Lịch âm 2028

lịch vạn niên 2028

Năm Mậu Thân (Âm lịch)

Năm Mậu Thân âm lịch sẽ vào ngày 26/01/2028 đến ngày 12/02/2029 dương lịch. Mậu Thân là sự kết hợp thứ 45 trong thập lục hoa giáp. Năm Mậu Thân với thiên can là “Mậu” hành Thổ . Địa chi là Thân (Khỉ ăn quả) con vật thứ 9 trong 12 con giáp là biểu tượng của lòng hiếu kỳ, sự tò mò, tinh quái, khôn khéo, tươi trẻ. Người sinh năm Mậu Thân thường rất mưu trí và nhanh nhẹn. Khả năng này giúp họ tiến hành công việc đạt hiệu quả cao và ít khi có sai sót. Họ có khả năng phán đoán mọi việc rất tốt, làm việc linh hoạt, có thể tùy cơ ứng biến để thích hợp với mọi hoàn cảnh. Nhờ khiếu hài hước và khả năng giao tiếp tốt, họ được nhiều người quý mến nhất là người khác giới. Người tuổi Thân mệnh Thổ cũng là người khá nhanh nhạy trong việc nắm bắt cơ hội. Nếu biết kiềm chế hơn thì chắc chắn cuộc sống và sự nghiệp của họ sẽ gặp nhiều thuận lợi và thành công hơn.

lịch năm 2028âm lịch 2028 lịch 2028lịch âm dương 2028lịch vạn niên 2028lịch ngày tốt 2028lịch ngày tốt năm Mậu Thân

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2028

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
5/12 Hắc đạo
2
6 Bính Tuất
3
7 Đinh Hợi
4
8 Hắc đạo
5
9 Hắc đạo
6
10 Canh Dần
7
11 Tân Mão
8
12 Hắc đạo
9
13 Quý Tị
10
14 Hắc đạo
11
15 Hắc đạo
12
16 Bính Thân
13
17 Hắc đạo
14
18 Mậu Tuất
15
19 Kỷ Hợi
16
20 Hắc đạo
17
21 Hắc đạo
18
22 Nhâm Dần
19
23 Quý Mão
20
24 Hắc đạo
21
25 Ất Tị
22
26 Hắc đạo
23
27 Hắc đạo
24
28 Mậu Thân
25
29 Hắc đạo
26
1/1 Canh Tuất
27
2 Hắc đạo
28
3 Nhâm Tý
29
4 Quý Sửu
30
5 Hắc đạo
31
6 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2028

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
7/1 Bính Thìn
2
8 Đinh Tị
3
9 Hắc đạo
4
10 Kỷ Mùi
5
11 Hắc đạo
6
12 Hắc đạo
7
13 Nhâm Tuất
8
14 Hắc đạo
9
15 Giáp Tý
10
16 Ất Sửu
11
17 Hắc đạo
12
18 Hắc đạo
13
19 Mậu Thìn
14
20 Kỷ Tị
15
21 Hắc đạo
16
22 Tân Mùi
17
23 Hắc đạo
18
24 Hắc đạo
19
25 Giáp Tuất
20
26 Hắc đạo
21
27 Bính Tý
22
28 Đinh Sửu
23
29 Hắc đạo
24
30 Hắc đạo
25
1/2 Hắc đạo
26
2 Hắc đạo
27
3 Nhâm Ngọ

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2028

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
6/2 Ất Dậu
2
7 Hắc đạo
3
8 Hắc đạo
4
9 Mậu Tý
5
10 Hắc đạo
6
11 Canh Dần
7
12 Tân Mão
8
13 Hắc đạo
9
14 Hắc đạo
10
15 Giáp Ngọ
11
16 Ất Mùi
12
17 Hắc đạo
13
18 Đinh Dậu
14
19 Hắc đạo
15
20 Hắc đạo
16
21 Canh Tý
17
22 Hắc đạo
18
23 Nhâm Dần
19
24 Quý Mão
20
25 Hắc đạo
21
26 Hắc đạo
22
27 Bính Ngọ
23
28 Đinh Mùi
24
29 Hắc đạo
25
30/11 Kỷ Dậu
26
1/3 Hắc đạo
27
2 Tân Hợi
28
3 Hắc đạo
29
4 Hắc đạo
30
5 Giáp Dần
31
6 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2028

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
7/3 Bính Thìn
2
8 Đinh Tị
3
9 Hắc đạo
4
10 Hắc đạo
5
11 Canh Thân
6
12 Tân Dậu
7
13 Hắc đạo
8
14 Quý Hợi
9
15 Hắc đạo
10
16 Hắc đạo
11
17 Bính Dần
12
18 Hắc đạo
13
19 Mậu Thìn
14
20 Kỷ Tị
15
21 Hắc đạo
16
22 Hắc đạo
17
23 Nhâm Thân
18
24 Quý Dậu
19
25 Hắc đạo
20
26 Ất Hợi
21
27 Hắc đạo
22
28 Hắc đạo
23
29 Mậu Dần
24
30 Hắc đạo
25
1/4 Canh Thìn
26
2 Hắc đạo
27
3 Nhâm Ngọ
28
4 Quý Mùi
29
5 Hắc đạo
30
6 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2028

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
7/4 Bính Tuất
2
8 Đinh Hợi
3
9 Hắc đạo
4
10 Kỷ Sửu
5
11 Hắc đạo
6
12 Hắc đạo
7
13 Hắc đạo
8
14 Hắc đạo
9
15 Hắc đạo
10
16 Hắc đạo
11
17 Hắc đạo
12
18 Hắc đạo
13
19 Hắc đạo
14
20 Hắc đạo
15
21 Hắc đạo
16
22 Hắc đạo
17
23 Hắc đạo
18
24 Hắc đạo
19
25 Hắc đạo
20
26 Hắc đạo
21
27 Bính Ngọ
22
28 Đinh Mùi
23
29 Hắc đạo
24
1/5 Kỷ Dậu
25
2 Hắc đạo
26
3 Hắc đạo
27
4 Nhâm Tý
28
5 Quý Sửu
29
6 Hắc đạo
30
7 Ất Mão
31
8 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2028

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
9/5 Hắc đạo
2
10 Mậu Ngọ
3
11 Hắc đạo
4
12 Canh Thân
5
13 Tân Dậu
6
14 Hắc đạo
7
15 Hắc đạo
8
16 Giáp Tý
9
17 Ất Sửu
10
18 Hắc đạo
11
19 Đinh Mão
12
20 Hắc đạo
13
21 Hắc đạo
14
22 Canh Ngọ
15
23 Hắc đạo
16
24 Nhâm Thân
17
25 Quý Dậu
18
26 Hắc đạo
19
27 Hắc đạo
20
28 Bính Tý
21
29 Đinh Sửu
22
30 Hắc đạo
23
1 Kỷ Mão
24
2 Hắc đạo
25
3 Hắc đạo
26
4 Nhâm Ngọ
27
5 Hắc đạo
28
6 Giáp Thân
29
7 Ất Dậu
30
8 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2028

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
9/5 Hắc đạo
2
10 Mậu Tý
3
11 Kỷ Sửu
4
12 Hắc đạo
5
13 Tân Mão
6
14 Hắc đạo
7
15 Hắc đạo
8
16 Giáp Ngọ
9
17 Hắc đạo
10
18 Bính Thân
11
19 Đinh Dậu
12
20 Hắc đạo
13
21 Hắc đạo
14
22 Canh Tý
15
23 Tân Sửu
16
24 Hắc đạo
17
25 Quý Mão
18
26 Hắc đạo
19
27 Hắc đạo
20
28 Bính Ngọ
21
29 Hắc đạo
22
1/6 Mậu Thân
23
2 Hắc đạo
24
3 Canh Tuất
25
4 Tân Hợi
26
5 Hắc đạo
27
6 Hắc đạo
28
7 Giáp Dần
29
8 Ất Mão
30
9 Hắc đạo
31
10 Đinh Tị

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2028

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
11/6 Hắc đạo
2
12 Hắc đạo
3
13 Canh Thân
4
14 Hắc đạo
5
15 Nhâm Tuất
6
16 Quý Hợi
7
17 Hắc đạo
8
18 Hắc đạo
9
19 Bính Dần
10
20 Đinh Mão
11
21 Hắc đạo
12
22 Kỷ Tị
13
23 Hắc đạo
14
24 Hắc đạo
15
25 Nhâm Thân
16
26 Hắc đạo
17
27 Giáp Tuất
18
28 Ất Hợi
19
29 Hắc đạo
20
1/7 Đinh Sửu
21
2 Hắc đạo
22
3 Hắc đạo
23
4 Canh Thìn
24
5 Tân Tị
25
6 Hắc đạo
26
7 Quý Mùi
27
8 Hắc đạo
28
9 Hắc đạo
29
10 Bính Tuất
30
11 Hắc đạo
31
12 Mậu Tý

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2028

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
13/7 Kỷ Sửu
2
14 Hắc đạo
3
15 Hắc đạo
4
16 Nhâm Thìn
5
17 Quý Tị
6
18 Hắc đạo
7
19 Ất Mùi
8
20 Hắc đạo
9
21 Hắc đạo
10
22 Mậu Tuất
11
23 Hắc đạo
12
24 Canh Tý
13
25 Tân Sửu
14
26 Hắc đạo
15
27 Hắc đạo
16
28 Giáp Thìn
17
29 Ất Tị
18
30 Hắc đạo
19
1/8 Đinh Mùi
20
2 Hắc đạo
21
3 Kỷ Dậu
22
4 Hắc đạo
23
5 Hắc đạo
24
6 Nhâm Tý
25
7 Hắc đạo
26
8 Giáp Dần
27
9 Ất Mão
28
10 Hắc đạo
29
11 Hắc đạo
30
12 Mậu Ngọ

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2028

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
13/8 Kỷ Mùi
2
14 Hắc đạo
3
15 Tân Dậu
4
16 Hắc đạo
5
17 Hắc đạo
6
18 Giáp Tý
7
19 Hắc đạo
8
20 Bính Dần
9
21 Đinh Mão
10
22 Hắc đạo
11
23 Hắc đạo
12
24 Canh Ngọ
13
25 Tân Mùi
14
26 Hắc đạo
15
27 Quý Dậu
16
28 Hắc đạo
17
29 Hắc đạo
18
1/9 Hắc đạo
19
2 Hắc đạo
20
3 Mậu Dần
21
4 Hắc đạo
22
5 Canh Thìn
23
6 Tân Tị
24
7 Hắc đạo
25
8 Hắc đạo
26
9 Giáp Thân
27
10 Ất Dậu
28
11 Hắc đạo
29
12 Đinh Hợi
30
13 Hắc đạo
31
14 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2028

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
15/9 Canh Dần
2
16 Hắc đạo
3
17 Nhâm Thìn
4
18 Quý Tị
5
19 Hắc đạo
6
20 Hắc đạo
7
21 Bính Thân
8
22 Đinh Dậu
9
23 Hắc đạo
10
24 Kỷ Hợi
11
25 Hắc đạo
12
26 Hắc đạo
13
27 Nhâm Dần
14
28 Hắc đạo
15
29 Giáp Thìn
16
1/10 Hắc đạo
17
2 Bính Ngọ
18
3 Đinh Mùi
19
4 Hắc đạo
20
5 Hắc đạo
21
6 Canh Tuất
22
7 Tân Hợi
23
8 Hắc đạo
24
9 Quý Sửu
25
10 Hắc đạo
26
11 Hắc đạo
27
12 Bính Thìn
28
13 Hắc đạo
29
14 Mậu Ngọ
30
15 Kỷ Mùi

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2028

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
1
16/10 Hắc đạo
2
17 Hắc đạo
3
18 Nhâm Tuất
4
19 Quý Hợi
5
20 Hắc đạo
6
21 Ất Sửu
7
22 Hắc đạo
8
23 Hắc đạo
9
24 Mậu Thìn
10
25 Hắc đạo
11
26 Canh Ngọ
12
27 Tân Mùi
13
28 Hắc đạo
14
29 Hắc đạo
15
30 Giáp Tuất
16
1/11 Hắc đạo
17
2 Bính Tý
18
3 Đinh Sửu
19
4 Hắc đạo
20
5 Kỷ Mão
21
6 Hắc đạo
22
7 Hắc đạo
23
8 Nhâm Ngọ
24
9 Hắc đạo
25
10 Giáp Thân
26
11 Ất Dậu
27
12 Hắc đạo
28
13 Hắc đạo
29
14 Mậu Tý
30
15 Kỷ Sửu
31
16 Hắc đạo

Ngày lễ dương lịch 2028

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch 2028

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Sự kiện lịch sử 2028

  • 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
  • 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu
  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
  • 01/06: Quốc tế thiếu nhi
  • 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
  • 17/06 : Ngày của Bố
  • 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
  • 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
  • 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
  • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
  • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
  • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
  • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam


Có lẽ bạn chưa biết ?