Lịch âm 2045

lịch vạn niên 2045

Năm Ất Sửu (Âm lịch)

Lịch âm 2045 - Năm Ất Sửu âm lịch sẽ vào ngày 17/02/2045 đến ngày 05/02/2046 dương lịch. Ất Sửu là sự kết hợp thứ 2 trong thập lục hoa giáp. Năm Ất Sửu với thiên can là “Ất” hành Kim – Hải trung kim. Địa chi là Sửu (Trâu giữ biển) con vật thứ 2 trong 12 con giáp là biểu tượng của sự cần cù, chăm chỉ, kiên định, mạnh mẽ, thực tế và có ý chí vững vàng trong cuộc sống. Người sinh năm Ất Sửu 2045 là người có ý thức chủ quan mạnh mẽ. Người sinh năm Ất Sửu 2045 là người có ý thức chủ quan mạnh mẽ. Tính chất cứng rắn của Kim khiến họ có phần bảo thủ. Trong công việc cũng như trong cuộc sống, người này rất ít khi có tư tưởng thỏa hiệp. Tinh thần đấu tranh và tính cách thẳng thắn đôi khi cũng đem lại cho họ không ít rắc rối. Họ là những người có khả năng lãnh đạo, có thể tự tạo được nhiều thành tựu nổi trội. Tuy nhiên, khát vọng vươn lên mạnh mẽ khiến những cảm giác trống trải hoặc tự ti vẫn xâm chiếm tâm hồn họ, nhất là khi sự nghiệp không như ý. Họ cũng là những người có hiểu biết sâu rộng, ưa thích sự mạo hiểm.  

lịch năm 2045 âm lịch 2045 lịch 2045 lịch âm dương 2045 lịch vạn niên 2045 lịch ngày tốt 2045 lịch ngày tốt năm Ất Sửu

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
14/11 Ất Mão
2
15 Hắc đạo
3
16 Hắc đạo
4
17 Mậu Ngọ
5
18 Hắc đạo
6
19 Canh Thân
7
20 Tân Dậu
8
21 Hắc đạo
9
22 Hắc đạo
10
23 Giáp Tý
11
24 Ất Sửu
12
25 Hắc đạo
13
26 Đinh Mão
14
27 Hắc đạo
15
28 Hắc đạo
16
29 Canh Ngọ
17
30 Hắc đạo
18
1/12 Nhâm Thân
19
2 Hắc đạo
20
3 Giáp Tuất
21
4 Ất Hợi
22
5 Hắc đạo
23
6 Hắc đạo
24
7 Mậu Dần
25
8 Kỷ Mão
26
9 Hắc đạo
27
10 Tân Tị
28
11 Hắc đạo
29
12 Hắc đạo
30
13 Giáp Thân
31
14 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
15/12 Bính Tuất
2
16 Đinh Hợi
3
17 Hắc đạo
4
18 Hắc đạo
5
19 Canh Dần
6
20 Tân Mão
7
21 Hắc đạo
8
22 Quý Tị
9
23 Hắc đạo
10
24 Hắc đạo
11
25 Bính Thân
12
26 Hắc đạo
13
27 Mậu Tuất
14
28 Kỷ Hợi
15
29 Hắc đạo
16
30 Hắc đạo
17
1/1 Hắc đạo
18
2 Hắc đạo
19
3 Giáp Thìn
20
4 Ất Tị
21
5 Hắc đạo
22
6 Đinh Mùi
23
7 Hắc đạo
24
8 Hắc đạo
25
9 Canh Tuất
26
10 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
13/1 Hắc đạo
2
14 Hắc đạo
3
15 Bính Thìn
4
16 Đinh Tị
5
17 Hắc đạo
6
18 Kỷ Mùi
7
19 Hắc đạo
8
20 Hắc đạo
9
21 Nhâm Tuất
10
22 Hắc đạo
11
23 Giáp Tý
12
24 Ất Sửu
13
25 Hắc đạo
14
26 Hắc đạo
15
27 Mậu Thìn
16
28 Kỷ Tị
17
29 Hắc đạo
18
30 Tân Mùi
19
1/2 Hắc đạo
20
2 Quý Dậu
21
3 Hắc đạo
22
4 Hắc đạo
23
5 Bính Tý
24
6 Hắc đạo
25
7 Mậu Dần
26
8 Kỷ Mão
27
9 Hắc đạo
28
10 Hắc đạo
29
11 Nhâm Ngọ
30
12 Quý Mùi
31
13 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
14/2 Ất Dậu
2
15 Hắc đạo
3
16 Hắc đạo
4
17 Mậu Tý
5
18 Hắc đạo
6
19 Canh Dần
7
20 Tân Mão
8
21 Hắc đạo
9
22 Hắc đạo
10
23 Giáp Ngọ
11
24 Ất Mùi
12
25 Hắc đạo
13
26 Đinh Dậu
14
27 Hắc đạo
15
28 Hắc đạo
16
30/11 Canh Tý
17
1/3 Hắc đạo
18
2 Nhâm Dần
19
3 Hắc đạo
20
4 Giáp Thìn
21
5 Ất Tị
22
6 Hắc đạo
23
7 Hắc đạo
24
8 Mậu Thân
25
9 Kỷ Dậu
26
10 Hắc đạo
27
11 Tân Hợi
28
12 Hắc đạo
29
13 Hắc đạo
30
14 Giáp Dần

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
15/3 Hắc đạo
2
16 Bính Thìn
3
17 Đinh Tị
4
18 Hắc đạo
5
19 Hắc đạo
6
20 Canh Thân
7
21 Tân Dậu
8
22 Hắc đạo
9
23 Quý Hợi
10
24 Hắc đạo
11
25 Hắc đạo
12
26 Bính Dần
13
27 Hắc đạo
14
28 Mậu Thìn
15
29 Kỷ Tị
16
30 Hắc đạo
17
1/4 Tân Mùi
18
2 Hắc đạo
19
3 Hắc đạo
20
4 Giáp Tuất
21
5 Ất Hợi
22
6 Hắc đạo
23
7 Đinh Sửu
24
8 Hắc đạo
25
9 Hắc đạo
26
10 Canh Thìn
27
11 Hắc đạo
28
12 Nhâm Ngọ
29
13 Quý Mùi
30
14 Hắc đạo
31
15 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
16/4 Bính Tuất
2
17 Đinh Hợi
3
18 Hắc đạo
4
19 Kỷ Sửu
5
20 Hắc đạo
6
21 Hắc đạo
7
22 Nhâm Thìn
8
23 Hắc đạo
9
24 Giáp Ngọ
10
25 Ất Mùi
11
26 Hắc đạo
12
27 Hắc đạo
13
28 Mậu Tuất
14
29 Kỷ Hợi
15
1/5 Canh Tý
16
2 Tân Sửu
17
3 Hắc đạo
18
4 Quý Mão
19
5 Hắc đạo
20
6 Hắc đạo
21
7 Bính Ngọ
22
8 Hắc đạo
23
9 Mậu Thân
24
10 Kỷ Dậu
25
11 Hắc đạo
26
12 Hắc đạo
27
13 Nhâm Tý
28
14 Quý Sửu
29
15 Hắc đạo
30
16 Ất Mão

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
17/5 Hắc đạo
2
18 Hắc đạo
3
19 Mậu Ngọ
4
20 Hắc đạo
5
21 Canh Thân
6
22 Tân Dậu
7
23 Hắc đạo
8
24 Hắc đạo
9
25 Giáp Tý
10
26 Ất Sửu
11
27 Hắc đạo
12
28 Đinh Mão
13
29 Hắc đạo
14
1/6 Kỷ Tị
15
2 Hắc đạo
16
3 Hắc đạo
17
4 Nhâm Thân
18
5 Hắc đạo
19
6 Giáp Tuất
20
7 Ất Hợi
21
8 Hắc đạo
22
9 Hắc đạo
23
10 Mậu Dần
24
11 Kỷ Mão
25
12 Hắc đạo
26
13 Tân Tị
27
14 Hắc đạo
28
15 Hắc đạo
29
16 Giáp Thân
30
17 Hắc đạo
31
18 Bính Tuất

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
19/6 Đinh Hợi
2
20 Hắc đạo
3
21 Hắc đạo
4
22 Canh Dần
5
23 Tân Mão
6
24 Hắc đạo
7
25 Quý Tị
8
26 Hắc đạo
9
27 Hắc đạo
10
28 Bính Thân
11
29 Hắc đạo
12
30 Mậu Tuất
13
1/7 Hắc đạo
14
2 Canh Tý
15
3 Tân Sửu
16
4 Hắc đạo
17
5 Hắc đạo
18
6 Giáp Thìn
19
7 Ất Tị
20
8 Hắc đạo
21
9 Đinh Mùi
22
10 Hắc đạo
23
11 Hắc đạo
24
12 Canh Tuất
25
13 Hắc đạo
26
14 Nhâm Tý
27
15 Quý Sửu
28
16 Hắc đạo
29
17 Hắc đạo
30
18 Bính Thìn
31
19 Đinh Tị

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
20/7 Hắc đạo
2
21 Kỷ Mùi
3
22 Hắc đạo
4
23 Hắc đạo
5
24 Nhâm Tuất
6
25 Hắc đạo
7
26 Giáp Tý
8
27 Ất Sửu
9
28 Hắc đạo
10
29 Hắc đạo
11
1/8 Hắc đạo
12
2 Hắc đạo
13
3 Canh Ngọ
14
4 Tân Mùi
15
5 Hắc đạo
16
6 Quý Dậu
17
7 Hắc đạo
18
8 Hắc đạo
19
9 Bính Tý
20
10 Hắc đạo
21
11 Mậu Dần
22
12 Kỷ Mão
23
13 Hắc đạo
24
14 Hắc đạo
25
15 Nhâm Ngọ
26
16 Quý Mùi
27
17 Hắc đạo
28
18 Ất Dậu
29
19 Hắc đạo
30
20 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
21/8 Mậu Tý
2
22 Hắc đạo
3
23 Canh Dần
4
24 Tân Mão
5
25 Hắc đạo
6
26 Hắc đạo
7
27 Giáp Ngọ
8
28 Ất Mùi
9
29 Hắc đạo
10
1/9 Đinh Dậu
11
2 Hắc đạo
12
3 Kỷ Hợi
13
4 Hắc đạo
14
5 Hắc đạo
15
6 Nhâm Dần
16
7 Hắc đạo
17
8 Giáp Thìn
18
9 Ất Tị
19
10 Hắc đạo
20
11 Hắc đạo
21
12 Mậu Thân
22
13 Kỷ Dậu
23
14 Hắc đạo
24
15 Tân Hợi
25
16 Hắc đạo
26
17 Hắc đạo
27
18 Giáp Dần
28
19 Hắc đạo
29
20 Bính Thìn
30
21 Đinh Tị
31
22 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
23/9 Hắc đạo
2
24 Canh Thân
3
25 Tân Dậu
4
26 Hắc đạo
5
27 Quý Hợi
6
28 Hắc đạo
7
29 Hắc đạo
8
30 Bính Dần
9
1/10 Hắc đạo
10
2 Mậu Thìn
11
3 Hắc đạo
12
4 Canh Ngọ
13
5 Tân Mùi
14
6 Hắc đạo
15
7 Hắc đạo
16
8 Giáp Tuất
17
9 Ất Hợi
18
10 Hắc đạo
19
11 Đinh Sửu
20
12 Hắc đạo
21
13 Hắc đạo
22
14 Canh Thìn
23
15 Hắc đạo
24
16 Nhâm Ngọ
25
17 Quý Mùi
26
18 Hắc đạo
27
19 Hắc đạo
28
20 Bính Tuất
29
21 Đinh Hợi
30
22 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2045

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
23/10 Kỷ Sửu
2
24 Hắc đạo
3
25 Hắc đạo
4
26 Nhâm Thìn
5
27 Hắc đạo
6
28 Giáp Ngọ
7
29 Ất Mùi
8
1/11 Bính Thân
9
2 Đinh Dậu
10
3 Hắc đạo
11
4 Hắc đạo
12
5 Canh Tý
13
6 Tân Sửu
14
7 Hắc đạo
15
8 Quý Mão
16
9 Hắc đạo
17
10 Hắc đạo
18
11 Bính Ngọ
19
12 Hắc đạo
20
13 Mậu Thân
21
14 Kỷ Dậu
22
15 Hắc đạo
23
16 Hắc đạo
24
17 Nhâm Tý
25
18 Quý Sửu
26
19 Hắc đạo
27
20 Ất Mão
28
21 Hắc đạo
29
22 Hắc đạo
30
23 Mậu Ngọ
31
24 Hắc đạo

Ngày lễ dương lịch 2045

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch 2045

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Sự kiện lịch sử 2045

  • 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
  • 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu
  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
  • 01/06: Quốc tế thiếu nhi
  • 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
  • 17/06 : Ngày của Bố
  • 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
  • 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
  • 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
  • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
  • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
  • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
  • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam


Có lẽ bạn chưa biết ?