Lịch âm 2042

lịch vạn niên 2042

Năm Nhâm Tuất (Âm lịch)

Lịch âm 2042 - Năm Nhâm Tuất âm lịch sẽ vào ngày 22/01/2042 đến ngày 09/02/2043 dương lịch. Nhâm Tuất là sự kết hợp thứ 59 trong thập lục hoa giáp. Năm Nhâm Tuất với thiên can là “Nhâm” hành Thủy. Địa chi là Tuất (Chó giữ nhà) con vật thứ 11 trong 12 con giáp là biểu tượng của sự tốt bụng, luôn nghĩ cho người khác, cần cù, hiếu học, vị tha, sẵn sàng che chở, an ủi, động viên người khác. Người tuổi Nhâm Tuất 2042 là người cả đời luôn gặp chuyện tốt, quý nhân phù trợ, mọi việc thông suốt, hậu vận hưng vượng. Người này có nền tảng kiến thức khá phong phú, làm việc quy củ. Điều này khiến mọi người rất tin tưởng và tôn trọng họ. Họ ghét những sự bất hợp lý. Tinh thần trách nhiệm và sự chính trực thường trực khiến họ luôn nhiệt tình và hết mình với những việc phải làm. Là người giỏi chịu đựng gian khổ nhưng lại khó xác định mục tiêu. Không khô khan như người tuổi Tuất mệnh thổ, người tuổi Tuất mệnh Thủy thường khá lãng mạn trong chuyện tình cảm. Họ có sức lôi cuốn mạnh mẽ với người khác giới và được nhiều người theo đuổi. 

lịch năm 2042 âm lịch 2042 lịch 2042 lịch âm dương 2042 lịch vạn niên 2042 lịch ngày tốt 2042 lịch ngày tốt năm Nhâm Tuất

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2042

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
10/12 Kỷ Hợi
2
11 Hắc đạo
3
12 Hắc đạo
4
13 Nhâm Dần
5
14 Quý Mão
6
15 Hắc đạo
7
16 Ất Tị
8
17 Hắc đạo
9
18 Hắc đạo
10
19 Mậu Thân
11
20 Hắc đạo
12
21 Canh Tuất
13
22 Tân Hợi
14
23 Hắc đạo
15
24 Hắc đạo
16
25 Giáp Dần
17
26 Ất Mão
18
27 Hắc đạo
19
28 Đinh Tị
20
29 Hắc đạo
21
30 Hắc đạo
22
1/1 Hắc đạo
23
2 Hắc đạo
24
3 Nhâm Tuất
25
4 Hắc đạo
26
5 Giáp Tý
27
6 Ất Sửu
28
7 Hắc đạo
29
8 Hắc đạo
30
9 Mậu Thìn
31
10 Kỷ Tị

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2042

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
11/1 Hắc đạo
2
12 Tân Mùi
3
13 Hắc đạo
4
14 Hắc đạo
5
15 Giáp Tuất
6
16 Hắc đạo
7
17 Bính Tý
8
18 Đinh Sửu
9
19 Hắc đạo
10
20 Hắc đạo
11
21 Canh Thìn
12
22 Tân Tị
13
23 Hắc đạo
14
24 Quý Mùi
15
25 Hắc đạo
16
26 Hắc đạo
17
27 Bính Tuất
18
28 Hắc đạo
19
29 Mậu Tý
20
1/2 Hắc đạo
21
2 Canh Dần
22
3 Tân Mão
23
4 Hắc đạo
24
5 Hắc đạo
25
6 Giáp Ngọ
26
7 Ất Mùi
27
8 Hắc đạo
28
9 Đinh Dậu

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2042

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
10/2 Hắc đạo
2
11 Hắc đạo
3
12 Canh Tý
4
13 Hắc đạo
5
14 Nhâm Dần
6
15 Quý Mão
7
16 Hắc đạo
8
17 Hắc đạo
9
18 Bính Ngọ
10
19 Đinh Mùi
11
20 Hắc đạo
12
21 Kỷ Dậu
13
22 Hắc đạo
14
23 Hắc đạo
15
24 Nhâm Tý
16
25 Hắc đạo
17
26 Giáp Dần
18
27 Ất Mão
19
28 Hắc đạo
20
30/11 Hắc đạo
21
30 Mậu Ngọ
22
1/2 Kỷ Mùi
23
2 Hắc đạo
24
3 Tân Dậu
25
4 Hắc đạo
26
5 Hắc đạo
27
6 Giáp Tý
28
7 Hắc đạo
29
8 Bính Dần
30
9 Đinh Mão
31
10 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2042

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
11/2 Hắc đạo
2
12 Canh Ngọ
3
13 Tân Mùi
4
14 Hắc đạo
5
15 Hắc đạo
6
16 Hắc đạo
7
17 Hắc đạo
8
18 Bính Tý
9
19 Hắc đạo
10
20 Mậu Dần
11
21 Kỷ Mão
12
22 Hắc đạo
13
23 Hắc đạo
14
24 Nhâm Ngọ
15
25 Quý Mùi
16
26 Hắc đạo
17
27 Ất Dậu
18
28 Hắc đạo
19
30/11 Hắc đạo
20
1/3 Hắc đạo
21
2 Hắc đạo
22
3 Canh Dần
23
4 Hắc đạo
24
5 Nhâm Thìn
25
6 Quý Tị
26
7 Hắc đạo
27
8 Hắc đạo
28
9 Bính Thân
29
10 Đinh Dậu
30
11 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2042

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
12/3 Kỷ Hợi
2
13 Hắc đạo
3
14 Hắc đạo
4
15 Nhâm Dần
5
16 Hắc đạo
6
17 Giáp Thìn
7
18 Ất Tị
8
19 Hắc đạo
9
20 Hắc đạo
10
21 Mậu Thân
11
22 Kỷ Dậu
12
23 Hắc đạo
13
24 Tân Hợi
14
25 Hắc đạo
15
26 Hắc đạo
16
27 Giáp Dần
17
28 Hắc đạo
18
29 Bính Thìn
19
1/4 Hắc đạo
20
2 Mậu Ngọ
21
3 Kỷ Mùi
22
4 Hắc đạo
23
5 Hắc đạo
24
6 Nhâm Tuất
25
7 Quý Hợi
26
8 Hắc đạo
27
9 Ất Sửu
28
10 Hắc đạo
29
11 Hắc đạo
30
12 Mậu Thìn
31
13 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2042

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
14/4 Canh Ngọ
2
15 Tân Mùi
3
16 Hắc đạo
4
17 Hắc đạo
5
18 Giáp Tuất
6
19 Ất Hợi
7
20 Hắc đạo
8
21 Đinh Sửu
9
22 Hắc đạo
10
23 Hắc đạo
11
24 Canh Thìn
12
25 Hắc đạo
13
26 Nhâm Ngọ
14
27 Quý Mùi
15
28 Hắc đạo
16
29 Hắc đạo
17
30 Bính Tuất
18
1/5 Hắc đạo
19
2 Mậu Tý
20
3 Kỷ Sửu
21
4 Hắc đạo
22
5 Tân Mão
23
6 Hắc đạo
24
7 Hắc đạo
25
8 Giáp Ngọ
26
9 Hắc đạo
27
10 Bính Thân
28
11 Đinh Dậu
29
12 Hắc đạo
30
13 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2042

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
14/5 Canh Tý
2
15 Tân Sửu
3
16 Hắc đạo
4
17 Quý Mão
5
18 Hắc đạo
6
19 Hắc đạo
7
20 Bính Ngọ
8
21 Hắc đạo
9
22 Mậu Thân
10
23 Kỷ Dậu
11
24 Hắc đạo
12
25 Hắc đạo
13
26 Nhâm Tý
14
27 Quý Sửu
15
28 Hắc đạo
16
29 Ất Mão
17
1/6 Hắc đạo
18
2 Đinh Tị
19
3 Hắc đạo
20
4 Hắc đạo
21
5 Canh Thân
22
6 Hắc đạo
23
7 Nhâm Tuất
24
8 Quý Hợi
25
9 Hắc đạo
26
10 Hắc đạo
27
11 Bính Dần
28
12 Đinh Mão
29
13 Hắc đạo
30
14 Kỷ Tị
31
15 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2042

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
16/6 Hắc đạo
2
17 Nhâm Thân
3
18 Hắc đạo
4
19 Giáp Tuất
5
20 Ất Hợi
6
21 Hắc đạo
7
22 Hắc đạo
8
23 Mậu Dần
9
24 Kỷ Mão
10
25 Hắc đạo
11
26 Tân Tị
12
27 Hắc đạo
13
28 Hắc đạo
14
29 Giáp Thân
15
30 Hắc đạo
16
1/7 Bính Tuất
17
2 Hắc đạo
18
3 Mậu Tý
19
4 Kỷ Sửu
20
5 Hắc đạo
21
6 Hắc đạo
22
7 Nhâm Thìn
23
8 Quý Tị
24
9 Hắc đạo
25
10 Ất Mùi
26
11 Hắc đạo
27
12 Hắc đạo
28
13 Mậu Tuất
29
14 Hắc đạo
30
15 Canh Tý
31
16 Tân Sửu

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2042

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
17/7 Hắc đạo
2
18 Hắc đạo
3
19 Giáp Thìn
4
20 Ất Tị
5
21 Hắc đạo
6
22 Đinh Mùi
7
23 Hắc đạo
8
24 Hắc đạo
9
25 Canh Tuất
10
26 Hắc đạo
11
27 Nhâm Tý
12
28 Quý Sửu
13
29 Hắc đạo
14
1/8 Ất Mão
15
2 Hắc đạo
16
3 Hắc đạo
17
4 Mậu Ngọ
18
5 Kỷ Mùi
19
6 Hắc đạo
20
7 Tân Dậu
21
8 Hắc đạo
22
9 Hắc đạo
23
10 Giáp Tý
24
11 Hắc đạo
25
12 Bính Dần
26
13 Đinh Mão
27
14 Hắc đạo
28
15 Hắc đạo
29
16 Canh Ngọ
30
17 Tân Mùi

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2042

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
18/8 Hắc đạo
2
19 Quý Dậu
3
20 Hắc đạo
4
21 Hắc đạo
5
22 Bính Tý
6
23 Hắc đạo
7
24 Mậu Dần
8
25 Kỷ Mão
9
26 Hắc đạo
10
27 Hắc đạo
11
28 Nhâm Ngọ
12
29 Quý Mùi
13
30 Hắc đạo
14
1/9 Ất Dậu
15
2 Hắc đạo
16
3 Đinh Hợi
17
4 Hắc đạo
18
5 Hắc đạo
19
6 Canh Dần
20
7 Hắc đạo
21
8 Nhâm Thìn
22
9 Quý Tị
23
10 Hắc đạo
24
11 Hắc đạo
25
12 Bính Thân
26
13 Đinh Dậu
27
14 Hắc đạo
28
15 Kỷ Hợi
29
16 Hắc đạo
30
17 Hắc đạo
31
18 Nhâm Dần

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2042

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
19/9 Hắc đạo
2
20 Giáp Thìn
3
21 Ất Tị
4
22 Hắc đạo
5
23 Hắc đạo
6
24 Mậu Thân
7
25 Kỷ Dậu
8
26 Hắc đạo
9
27 Tân Hợi
10
28 Hắc đạo
11
29 Hắc đạo
12
30 Giáp Dần
13
1/10 Hắc đạo
14
2 Bính Thìn
15
3 Hắc đạo
16
4 Mậu Ngọ
17
5 Kỷ Mùi
18
6 Hắc đạo
19
7 Hắc đạo
20
8 Nhâm Tuất
21
9 Quý Hợi
22
10 Hắc đạo
23
11 Ất Sửu
24
12 Hắc đạo
25
13 Hắc đạo
26
14 Mậu Thìn
27
15 Hắc đạo
28
16 Canh Ngọ
29
17 Tân Mùi
30
18 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2042

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
19/10 Hắc đạo
2
20 Giáp Tuất
3
21 Ất Hợi
4
22 Hắc đạo
5
23 Đinh Sửu
6
24 Hắc đạo
7
25 Hắc đạo
8
26 Canh Thìn
9
27 Hắc đạo
10
28 Nhâm Ngọ
11
29 Quý Mùi
12
1/11 Giáp Thân
13
2 Ất Dậu
14
3 Hắc đạo
15
4 Hắc đạo
16
5 Mậu Tý
17
6 Kỷ Sửu
18
7 Hắc đạo
19
8 Tân Mão
20
9 Hắc đạo
21
10 Hắc đạo
22
11 Giáp Ngọ
23
12 Hắc đạo
24
13 Bính Thân
25
14 Đinh Dậu
26
15 Hắc đạo
27
16 Hắc đạo
28
17 Canh Tý
29
18 Tân Sửu
30
19 Hắc đạo
31
20 Quý Mão

Ngày lễ dương lịch 2042

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch 2042

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Sự kiện lịch sử 2042

  • 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
  • 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu
  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
  • 01/06: Quốc tế thiếu nhi
  • 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
  • 17/06 : Ngày của Bố
  • 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
  • 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
  • 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
  • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
  • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
  • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
  • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam


Có lẽ bạn chưa biết ?