Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 2045

lịch vạn niên ngày 12 tháng 7 năm 2045

Ngày Dương Lịch: 12-7-2045

Ngày Âm Lịch: 28-5-2045

lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 2045 lịch âm ngày 12/7/2045 ngày tốt xem ngày âm 12/7/2045 lịch vạn niên ngày 12/7/2045 lịch âm dương ngày 12 tháng 7 năm 2045 lịch vạn sự 12 tháng 7 năm 2045

ÂM LỊCH NGÀY 12 THÁNG 07 2045

12
Thứ Tư
Sự ngắn gọn là linh hồn của trí khôn sắc sảo.
- Shakespear -
Mao.png 28

Ngày Hoàng Đạo:

Năm Ất Sửu

Tháng Nhâm Ngọ

Ngày Đinh Mão

Giờ Canh Tý

Tiết khí: Tiểu thử

16:24:46

Tháng Bảy

Giờ Hoàng Đạo:

Canh Tý (23h-1h)

Nhâm Dần (3h-5h)

Quý Mão (5h-7h)

Bính Ngọ (11h-13h)

Đinh Mùi (13h-15h)

Kỷ Dậu (17h-19h)

Giờ Hoàng đạo 12/07/2045

Canh Tý (23h-1h): Tư Mệnh Nhâm Dần (3h-5h): Thanh Long
Quý Mão (5h-7h): Minh Đường Bính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
Đinh Mùi (13h-15h): Bảo Quang Kỷ Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Giờ Hắc đạo 12/07/2045

Tân Sửu (1h-3h): Câu Trận Giáp Thìn (7h-9h): Thiên Hình
Ất Tị (9h-11h): Chu Tước Mậu Thân (15h-17h): Bạch Hổ
Canh Tuất (19h-21h): Thiên Lao Tân Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ

Ngũ hành 12/07/2045

Ngũ hành niên mệnh: Lư Trung Hỏa

Ngày: Đinh Mão; tức Chi sinh Can (Mộc, Hỏa), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Lô Trung Hỏa kị tuổi: Tân Dậu, Quý Dậu.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Xem ngày tốt xấu theo trực 12/07/2045

Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Tuổi xung khắc 12/07/2045

Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi
Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Sao tốt 12/07/2045

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Thiên thành: Tốt mọi việc

U Vi tinh: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu 12/07/2045

Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành

Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc

Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ

Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Ngày kỵ 12/07/2045

Ngày 12-07-2045 là ngày Ngày Vãng vong.

Hướng xuất hành 12/07/2045

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông
- Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Nam

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú 12/07/2045

Sao: Bích
Ngũ hành:
Thủy
Động vật:
Du

BÍCH THỦY DU
: Tang Cung: TỐT
 
(Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ 4. 
  
- Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
 
- Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không có việc gì phải kiêng cữ.
 
- Ngoại lệ: Sao Bích gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều kỵ, nhất là trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi, sao Bích đăng viên nhưng phạm Phục Đoạn Sát.
 
Bích tinh tạo ác tiến trang điền
Ti tâm đại thục phúc thao thiên,
Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,
Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,
Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,
Gia trung chủ sự lạc thao nhiên
Hôn nhân cát lợi sinh quý tử,
Tảo bá thanh danh khán tổ tiên.

Nhân thần 12/07/2045

Ngày 12-07-2045 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

Ngày 28 âm lịch nhân thần ở phía trong ở phía trong cổ tay, phía trong đùi và âm hộ. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần 12/07/2045

 Tháng âm: 5
 Vị trí: Thân
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở trên người thai phụ. Do đó, khi làm bất cứ việc gì, thai phụ nên nhẹ nhàng và cẩn thận, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
 Ngày: Đinh Mão
 Vị trí: Thương khố, Môn, ngoại chính Nam
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam phía ngoài của nhà kho và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên lui tới, di chuyển hoặc sửa chữa những nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 12/07/2045

11h-13h
23h- 1h
Tốc hỷ: TỐT
Tốc hỷ mọi việc mỹ miều
Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam
Mất của chẳng phải đi tìm
Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài
Hành nhân thì được gặp người
Việc quan việc sự ấy thời cùng hay
Bệnh tật thì được qua ngày
Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
1h-3h
13h-15h
Lưu niên: XẤU
Lưu niên mọi việc khó thay
Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên
Việc quan phải hoãn mới yên
Hành nhân đang tính đường nên chưa về
Mất của phương Hỏa tìm đi
Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.
3h-5h
15h-17h
Xích khẩu: XẤU
Xích khẩu lắm chuyên thị phi
Đề phòng ta phải lánh đi mới là
Mất của kíp phải dò la
Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh
Gia trạch lắm việc bất bình
Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.
5h-7h
17h-19h
Tiểu cát: TỐT
Tiểu cát mọi việc tốt tươi
Người ta đem đến tin vui điều lành
Mất của Phương Tây rành rành
Hành nhân xem đã hành trình đến nơi
Bệnh tật sửa lễ cầu trời
Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
7h-9h
19h-21h
Không vong/Tuyệt lộ: XẤU
Không vong lặng tiếng im hơi
Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà
Mất của tìm chẳng thấy ra
Việc quan sự xấu ấy là Hình thương
Bệnh tật ắt phải lo lường
Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
9h-11h
21h-23h
Đại An: TỐT
Đại an mọi việc tốt thay
Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài
Mất của đi chửa xa xôi
Tình hình gia trạch ấy thời bình yên
Hành nhân chưa trở lại miền
Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo
Buôn bán vốn trở lại mau
Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Ngày xuất hành theo Khổng Minh 12/07/2045

Thiên Tài (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được mọi người giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Bành tổ bách kỵ 12/07/2045

Ngày Đinh
ĐINH bất thế đầu đầu chủ sanh sang
Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt
Ngày Mão
MÃO bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương
Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước
12/7/1995

Nhạc sĩ Vǎn Cao, người viết Quốc ca qua đời tại Hà Nội. Các ca khúc nổi tiếng của ông: Thiên thai; Bến xuân; Trương Chi; Suối mơ; Tiến quân ca sau là Quốc ca của Việt Nam.

12/7/1995

Việt Nam và Hoa Kỳ chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao ở cấp đại sứ.

12/7/1984

Ủy ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nước đã tổ chức lễ cấp bằng sáng chế và giấy chứng nhận đǎng ký nhãn hiệu hàng hoá lần đầu tiên tại Hà Nội.

12/7/1946

Vạch trần âm mưu đảo chính của bọn phản động Quốc dân Đảng.

12/7/1119

Nhà sư nổi tiếng Không Lộ thiền sư qua đời. Ông tên thật là Nguyễn Chí Thành, người Đàm Xá, phủ Tràng An (nay là làng Điền Xá, xã Gia Thắng, Gia Viễn, Ninh Bình), là nhà sư tài danh lẫy lừng, được coi là ông tổ củ nghề đúca đồng ở Thái Bình.

Sự kiện quốc tế
12/7/1863

Ngày sinh nhà vi trùng học người Pháp Bác sĩ Saclơ Lêông Canméttơ. Ông qua đời năm 1933, là người sáng lập ra viện Paxtow Sài Gòn. Ông đã nghiên cứu nọc rắn và huyết thanh trị nọc rắn, huyết thanh trị bệnh hạch chuột, kiện toàn thuốc chủng đậu. Đặc biệt Canméttơ cùng với Camilơ Guyêranh phát minh thuốc BCG để phòng ngừa bệnh lao.

12/7/1813

Ngày sinh nhà sinh lý học vĩ đại Bécna Clốt (Bernard Claude), tại miền nam nước Pháp. Ông mất nǎm 1878, thọ 65 tuổi, không chỉ là nhà sinh lý học vĩ đại mà ông còn là ông tổ của ngành sinh lý học.

12/7/1904

Nhà thơ cộng sản Chilê Pablô Nêruđa ra đời. Ông mất ngày 24-11-1973, là nhà thơ trữ tình chính trị lớn nhất của nhân dân Chilê và châu Mỹ La tinh. Ông được nhận giải thưởng Noben về vǎn học nǎm 1971.

12/7/1812

Chiến tranh Hoa Kỳ - Anh Quốc: Hoa Kỳ xâm chiếm Canada tại Windsor, Ontario.

12/7/1776

Thuyền trưởng James Cook bắt đầu chuyến du hành thứ 3.

12/7/1561

Nhà thờ chính tòa thánh Basil ở Moskva được hiến thánh.

12/7/1470

Người Ottoman chiếm Euboea, hòn đảo lớn thứ hai về diện tích và dân số của Hy Lạp.

12/7/918

Sau khi phụ hoàng Vương Kiến qua đời vào ngày hôm trước, Thái tử Vương Diễn lên ngôi hoàng đế nước Tiền Thục.

Ngày 12 tháng 7 năm 2045 là ngày tốt hay xấu?

Lịch Vạn Niên 2045 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 12 tháng 7 năm 2045 , tức ngày 28-05-2045 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày là: Canh Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Nhâm Dần (3h-5h): Thanh Long, Quý Mão (5h-7h): Minh Đường, Bính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Đinh Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Kỷ Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi, Xung tháng: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn, .

Nên xuất hành - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông, xấu.

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 2045 là Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 12/07/2045, có sao tốt là Thiên Quý: Tốt mọi việc; Thiên thành: Tốt mọi việc; U Vi tinh: Tốt mọi việc; Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Thiên Ân: Tốt mọi việc; Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa; Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành; Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc; Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ; Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương; Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ; Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa;

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
17/5 Hắc đạo
2
18 Hắc đạo
3
19 Mậu Ngọ
4
20 Hắc đạo
5
21 Canh Thân
6
22 Tân Dậu
7
23 Hắc đạo
8
24 Hắc đạo
9
25 Giáp Tý
10
26 Ất Sửu
11
27 Hắc đạo
12
28 Đinh Mão
13
29 Hắc đạo
14
1/6 Kỷ Tị
15
2 Hắc đạo
16
3 Hắc đạo
17
4 Nhâm Thân
18
5 Hắc đạo
19
6 Giáp Tuất
20
7 Ất Hợi
21
8 Hắc đạo
22
9 Hắc đạo
23
10 Mậu Dần
24
11 Kỷ Mão
25
12 Hắc đạo
26
13 Tân Tị
27
14 Hắc đạo
28
15 Hắc đạo
29
16 Giáp Thân
30
17 Hắc đạo
31
18 Bính Tuất
Nguyễn Hương
Nguyễn Hương

Mình là Nguyễn Hương, mình thích du lịch, trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau, mình yêu thích chiêm tinh học, hoàng đạo và tâm linh. Từ nhỏ mình đã yêu thích những câu chuyện thần thoại hy lạp cổ đại và mật ngữ các vì sao. Sau khi tốt nghiệp đại học Yale ngành xã hội học, mình về Việt Nam và cùng với một vài người bạn có cùng đam mê, chúng mình đã lập ra website lichvannien.net để giúp mọi người tra cứu về lịch âm dương, xem ngày tốt - ngày xấu.



Có lẽ bạn chưa biết ?