuất hành âm lịch

  • 15/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 16/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 17/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 18/10 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 19/10 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 20/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 21/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 22/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 23/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 24/10 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 25/10 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 26/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 27/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 28/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 29/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 30/10 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 1/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • 2/11 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • 3/11 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • 4/11 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
  • 5/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • 6/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • 7/11 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
  • 8/11 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
  • 9/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • 10/11 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • 11/11 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • 12/11 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
  • 13/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • 14/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • 15/11 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.


Có lẽ bạn chưa biết ?