Lịch âm 2039

lịch vạn niên 2039

Năm Kỷ Mùi (Âm lịch)

Lịch âm 2039 - Năm Kỷ Mùi âm lịch sẽ vào ngày 24/01/2039 đến ngày 11/02/2040 dương lịch. Kỷ Mùi là sự kết hợp thứ 56 trong thập lục hoa giáp. Năm Kỷ Mùi với thiên can là “Kỷ” hành Hỏa. Địa chi là Mùi (Dê thả hoang) con vật thứ 8 trong 12 con giáp là biểu tượng của sự chân thực thuần khiết, dịu dàng, ôn hòa. người sinh năm kỷ mùi 2039 cũng giống như cách tuổi mùi mệnh khác, người tuổi Mùi mệnh hỏa thông minh, giỏi giao tiếp và có sức hấp dẫn đối với người khác giới. Mang khí chất của Hỏa, họ khá nóng tính. Đôi khi chỉ cần cảm thấy bị ức chế là sẽ nổi nóng, thậm chí sẵn sàng đọ sức với người khác mà không hề tính toán đến hậu quả. Dù biết tiếp thu ý kiến của người khác nhưng họ không thích bị chi phối, bó buộc trong cuộc sống cũng như trong công việc. Khi gặp chuyện không vui, họ cũng ít khi tìm sự cảm thông hay chia sẻ ở người khác mặc dù họ có khá nhiều bạn bè thân thiết. Người tuổi Mùi mệnh Hỏa có tính cách mạnh mẽ, quyết đoán. Họ cũng là người trọng nghĩa khí và sống chân tình. Họ có trách nhiệm với gia đình, có ý chí phấn đấu trong sự nghiệp.

lịch năm 2039 âm lịch 2039 lịch 2039 lịch âm dương 2039 lịch vạn niên 2039 lịch ngày tốt 2039 lịch ngày tốt năm Kỷ Mùi

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2039

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
7/12 Hắc đạo
2
8 Giáp Thân
3
9 Hắc đạo
4
10 Bính Tuất
5
11 Đinh Hợi
6
12 Hắc đạo
7
13 Hắc đạo
8
14 Canh Dần
9
15 Tân Mão
10
16 Hắc đạo
11
17 Quý Tị
12
18 Hắc đạo
13
19 Hắc đạo
14
20 Bính Thân
15
21 Hắc đạo
16
22 Mậu Tuất
17
23 Kỷ Hợi
18
24 Hắc đạo
19
25 Hắc đạo
20
26 Nhâm Dần
21
27 Quý Mão
22
28 Hắc đạo
23
29 Ất Tị
24
1/1 Hắc đạo
25
2 Đinh Mùi
26
3 Hắc đạo
27
4 Hắc đạo
28
5 Canh Tuất
29
6 Hắc đạo
30
7 Nhâm Tý
31
8 Quý Sửu

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2039

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
9/1 Hắc đạo
2
10 Hắc đạo
3
11 Bính Thìn
4
12 Đinh Tị
5
13 Hắc đạo
6
14 Kỷ Mùi
7
15 Hắc đạo
8
16 Hắc đạo
9
17 Nhâm Tuất
10
18 Hắc đạo
11
19 Giáp Tý
12
20 Ất Sửu
13
21 Hắc đạo
14
22 Hắc đạo
15
23 Mậu Thìn
16
24 Kỷ Tị
17
25 Hắc đạo
18
26 Tân Mùi
19
27 Hắc đạo
20
28 Hắc đạo
21
29 Giáp Tuất
22
30 Hắc đạo
23
1/2 Bính Tý
24
2 Hắc đạo
25
3 Mậu Dần
26
4 Kỷ Mão
27
5 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2039

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
7/2 Nhâm Ngọ
2
8 Quý Mùi
3
9 Hắc đạo
4
10 Ất Dậu
5
11 Hắc đạo
6
12 Hắc đạo
7
13 Mậu Tý
8
14 Hắc đạo
9
15 Canh Dần
10
16 Tân Mão
11
17 Hắc đạo
12
18 Hắc đạo
13
19 Giáp Ngọ
14
20 Ất Mùi
15
21 Hắc đạo
16
22 Đinh Dậu
17
23 Hắc đạo
18
24 Hắc đạo
19
25 Canh Tý
20
26 Hắc đạo
21
27 Nhâm Dần
22
28 Quý Mão
23
30/11 Hắc đạo
24
30 Hắc đạo
25
1/3 Hắc đạo
26
2 Hắc đạo
27
3 Mậu Thân
28
4 Kỷ Dậu
29
5 Hắc đạo
30
6 Tân Hợi
31
7 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2039

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
8/3 Hắc đạo
2
9 Giáp Dần
3
10 Hắc đạo
4
11 Bính Thìn
5
12 Đinh Tị
6
13 Hắc đạo
7
14 Hắc đạo
8
15 Canh Thân
9
16 Tân Dậu
10
17 Hắc đạo
11
18 Quý Hợi
12
19 Hắc đạo
13
20 Hắc đạo
14
21 Bính Dần
15
22 Hắc đạo
16
23 Mậu Thìn
17
24 Kỷ Tị
18
25 Hắc đạo
19
26 Hắc đạo
20
27 Nhâm Thân
21
28 Quý Dậu
22
29 Hắc đạo
23
1/4 Ất Hợi
24
2 Hắc đạo
25
3 Đinh Sửu
26
4 Hắc đạo
27
5 Hắc đạo
28
6 Canh Thìn
29
7 Hắc đạo
30
8 Nhâm Ngọ

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2039

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
9/4 Quý Mùi
2
10 Hắc đạo
3
11 Hắc đạo
4
12 Bính Tuất
5
13 Đinh Hợi
6
14 Hắc đạo
7
15 Kỷ Sửu
8
16 Hắc đạo
9
17 Hắc đạo
10
18 Nhâm Thìn
11
19 Hắc đạo
12
20 Giáp Ngọ
13
21 Ất Mùi
14
22 Hắc đạo
15
23 Hắc đạo
16
24 Mậu Tuất
17
25 Kỷ Hợi
18
26 Hắc đạo
19
27 Tân Sửu
20
28 Hắc đạo
21
29 Hắc đạo
22
30 Giáp Thìn
23
1/5 Hắc đạo
24
2 Bính Ngọ
25
3 Hắc đạo
26
4 Mậu Thân
27
5 Kỷ Dậu
28
6 Hắc đạo
29
7 Hắc đạo
30
8 Nhâm Tý
31
9 Quý Sửu

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2039

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
10/5 Hắc đạo
2
11 Ất Mão
3
12 Hắc đạo
4
13 Hắc đạo
5
14 Mậu Ngọ
6
15 Hắc đạo
7
16 Canh Thân
8
17 Tân Dậu
9
18 Hắc đạo
10
19 Hắc đạo
11
20 Giáp Tý
12
21 Ất Sửu
13
22 Hắc đạo
14
23 Đinh Mão
15
24 Hắc đạo
16
25 Hắc đạo
17
26 Canh Ngọ
18
27 Hắc đạo
19
28 Nhâm Thân
20
29 Quý Dậu
21
30 Hắc đạo
22
1 Hắc đạo
23
2 Bính Tý
24
3 Đinh Sửu
25
4 Hắc đạo
26
5 Kỷ Mão
27
6 Hắc đạo
28
7 Hắc đạo
29
8 Nhâm Ngọ
30
9 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2039

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
10/5 Giáp Thân
2
11 Ất Dậu
3
12 Hắc đạo
4
13 Hắc đạo
5
14 Mậu Tý
6
15 Kỷ Sửu
7
16 Hắc đạo
8
17 Tân Mão
9
18 Hắc đạo
10
19 Hắc đạo
11
20 Giáp Ngọ
12
21 Hắc đạo
13
22 Bính Thân
14
23 Đinh Dậu
15
24 Hắc đạo
16
25 Hắc đạo
17
26 Canh Tý
18
27 Tân Sửu
19
28 Hắc đạo
20
29 Quý Mão
21
1/6 Hắc đạo
22
2 Ất Tị
23
3 Hắc đạo
24
4 Hắc đạo
25
5 Mậu Thân
26
6 Hắc đạo
27
7 Canh Tuất
28
8 Tân Hợi
29
9 Hắc đạo
30
10 Hắc đạo
31
11 Giáp Dần

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2039

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
12/6 Ất Mão
2
13 Hắc đạo
3
14 Đinh Tị
4
15 Hắc đạo
5
16 Hắc đạo
6
17 Canh Thân
7
18 Hắc đạo
8
19 Nhâm Tuất
9
20 Quý Hợi
10
21 Hắc đạo
11
22 Hắc đạo
12
23 Bính Dần
13
24 Đinh Mão
14
25 Hắc đạo
15
26 Kỷ Tị
16
27 Hắc đạo
17
28 Hắc đạo
18
29 Nhâm Thân
19
30 Hắc đạo
20
1/7 Giáp Tuất
21
2 Hắc đạo
22
3 Bính Tý
23
4 Đinh Sửu
24
5 Hắc đạo
25
6 Hắc đạo
26
7 Canh Thìn
27
8 Tân Tị
28
9 Hắc đạo
29
10 Quý Mùi
30
11 Hắc đạo
31
12 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2039

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
13/7 Bính Tuất
2
14 Hắc đạo
3
15 Mậu Tý
4
16 Kỷ Sửu
5
17 Hắc đạo
6
18 Hắc đạo
7
19 Nhâm Thìn
8
20 Quý Tị
9
21 Hắc đạo
10
22 Ất Mùi
11
23 Hắc đạo
12
24 Hắc đạo
13
25 Mậu Tuất
14
26 Hắc đạo
15
27 Canh Tý
16
28 Tân Sửu
17
29 Hắc đạo
18
1/8 Quý Mão
19
2 Hắc đạo
20
3 Hắc đạo
21
4 Bính Ngọ
22
5 Đinh Mùi
23
6 Hắc đạo
24
7 Kỷ Dậu
25
8 Hắc đạo
26
9 Hắc đạo
27
10 Nhâm Tý
28
11 Hắc đạo
29
12 Giáp Dần
30
13 Ất Mão

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2039

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
14/8 Hắc đạo
2
15 Hắc đạo
3
16 Mậu Ngọ
4
17 Kỷ Mùi
5
18 Hắc đạo
6
19 Tân Dậu
7
20 Hắc đạo
8
21 Hắc đạo
9
22 Giáp Tý
10
23 Hắc đạo
11
24 Bính Dần
12
25 Đinh Mão
13
26 Hắc đạo
14
27 Hắc đạo
15
28 Canh Ngọ
16
29 Tân Mùi
17
30 Hắc đạo
18
1/9 Quý Dậu
19
2 Hắc đạo
20
3 Ất Hợi
21
4 Hắc đạo
22
5 Hắc đạo
23
6 Mậu Dần
24
7 Hắc đạo
25
8 Canh Thìn
26
9 Tân Tị
27
10 Hắc đạo
28
11 Hắc đạo
29
12 Giáp Thân
30
13 Ất Dậu
31
14 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2039

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
15/9 Đinh Hợi
2
16 Hắc đạo
3
17 Hắc đạo
4
18 Canh Dần
5
19 Hắc đạo
6
20 Nhâm Thìn
7
21 Quý Tị
8
22 Hắc đạo
9
23 Hắc đạo
10
24 Bính Thân
11
25 Đinh Dậu
12
26 Hắc đạo
13
27 Kỷ Hợi
14
28 Hắc đạo
15
29 Hắc đạo
16
1/10 Hắc đạo
17
2 Hắc đạo
18
3 Giáp Thìn
19
4 Hắc đạo
20
5 Bính Ngọ
21
6 Đinh Mùi
22
7 Hắc đạo
23
8 Hắc đạo
24
9 Canh Tuất
25
10 Tân Hợi
26
11 Hắc đạo
27
12 Quý Sửu
28
13 Hắc đạo
29
14 Hắc đạo
30
15 Bính Thìn

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2039

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
16/10 Hắc đạo
2
17 Mậu Ngọ
3
18 Kỷ Mùi
4
19 Hắc đạo
5
20 Hắc đạo
6
21 Nhâm Tuất
7
22 Quý Hợi
8
23 Hắc đạo
9
24 Ất Sửu
10
25 Hắc đạo
11
26 Hắc đạo
12
27 Mậu Thìn
13
28 Hắc đạo
14
29 Canh Ngọ
15
1/11 Hắc đạo
16
2 Nhâm Thân
17
3 Quý Dậu
18
4 Hắc đạo
19
5 Hắc đạo
20
6 Bính Tý
21
7 Đinh Sửu
22
8 Hắc đạo
23
9 Kỷ Mão
24
10 Hắc đạo
25
11 Hắc đạo
26
12 Nhâm Ngọ
27
13 Hắc đạo
28
14 Giáp Thân
29
15 Ất Dậu
30
16 Hắc đạo
31
17 Hắc đạo

Ngày lễ dương lịch 2039

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch 2039

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Sự kiện lịch sử 2039

  • 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
  • 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu
  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
  • 01/06: Quốc tế thiếu nhi
  • 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
  • 17/06 : Ngày của Bố
  • 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
  • 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
  • 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
  • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
  • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
  • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
  • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam


Có lẽ bạn chưa biết ?