Lịch âm tháng 09 năm 2025

lịch vạn niên tháng 09 2025

Tháng Giáp Thân (nhuận) (Âm lịch)

Tháng 9 là tháng Giáp Thân âm lịch hay tháng Lan nguyệt với biểu tượng là hoa Lan và hoa Phi Yến loài hoa biểu tượng cho sự trang trọng, quý phái, trong tình yêu thể hiện cho sự nghiêm túc về tình cảm, lòng chân thành và sự thật. Tháng Giáp Thân năm Ất Tỵ có thiên can là Giáp, địa chi là Thân, cầm tinh con Khỉ. Những bạn sinh vào tháng Giáp Thân thường là người thiên về sáng tạo hay mơ mộng, thích tưởng tượng, có khả năng suy xét vấn đề tốt. Là người hiền hòa, trầm lắng, khá bình ổn. Họ không thích tranh giành, cạnh tranh hay đối đầu với ai. Ưa thích hòa bình tuy nhiên bên trong họ lại là người hay lo lắng, suy tính và suy nghĩ nhiều. Tháng 9 ở miền Trung Việt Nam thường nước lên con lũ lớn, tháng 9 mưa rào không ngớt suốt ngày đêm.

Lịch âm 2025

lịch tháng 09 năm 2025 lịch âm tháng 09/2025 lịch âm dương tháng 09 năm 2025 lịch van niên 09/2025

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2025

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
10/7 Hắc đạo
2
11 Giáp Tuất
3
12 Hắc đạo
4
13 Bính Tý
5
14 Đinh Sửu
6
15 Hắc đạo
7
16 Hắc đạo
8
17 Canh Thìn
9
18 Tân Tị
10
19 Hắc đạo
11
20 Quý Mùi
12
21 Hắc đạo
13
22 Hắc đạo
14
23 Bính Tuất
15
24 Hắc đạo
16
25 Mậu Tý
17
26 Kỷ Sửu
18
27 Hắc đạo
19
28 Hắc đạo
20
29 Nhâm Thìn
21
30 Quý Tị
22
1/8 Giáp Ngọ
23
2 Ất Mùi
24
3 Hắc đạo
25
4 Đinh Dậu
26
5 Hắc đạo
27
6 Hắc đạo
28
7 Canh Tý
29
8 Hắc đạo
30
9 Nhâm Dần

Ngày lễ dương lịch tháng 9

  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Sự kiện lịch sử tháng 9

  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn

Ngày lễ âm lịch tháng 9

  • 15/7: Lễ Vu Lan.

Ngày xuất hành âm lịch

  • 10/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 11/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 12/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 13/7 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 14/7 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 15/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 16/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 17/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 18/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 19/7 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 20/7 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 21/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 22/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 23/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 24/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 25/7 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 26/7 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 27/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 28/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 29/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 30/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 1/8 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
  • 2/8 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
  • 3/8 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
  • 4/8 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
  • 5/8 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
  • 6/8 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
  • 7/8 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
  • 8/8 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
  • 9/8 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.


Có lẽ bạn chưa biết ?