Lịch âm 2038

lịch vạn niên 2038

Năm Mậu Ngọ (Âm lịch)

Lịch âm 2038 - Năm Mậu Ngọ âm lịch sẽ vào ngày 04/02/2038 đến ngày 23/01/2039 dương lịch. Mậu Ngọ là sự kết hợp thứ 55 trong thập lục hoa giáp. Năm Mậu Ngọ với thiên can là “Mậu” hành Hỏa  – Thiên thượng Hỏa. Địa chi là Ngọ (con ngựa) con vật thứ 7 trong 12 con giáp là biểu tượng cho sự đổi mới, sự vận động liên tục, sự độc lập. Người sinh năm Mậu Ngọ 2038 là người hào phóng, thích tự do tự tại, ưa mạo hiểm, thích một cuộc sống có nhiều thay đổi. Vì luôn tìm kiếm những cảm giác mới lạ nên họ cũng là những người thích trêu chọc mọi người để tạo nên sự vui vẻ, hòa đồng. Người tuổi Ngọ mệnh Hỏa vốn nhiệt tình, hào phóng và độ lượng, có uy tín với bạn bè. Họ thích những gì đẹp đẽ và thường chọn những bộ trang phục, trang sức cầu kỳ, thu hút được sự chú ý của mọi người. Người này có khả năng quan sát và lập kế hoạch rất tốt, làm việc khá cẩn trọng và nghiêm túc. Cá tính của họ khá đa dạng và đây chính là điểm thu hút chú ý của mọi người nhiều nhất. Sức mạnh của Hỏa khiến cho người này luôn có sự gắn kết chặt chẽ giữa lời nói và việc làm. Họ là người luôn tìm kiếm những thử thách mới. Công việc càng có nhiều thử thách thì họ càng hứng thú hơn. 

lịch năm 2038 âm lịch 2038 lịch 2038 lịch âm dương 2038 lịch vạn niên 2038 lịch ngày tốt 2038 lịch ngày tốt năm Mậu Ngọ

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2038

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
26/11 Hắc đạo
2
27 Kỷ Mão
3
28 Hắc đạo
4
29 Hắc đạo
5
1/12 Hắc đạo
6
2 Hắc đạo
7
3 Giáp Thân
8
4 Hắc đạo
9
5 Bính Tuất
10
6 Đinh Hợi
11
7 Hắc đạo
12
8 Hắc đạo
13
9 Canh Dần
14
10 Tân Mão
15
11 Hắc đạo
16
12 Quý Tị
17
13 Hắc đạo
18
14 Hắc đạo
19
15 Bính Thân
20
16 Hắc đạo
21
17 Mậu Tuất
22
18 Kỷ Hợi
23
19 Hắc đạo
24
20 Hắc đạo
25
21 Nhâm Dần
26
22 Quý Mão
27
23 Hắc đạo
28
24 Ất Tị
29
25 Hắc đạo
30
26 Hắc đạo
31
27 Mậu Thân

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2038

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
28/12 Hắc đạo
2
29 Canh Tuất
3
30 Tân Hợi
4
1/1 Nhâm Tý
5
2 Quý Sửu
6
3 Hắc đạo
7
4 Hắc đạo
8
5 Bính Thìn
9
6 Đinh Tị
10
7 Hắc đạo
11
8 Kỷ Mùi
12
9 Hắc đạo
13
10 Hắc đạo
14
11 Nhâm Tuất
15
12 Hắc đạo
16
13 Giáp Tý
17
14 Ất Sửu
18
15 Hắc đạo
19
16 Hắc đạo
20
17 Mậu Thìn
21
18 Kỷ Tị
22
19 Hắc đạo
23
20 Tân Mùi
24
21 Hắc đạo
25
22 Hắc đạo
26
23 Giáp Tuất
27
24 Hắc đạo
28
25 Bính Tý

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2038

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
26/1 Đinh Sửu
2
27 Hắc đạo
3
28 Hắc đạo
4
29 Canh Thìn
5
30 Tân Tị
6
1/2 Nhâm Ngọ
7
2 Quý Mùi
8
3 Hắc đạo
9
4 Ất Dậu
10
5 Hắc đạo
11
6 Hắc đạo
12
7 Mậu Tý
13
8 Hắc đạo
14
9 Canh Dần
15
10 Tân Mão
16
11 Hắc đạo
17
12 Hắc đạo
18
13 Giáp Ngọ
19
14 Ất Mùi
20
15 Hắc đạo
21
16 Đinh Dậu
22
17 Hắc đạo
23
18 Hắc đạo
24
19 Canh Tý
25
20 Hắc đạo
26
21 Nhâm Dần
27
22 Quý Mão
28
23 Hắc đạo
29
24 Hắc đạo
30
25 Bính Ngọ
31
26 Đinh Mùi

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2038

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
27/2 Hắc đạo
2
28 Kỷ Dậu
3
30/11 Hắc đạo
4
1/3 Tân Hợi
5
2 Hắc đạo
6
3 Hắc đạo
7
4 Giáp Dần
8
5 Hắc đạo
9
6 Bính Thìn
10
7 Đinh Tị
11
8 Hắc đạo
12
9 Hắc đạo
13
10 Canh Thân
14
11 Tân Dậu
15
12 Hắc đạo
16
13 Quý Hợi
17
14 Hắc đạo
18
15 Hắc đạo
19
16 Bính Dần
20
17 Hắc đạo
21
18 Mậu Thìn
22
19 Kỷ Tị
23
20 Hắc đạo
24
21 Hắc đạo
25
22 Nhâm Thân
26
23 Quý Dậu
27
24 Hắc đạo
28
25 Ất Hợi
29
26 Hắc đạo
30
27 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2038

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
28/3 Mậu Dần
2
29 Hắc đạo
3
30 Canh Thìn
4
1/4 Hắc đạo
5
2 Nhâm Ngọ
6
3 Quý Mùi
7
4 Hắc đạo
8
5 Hắc đạo
9
6 Bính Tuất
10
7 Đinh Hợi
11
8 Hắc đạo
12
9 Kỷ Sửu
13
10 Hắc đạo
14
11 Hắc đạo
15
12 Nhâm Thìn
16
13 Hắc đạo
17
14 Giáp Ngọ
18
15 Ất Mùi
19
16 Hắc đạo
20
17 Hắc đạo
21
18 Mậu Tuất
22
19 Kỷ Hợi
23
20 Hắc đạo
24
21 Tân Sửu
25
22 Hắc đạo
26
23 Hắc đạo
27
24 Giáp Thìn
28
25 Hắc đạo
29
26 Bính Ngọ
30
27 Đinh Mùi
31
28 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2038

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
29/4 Hắc đạo
2
30 Canh Tuất
3
1/5 Hắc đạo
4
2 Nhâm Tý
5
3 Quý Sửu
6
4 Hắc đạo
7
5 Ất Mão
8
6 Hắc đạo
9
7 Hắc đạo
10
8 Mậu Ngọ
11
9 Hắc đạo
12
10 Canh Thân
13
11 Tân Dậu
14
12 Hắc đạo
15
13 Hắc đạo
16
14 Giáp Tý
17
15 Ất Sửu
18
16 Hắc đạo
19
17 Đinh Mão
20
18 Hắc đạo
21
19 Hắc đạo
22
20 Canh Ngọ
23
21 Hắc đạo
24
22 Nhâm Thân
25
23 Quý Dậu
26
24 Hắc đạo
27
25 Hắc đạo
28
26 Bính Tý
29
27 Đinh Sửu
30
28 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2038

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
29/5 Kỷ Mão
2
1/6 Hắc đạo
3
2 Tân Tị
4
3 Hắc đạo
5
4 Hắc đạo
6
5 Giáp Thân
7
6 Hắc đạo
8
7 Bính Tuất
9
8 Đinh Hợi
10
9 Hắc đạo
11
10 Hắc đạo
12
11 Canh Dần
13
12 Tân Mão
14
13 Hắc đạo
15
14 Quý Tị
16
15 Hắc đạo
17
16 Hắc đạo
18
17 Bính Thân
19
18 Hắc đạo
20
19 Mậu Tuất
21
20 Kỷ Hợi
22
21 Hắc đạo
23
22 Hắc đạo
24
23 Nhâm Dần
25
24 Quý Mão
26
25 Hắc đạo
27
26 Ất Tị
28
27 Hắc đạo
29
28 Hắc đạo
30
29 Mậu Thân
31
30 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2038

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
1/7 Canh Tuất
2
2 Hắc đạo
3
3 Nhâm Tý
4
4 Quý Sửu
5
5 Hắc đạo
6
6 Hắc đạo
7
7 Bính Thìn
8
8 Đinh Tị
9
9 Hắc đạo
10
10 Kỷ Mùi
11
11 Hắc đạo
12
12 Hắc đạo
13
13 Nhâm Tuất
14
14 Hắc đạo
15
15 Giáp Tý
16
16 Ất Sửu
17
17 Hắc đạo
18
18 Hắc đạo
19
19 Mậu Thìn
20
20 Kỷ Tị
21
21 Hắc đạo
22
22 Tân Mùi
23
23 Hắc đạo
24
24 Hắc đạo
25
25 Giáp Tuất
26
26 Hắc đạo
27
27 Bính Tý
28
28 Đinh Sửu
29
29 Hắc đạo
30
1/8 Kỷ Mão
31
2 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2038

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
3/8 Hắc đạo
2
4 Nhâm Ngọ
3
5 Quý Mùi
4
6 Hắc đạo
5
7 Ất Dậu
6
8 Hắc đạo
7
9 Hắc đạo
8
10 Mậu Tý
9
11 Hắc đạo
10
12 Canh Dần
11
13 Tân Mão
12
14 Hắc đạo
13
15 Hắc đạo
14
16 Giáp Ngọ
15
17 Ất Mùi
16
18 Hắc đạo
17
19 Đinh Dậu
18
20 Hắc đạo
19
21 Hắc đạo
20
22 Canh Tý
21
23 Hắc đạo
22
24 Nhâm Dần
23
25 Quý Mão
24
26 Hắc đạo
25
27 Hắc đạo
26
28 Bính Ngọ
27
29 Đinh Mùi
28
30 Hắc đạo
29
1/9 Kỷ Dậu
30
2 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2038

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
3/9 Tân Hợi
2
4 Hắc đạo
3
5 Hắc đạo
4
6 Giáp Dần
5
7 Hắc đạo
6
8 Bính Thìn
7
9 Đinh Tị
8
10 Hắc đạo
9
11 Hắc đạo
10
12 Canh Thân
11
13 Tân Dậu
12
14 Hắc đạo
13
15 Quý Hợi
14
16 Hắc đạo
15
17 Hắc đạo
16
18 Bính Dần
17
19 Hắc đạo
18
20 Mậu Thìn
19
21 Kỷ Tị
20
22 Hắc đạo
21
23 Hắc đạo
22
24 Nhâm Thân
23
25 Quý Dậu
24
26 Hắc đạo
25
27 Ất Hợi
26
28 Hắc đạo
27
29 Hắc đạo
28
1/10 Hắc đạo
29
2 Hắc đạo
30
3 Canh Thìn
31
4 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2038

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
5/10 Nhâm Ngọ
2
6 Quý Mùi
3
7 Hắc đạo
4
8 Hắc đạo
5
9 Bính Tuất
6
10 Đinh Hợi
7
11 Hắc đạo
8
12 Kỷ Sửu
9
13 Hắc đạo
10
14 Hắc đạo
11
15 Nhâm Thìn
12
16 Hắc đạo
13
17 Giáp Ngọ
14
18 Ất Mùi
15
19 Hắc đạo
16
20 Hắc đạo
17
21 Mậu Tuất
18
22 Kỷ Hợi
19
23 Hắc đạo
20
24 Tân Sửu
21
25 Hắc đạo
22
26 Hắc đạo
23
27 Giáp Thìn
24
28 Hắc đạo
25
29 Bính Ngọ
26
1/11 Hắc đạo
27
2 Mậu Thân
28
3 Kỷ Dậu
29
4 Hắc đạo
30
5 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2038

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
6/11 Nhâm Tý
2
7 Quý Sửu
3
8 Hắc đạo
4
9 Ất Mão
5
10 Hắc đạo
6
11 Hắc đạo
7
12 Mậu Ngọ
8
13 Hắc đạo
9
14 Canh Thân
10
15 Tân Dậu
11
16 Hắc đạo
12
17 Hắc đạo
13
18 Giáp Tý
14
19 Ất Sửu
15
20 Hắc đạo
16
21 Đinh Mão
17
22 Hắc đạo
18
23 Hắc đạo
19
24 Canh Ngọ
20
25 Hắc đạo
21
26 Nhâm Thân
22
27 Quý Dậu
23
28 Hắc đạo
24
29 Hắc đạo
25
30 Bính Tý
26
1/12 Hắc đạo
27
2 Mậu Dần
28
3 Kỷ Mão
29
4 Hắc đạo
30
5 Tân Tị
31
6 Hắc đạo

Ngày lễ dương lịch 2038

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch 2038

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Sự kiện lịch sử 2038

  • 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
  • 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu
  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
  • 01/06: Quốc tế thiếu nhi
  • 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
  • 17/06 : Ngày của Bố
  • 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
  • 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
  • 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
  • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
  • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
  • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
  • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam


Có lẽ bạn chưa biết ?