Lịch âm 2048

lịch vạn niên 2048

Năm Mậu Thìn (Âm lịch)

Lịch âm 2048 - Năm Mậu Thìn âm lịch sẽ vào ngày 14/02/2048 đến ngày 01/02/2049 dương lịch. Mậu Thìn là sự kết hợp thứ 5 trong thập lục hoa giáp. Năm Mậu Thìn với thiên can là “Mậu” hành Mộc. Địa chi là Thìn (Rồng hiền lành) con vật thứ 5 trong 12 con giáp là  biểu tượng của tham vọng và sự thống trị, nhưng đồng thời nó cũng là con vật linh thiêng và mang tính thần thánh. Thể hiện sự tràn đầy năng lượng và sức mạnh, có sức quyến rũ, tỏa sáng, là biểu tượng của sự giàu có và quyền lực. Người sinh năm Mậu Thìn 2048 là người có chí tiến thủ mạnh mẽ, luôn tin vào khả năng của bản thân và sẽ cố gắng thể hiện hết mình nếu có cơ hội. Họ không phải mẫu người bảo thủ. Vì thế, họ sẽ thừa nhận nếu làm sai việc nào đó. Tuy nhiên, họ cũng đặt ra yêu cầu rất cao đối với những người khác. Người tuổi Thìn mệnh mộc sống hướng ngoại, có năng lực suy luận, óc sáng tạo và khá hiếu động. Họ thường được đánh giá cao bởi những suy nghĩ độc đáo, mới lạ.  

lịch năm 2048 âm lịch 2048 lịch 2048 lịch âm dương 2048 lịch vạn niên 2048 lịch ngày tốt 2048 lịch ngày tốt năm Mậu Thìn

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2048

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
16/11 Canh Ngọ
2
17 Hắc đạo
3
18 Nhâm Thân
4
19 Quý Dậu
5
20 Hắc đạo
6
21 Hắc đạo
7
22 Bính Tý
8
23 Đinh Sửu
9
24 Hắc đạo
10
25 Kỷ Mão
11
26 Hắc đạo
12
27 Hắc đạo
13
28 Nhâm Ngọ
14
29 Hắc đạo
15
1/12 Giáp Thân
16
2 Hắc đạo
17
3 Bính Tuất
18
4 Đinh Hợi
19
5 Hắc đạo
20
6 Hắc đạo
21
7 Canh Dần
22
8 Tân Mão
23
9 Hắc đạo
24
10 Quý Tị
25
11 Hắc đạo
26
12 Hắc đạo
27
13 Bính Thân
28
14 Hắc đạo
29
15 Mậu Tuất
30
16 Kỷ Hợi
31
17 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2048

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
18/12 Hắc đạo
2
19 Nhâm Dần
3
20 Quý Mão
4
21 Hắc đạo
5
22 Ất Tị
6
23 Hắc đạo
7
24 Hắc đạo
8
25 Mậu Thân
9
26 Hắc đạo
10
27 Canh Tuất
11
28 Tân Hợi
12
29 Hắc đạo
13
30 Hắc đạo
14
1/1 Hắc đạo
15
2 Hắc đạo
16
3 Bính Thìn
17
4 Đinh Tị
18
5 Hắc đạo
19
6 Kỷ Mùi
20
7 Hắc đạo
21
8 Hắc đạo
22
9 Nhâm Tuất
23
10 Hắc đạo
24
11 Giáp Tý
25
12 Ất Sửu
26
13 Hắc đạo
27
14 Hắc đạo
28
15 Mậu Thìn
29
16 Kỷ Tị

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2048

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
17/1 Hắc đạo
2
18 Tân Mùi
3
19 Hắc đạo
4
20 Hắc đạo
5
21 Giáp Tuất
6
22 Hắc đạo
7
23 Bính Tý
8
24 Đinh Sửu
9
25 Hắc đạo
10
26 Hắc đạo
11
27 Canh Thìn
12
28 Tân Tị
13
29 Hắc đạo
14
1/2 Quý Mùi
15
2 Hắc đạo
16
3 Ất Dậu
17
4 Hắc đạo
18
5 Hắc đạo
19
6 Mậu Tý
20
7 Hắc đạo
21
8 Canh Dần
22
9 Tân Mão
23
10 Hắc đạo
24
11 Hắc đạo
25
12 Giáp Ngọ
26
13 Ất Mùi
27
14 Hắc đạo
28
15 Đinh Dậu
29
16 Hắc đạo
30
17 Hắc đạo
31
18 Canh Tý

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2048

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
19/2 Hắc đạo
2
20 Nhâm Dần
3
21 Quý Mão
4
22 Hắc đạo
5
23 Hắc đạo
6
24 Bính Ngọ
7
25 Đinh Mùi
8
26 Hắc đạo
9
27 Kỷ Dậu
10
28 Hắc đạo
11
29 Hắc đạo
12
30/11 Nhâm Tý
13
1/3 Hắc đạo
14
2 Giáp Dần
15
3 Hắc đạo
16
4 Bính Thìn
17
5 Đinh Tị
18
6 Hắc đạo
19
7 Hắc đạo
20
8 Canh Thân
21
9 Tân Dậu
22
10 Hắc đạo
23
11 Quý Hợi
24
12 Hắc đạo
25
13 Hắc đạo
26
14 Bính Dần
27
15 Hắc đạo
28
16 Mậu Thìn
29
17 Kỷ Tị
30
18 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2048

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
19/3 Hắc đạo
2
20 Nhâm Thân
3
21 Quý Dậu
4
22 Hắc đạo
5
23 Ất Hợi
6
24 Hắc đạo
7
25 Hắc đạo
8
26 Mậu Dần
9
27 Hắc đạo
10
28 Canh Thìn
11
29 Tân Tị
12
30 Hắc đạo
13
1/4 Quý Mùi
14
2 Hắc đạo
15
3 Hắc đạo
16
4 Bính Tuất
17
5 Đinh Hợi
18
6 Hắc đạo
19
7 Kỷ Sửu
20
8 Hắc đạo
21
9 Hắc đạo
22
10 Nhâm Thìn
23
11 Hắc đạo
24
12 Giáp Ngọ
25
13 Ất Mùi
26
14 Hắc đạo
27
15 Hắc đạo
28
16 Mậu Tuất
29
17 Kỷ Hợi
30
18 Hắc đạo
31
19 Tân Sửu

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2048

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
20/4 Hắc đạo
2
21 Hắc đạo
3
22 Giáp Thìn
4
23 Hắc đạo
5
24 Bính Ngọ
6
25 Đinh Mùi
7
26 Hắc đạo
8
27 Hắc đạo
9
28 Canh Tuất
10
29 Tân Hợi
11
1/5 Nhâm Tý
12
2 Quý Sửu
13
3 Hắc đạo
14
4 Ất Mão
15
5 Hắc đạo
16
6 Hắc đạo
17
7 Mậu Ngọ
18
8 Hắc đạo
19
9 Canh Thân
20
10 Tân Dậu
21
11 Hắc đạo
22
12 Hắc đạo
23
13 Giáp Tý
24
14 Ất Sửu
25
15 Hắc đạo
26
16 Đinh Mão
27
17 Hắc đạo
28
18 Hắc đạo
29
19 Canh Ngọ
30
20 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2048

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
21/5 Nhâm Thân
2
22 Quý Dậu
3
23 Hắc đạo
4
24 Hắc đạo
5
25 Bính Tý
6
26 Đinh Sửu
7
27 Hắc đạo
8
28 Kỷ Mão
9
29 Hắc đạo
10
30 Hắc đạo
11
1/6 Hắc đạo
12
2 Hắc đạo
13
3 Giáp Thân
14
4 Hắc đạo
15
5 Bính Tuất
16
6 Đinh Hợi
17
7 Hắc đạo
18
8 Hắc đạo
19
9 Canh Dần
20
10 Tân Mão
21
11 Hắc đạo
22
12 Quý Tị
23
13 Hắc đạo
24
14 Hắc đạo
25
15 Bính Thân
26
16 Hắc đạo
27
17 Mậu Tuất
28
18 Kỷ Hợi
29
19 Hắc đạo
30
20 Hắc đạo
31
21 Nhâm Dần

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2048

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
22/6 Quý Mão
2
23 Hắc đạo
3
24 Ất Tị
4
25 Hắc đạo
5
26 Hắc đạo
6
27 Mậu Thân
7
28 Hắc đạo
8
29 Canh Tuất
9
30 Tân Hợi
10
1/7 Nhâm Tý
11
2 Quý Sửu
12
3 Hắc đạo
13
4 Hắc đạo
14
5 Bính Thìn
15
6 Đinh Tị
16
7 Hắc đạo
17
8 Kỷ Mùi
18
9 Hắc đạo
19
10 Hắc đạo
20
11 Nhâm Tuất
21
12 Hắc đạo
22
13 Giáp Tý
23
14 Ất Sửu
24
15 Hắc đạo
25
16 Hắc đạo
26
17 Mậu Thìn
27
18 Kỷ Tị
28
19 Hắc đạo
29
20 Tân Mùi
30
21 Hắc đạo
31
22 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2048

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
23/7 Giáp Tuất
2
24 Hắc đạo
3
25 Bính Tý
4
26 Đinh Sửu
5
27 Hắc đạo
6
28 Hắc đạo
7
29 Canh Thìn
8
1/8 Hắc đạo
9
2 Nhâm Ngọ
10
3 Quý Mùi
11
4 Hắc đạo
12
5 Ất Dậu
13
6 Hắc đạo
14
7 Hắc đạo
15
8 Mậu Tý
16
9 Hắc đạo
17
10 Canh Dần
18
11 Tân Mão
19
12 Hắc đạo
20
13 Hắc đạo
21
14 Giáp Ngọ
22
15 Ất Mùi
23
16 Hắc đạo
24
17 Đinh Dậu
25
18 Hắc đạo
26
19 Hắc đạo
27
20 Canh Tý
28
21 Hắc đạo
29
22 Nhâm Dần
30
23 Quý Mão

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2048

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
24/8 Hắc đạo
2
25 Hắc đạo
3
26 Bính Ngọ
4
27 Đinh Mùi
5
28 Hắc đạo
6
29 Kỷ Dậu
7
30 Hắc đạo
8
1/9 Tân Hợi
9
2 Hắc đạo
10
3 Hắc đạo
11
4 Giáp Dần
12
5 Hắc đạo
13
6 Bính Thìn
14
7 Đinh Tị
15
8 Hắc đạo
16
9 Hắc đạo
17
10 Canh Thân
18
11 Tân Dậu
19
12 Hắc đạo
20
13 Quý Hợi
21
14 Hắc đạo
22
15 Hắc đạo
23
16 Bính Dần
24
17 Hắc đạo
25
18 Mậu Thìn
26
19 Kỷ Tị
27
20 Hắc đạo
28
21 Hắc đạo
29
22 Nhâm Thân
30
23 Quý Dậu
31
24 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2048

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
25/9 Ất Hợi
2
26 Hắc đạo
3
27 Hắc đạo
4
28 Mậu Dần
5
29 Hắc đạo
6
1/10 Canh Thìn
7
2 Hắc đạo
8
3 Nhâm Ngọ
9
4 Quý Mùi
10
5 Hắc đạo
11
6 Hắc đạo
12
7 Bính Tuất
13
8 Đinh Hợi
14
9 Hắc đạo
15
10 Kỷ Sửu
16
11 Hắc đạo
17
12 Hắc đạo
18
13 Nhâm Thìn
19
14 Hắc đạo
20
15 Giáp Ngọ
21
16 Ất Mùi
22
17 Hắc đạo
23
18 Hắc đạo
24
19 Mậu Tuất
25
20 Kỷ Hợi
26
21 Hắc đạo
27
22 Tân Sửu
28
23 Hắc đạo
29
24 Hắc đạo
30
25 Giáp Thìn

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2048

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
26/10 Hắc đạo
2
27 Bính Ngọ
3
28 Đinh Mùi
4
29 Hắc đạo
5
1/11 Kỷ Dậu
6
2 Hắc đạo
7
3 Hắc đạo
8
4 Nhâm Tý
9
5 Quý Sửu
10
6 Hắc đạo
11
7 Ất Mão
12
8 Hắc đạo
13
9 Hắc đạo
14
10 Mậu Ngọ
15
11 Hắc đạo
16
12 Canh Thân
17
13 Tân Dậu
18
14 Hắc đạo
19
15 Hắc đạo
20
16 Giáp Tý
21
17 Ất Sửu
22
18 Hắc đạo
23
19 Đinh Mão
24
20 Hắc đạo
25
21 Hắc đạo
26
22 Canh Ngọ
27
23 Hắc đạo
28
24 Nhâm Thân
29
25 Quý Dậu
30
26 Hắc đạo
31
27 Hắc đạo

Ngày lễ dương lịch 2048

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch 2048

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Sự kiện lịch sử 2048

  • 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
  • 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu
  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
  • 01/06: Quốc tế thiếu nhi
  • 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
  • 17/06 : Ngày của Bố
  • 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
  • 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
  • 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
  • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
  • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
  • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
  • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam


Có lẽ bạn chưa biết ?