Lịch âm tháng 02 năm 2045

lịch vạn niên tháng 02 2045

Tháng Đinh Sửu (Âm lịch)

Tháng 2 là tháng Đinh Sửu âm lịch hay còn gọi tháng chạp hay tháng Lạp nguyệt với loài hoa biểu trưng là hoa Thủy tiên là loài hoa tượng trưng cho một tháng cuối năm nhẹ nhàng mà thanh thoát. Tháng Đinh Sửu năm Giáp Tý có thiên can là Đinh, địa chi là Sửu, cầm tinh con Trâu. Người sinh tháng Đinh Sửu là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn, luôn cần cù, siêng năng, chăm chỉ, ý chí vững vàng, tính cách thân thiện cởi mở, họ thường gặp được những điều may mắn trong cuộc sống. Là một người bạn tri kỷ để tâm sự mọi chuyện, người sinh tháng này có khả năng giữ bí mật tốt, tốt bụng, nhiệt tình và có thể cho bạn những lời khuyên hữu ích. Là người sống thiên về tình cảm, bạn sẽ thấy rất may mắn khi có người bạn sinh vào tháng này. Ý nghĩa của tháng 2 còn là điểm lạnh nhất mùa đông, ngày đại hàn với tiết trời lạnh giá và nhợt nhạt. Mọi vận động bị cái lạnh kìm hãm, có thứ chết đi và có thứ vẫn gắng gượng chống chọi. Tiếp nối chuỗi ngày lạnh giá là những ngày thời tiết ấm dần lên để chào đón mùa xuân.

Lịch âm 2045

lịch tháng 02 năm 2045 lịch âm tháng 02/2045 lịch âm dương tháng 02 năm 2045 lịch van niên 02/2045

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
15/12 Bính Tuất
2
16 Đinh Hợi
3
17 Hắc đạo
4
18 Hắc đạo
5
19 Canh Dần
6
20 Tân Mão
7
21 Hắc đạo
8
22 Quý Tị
9
23 Hắc đạo
10
24 Hắc đạo
11
25 Bính Thân
12
26 Hắc đạo
13
27 Mậu Tuất
14
28 Kỷ Hợi
15
29 Hắc đạo
16
30 Hắc đạo
17
1/1 Hắc đạo
18
2 Hắc đạo
19
3 Giáp Thìn
20
4 Ất Tị
21
5 Hắc đạo
22
6 Đinh Mùi
23
7 Hắc đạo
24
8 Hắc đạo
25
9 Canh Tuất
26
10 Hắc đạo

Ngày lễ dương lịch tháng 2

  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.

Sự kiện lịch sử tháng 2

  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu

Ngày lễ âm lịch tháng 2

  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Ngày xuất hành âm lịch

  • 15/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  • 16/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
  • 17/12 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  • 18/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • 19/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • 20/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
  • 21/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • 22/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.
  • 23/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  • 24/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
  • 25/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  • 26/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
  • 27/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • 28/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
  • 29/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • 30/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
  • 1/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 2/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 3/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 4/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 5/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 6/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 7/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • 8/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • 9/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
  • 10/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 11/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
  • 12/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.


Có lẽ bạn chưa biết ?