Lịch âm 2034

lịch vạn niên 2034

Năm Giáp Dần (Âm lịch)

Lịch Ân 2034 - Năm Giáp Dần âm lịch sẽ vào ngày 19/02/2034 đến ngày 07/02/2035 dương lịch. Giáp Dần là sự kết hợp thứ 51 trong thập lục hoa giáp. Năm Giáp Dần với thiên can là “Giáp” hành Thủy – Đại khê Thủy. Địa chi là Dần (Hổ đứng) con vật thứ 3 trong 12 con giáp là biểu tượng cho sự uy quyền và tính liều lĩnh, thích mạo hiểm, thích làm những việc động trời để mọi người chú ý tới. Người tuổi Dần có tính tập trung cao, khi họ đã làm việc gì thì quên hết mọi thứ xung quanh, luôn đem hết sức lực và tinh thần mà hành sự. Những người sinh năm Giáp Dần 2034 thường có vẻ ngoài hiền hòa nhưng nội tâm thì lại cứng rắn, cương nghị. Dù không nói ra nhưng họ không thích bị người khác vượt qua hay nổi trội hơn mình. Chính vì vậy họ thường lặng lẽ làm tốt mọi việc, dù kết quả để chứng minh cho năng lực của mình. Họ cũng là người sống khá nội tâm. Họ thường rất tin tưởng vào thực lực của mình. Dù gặp phải khó khăn thử thách nào, họ cũng có thể làm việc theo đúng kế hoạch đã định và không vì một cản trở nhỏ mà làm hỏng việc. Những người này luôn thích tìm tòi, khám phá và suy xét chính xác về mọi việc.

lịch năm 2034 âm lịch 2034 lịch 2034 lịch âm dương 2034 lịch vạn niên 2034 lịch ngày tốt 2034 lịch ngày tốt năm Giáp Dần

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2034

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
11/11 Hắc đạo
2
12 Mậu Ngọ
3
13 Hắc đạo
4
14 Canh Thân
5
15 Tân Dậu
6
16 Hắc đạo
7
17 Hắc đạo
8
18 Giáp Tý
9
19 Ất Sửu
10
20 Hắc đạo
11
21 Đinh Mão
12
22 Hắc đạo
13
23 Hắc đạo
14
24 Canh Ngọ
15
25 Hắc đạo
16
26 Nhâm Thân
17
27 Quý Dậu
18
28 Hắc đạo
19
29 Hắc đạo
20
1/12 Hắc đạo
21
2 Hắc đạo
22
3 Mậu Dần
23
4 Kỷ Mão
24
5 Hắc đạo
25
6 Tân Tị
26
7 Hắc đạo
27
8 Hắc đạo
28
9 Giáp Thân
29
10 Hắc đạo
30
11 Bính Tuất
31
12 Đinh Hợi

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2034

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
13/12 Hắc đạo
2
14 Hắc đạo
3
15 Canh Dần
4
16 Tân Mão
5
17 Hắc đạo
6
18 Quý Tị
7
19 Hắc đạo
8
20 Hắc đạo
9
21 Bính Thân
10
22 Hắc đạo
11
23 Mậu Tuất
12
24 Kỷ Hợi
13
25 Hắc đạo
14
26 Hắc đạo
15
27 Nhâm Dần
16
28 Quý Mão
17
29 Hắc đạo
18
30 Ất Tị
19
1/1 Hắc đạo
20
2 Đinh Mùi
21
3 Hắc đạo
22
4 Hắc đạo
23
5 Canh Tuất
24
6 Hắc đạo
25
7 Nhâm Tý
26
8 Quý Sửu

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2034

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
11/1 Bính Thìn
2
12 Đinh Tị
3
13 Hắc đạo
4
14 Kỷ Mùi
5
15 Hắc đạo
6
16 Hắc đạo
7
17 Nhâm Tuất
8
18 Hắc đạo
9
19 Giáp Tý
10
20 Ất Sửu
11
21 Hắc đạo
12
22 Hắc đạo
13
23 Mậu Thìn
14
24 Kỷ Tị
15
25 Hắc đạo
16
26 Tân Mùi
17
27 Hắc đạo
18
28 Hắc đạo
19
29 Giáp Tuất
20
1/2 Hắc đạo
21
2 Bính Tý
22
3 Hắc đạo
23
4 Mậu Dần
24
5 Kỷ Mão
25
6 Hắc đạo
26
7 Hắc đạo
27
8 Nhâm Ngọ
28
9 Quý Mùi
29
10 Hắc đạo
30
11 Ất Dậu
31
12 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2034

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
13/2 Hắc đạo
2
14 Mậu Tý
3
15 Hắc đạo
4
16 Canh Dần
5
17 Tân Mão
6
18 Hắc đạo
7
19 Hắc đạo
8
20 Giáp Ngọ
9
21 Ất Mùi
10
22 Hắc đạo
11
23 Đinh Dậu
12
24 Hắc đạo
13
25 Hắc đạo
14
26 Canh Tý
15
27 Hắc đạo
16
28 Nhâm Dần
17
30/11 Quý Mão
18
30 Hắc đạo
19
1/3 Ất Tị
20
2 Hắc đạo
21
3 Hắc đạo
22
4 Mậu Thân
23
5 Kỷ Dậu
24
6 Hắc đạo
25
7 Tân Hợi
26
8 Hắc đạo
27
9 Hắc đạo
28
10 Giáp Dần
29
11 Hắc đạo
30
12 Bính Thìn

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2034

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
13/3 Đinh Tị
2
14 Hắc đạo
3
15 Hắc đạo
4
16 Canh Thân
5
17 Tân Dậu
6
18 Hắc đạo
7
19 Quý Hợi
8
20 Hắc đạo
9
21 Hắc đạo
10
22 Bính Dần
11
23 Hắc đạo
12
24 Mậu Thìn
13
25 Kỷ Tị
14
26 Hắc đạo
15
27 Hắc đạo
16
28 Nhâm Thân
17
29 Quý Dậu
18
1/4 Giáp Tuất
19
2 Ất Hợi
20
3 Hắc đạo
21
4 Đinh Sửu
22
5 Hắc đạo
23
6 Hắc đạo
24
7 Canh Thìn
25
8 Hắc đạo
26
9 Nhâm Ngọ
27
10 Quý Mùi
28
11 Hắc đạo
29
12 Hắc đạo
30
13 Bính Tuất
31
14 Đinh Hợi

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2034

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
15/4 Hắc đạo
2
16 Kỷ Sửu
3
17 Hắc đạo
4
18 Hắc đạo
5
19 Nhâm Thìn
6
20 Hắc đạo
7
21 Giáp Ngọ
8
22 Ất Mùi
9
23 Hắc đạo
10
24 Hắc đạo
11
25 Mậu Tuất
12
26 Kỷ Hợi
13
27 Hắc đạo
14
28 Tân Sửu
15
29 Hắc đạo
16
1/5 Quý Mão
17
2 Hắc đạo
18
3 Hắc đạo
19
4 Bính Ngọ
20
5 Hắc đạo
21
6 Mậu Thân
22
7 Kỷ Dậu
23
8 Hắc đạo
24
9 Hắc đạo
25
10 Nhâm Tý
26
11 Quý Sửu
27
12 Hắc đạo
28
13 Ất Mão
29
14 Hắc đạo
30
15 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2034

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
16/5 Mậu Ngọ
2
17 Hắc đạo
3
18 Canh Thân
4
19 Tân Dậu
5
20 Hắc đạo
6
21 Hắc đạo
7
22 Giáp Tý
8
23 Ất Sửu
9
24 Hắc đạo
10
25 Đinh Mão
11
26 Hắc đạo
12
27 Hắc đạo
13
28 Canh Ngọ
14
29 Hắc đạo
15
30 Nhâm Thân
16
1/6 Hắc đạo
17
2 Giáp Tuất
18
3 Ất Hợi
19
4 Hắc đạo
20
5 Hắc đạo
21
6 Mậu Dần
22
7 Kỷ Mão
23
8 Hắc đạo
24
9 Tân Tị
25
10 Hắc đạo
26
11 Hắc đạo
27
12 Giáp Thân
28
13 Hắc đạo
29
14 Bính Tuất
30
15 Đinh Hợi
31
16 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2034

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
17/6 Hắc đạo
2
18 Canh Dần
3
19 Tân Mão
4
20 Hắc đạo
5
21 Quý Tị
6
22 Hắc đạo
7
23 Hắc đạo
8
24 Bính Thân
9
25 Hắc đạo
10
26 Mậu Tuất
11
27 Kỷ Hợi
12
28 Hắc đạo
13
29 Hắc đạo
14
1/7 Hắc đạo
15
2 Hắc đạo
16
3 Giáp Thìn
17
4 Ất Tị
18
5 Hắc đạo
19
6 Đinh Mùi
20
7 Hắc đạo
21
8 Hắc đạo
22
9 Canh Tuất
23
10 Hắc đạo
24
11 Nhâm Tý
25
12 Quý Sửu
26
13 Hắc đạo
27
14 Hắc đạo
28
15 Bính Thìn
29
16 Đinh Tị
30
17 Hắc đạo
31
18 Kỷ Mùi

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2034

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
19/7 Hắc đạo
2
20 Hắc đạo
3
21 Nhâm Tuất
4
22 Hắc đạo
5
23 Giáp Tý
6
24 Ất Sửu
7
25 Hắc đạo
8
26 Hắc đạo
9
27 Mậu Thìn
10
28 Kỷ Tị
11
29 Hắc đạo
12
1/8 Tân Mùi
13
2 Hắc đạo
14
3 Quý Dậu
15
4 Hắc đạo
16
5 Hắc đạo
17
6 Bính Tý
18
7 Hắc đạo
19
8 Mậu Dần
20
9 Kỷ Mão
21
10 Hắc đạo
22
11 Hắc đạo
23
12 Nhâm Ngọ
24
13 Quý Mùi
25
14 Hắc đạo
26
15 Ất Dậu
27
16 Hắc đạo
28
17 Hắc đạo
29
18 Mậu Tý
30
19 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2034

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
20/8 Canh Dần
2
21 Tân Mão
3
22 Hắc đạo
4
23 Hắc đạo
5
24 Giáp Ngọ
6
25 Ất Mùi
7
26 Hắc đạo
8
27 Đinh Dậu
9
28 Hắc đạo
10
29 Hắc đạo
11
30 Canh Tý
12
1/9 Hắc đạo
13
2 Nhâm Dần
14
3 Hắc đạo
15
4 Giáp Thìn
16
5 Ất Tị
17
6 Hắc đạo
18
7 Hắc đạo
19
8 Mậu Thân
20
9 Kỷ Dậu
21
10 Hắc đạo
22
11 Tân Hợi
23
12 Hắc đạo
24
13 Hắc đạo
25
14 Giáp Dần
26
15 Hắc đạo
27
16 Bính Thìn
28
17 Đinh Tị
29
18 Hắc đạo
30
19 Hắc đạo
31
20 Canh Thân

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2034

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
21/9 Tân Dậu
2
22 Hắc đạo
3
23 Quý Hợi
4
24 Hắc đạo
5
25 Hắc đạo
6
26 Bính Dần
7
27 Hắc đạo
8
28 Mậu Thìn
9
29 Kỷ Tị
10
30 Hắc đạo
11
1/10 Tân Mùi
12
2 Hắc đạo
13
3 Hắc đạo
14
4 Giáp Tuất
15
5 Ất Hợi
16
6 Hắc đạo
17
7 Đinh Sửu
18
8 Hắc đạo
19
9 Hắc đạo
20
10 Canh Thìn
21
11 Hắc đạo
22
12 Nhâm Ngọ
23
13 Quý Mùi
24
14 Hắc đạo
25
15 Hắc đạo
26
16 Bính Tuất
27
17 Đinh Hợi
28
18 Hắc đạo
29
19 Kỷ Sửu
30
20 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2034

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
21/10 Hắc đạo
2
22 Nhâm Thìn
3
23 Hắc đạo
4
24 Giáp Ngọ
5
25 Ất Mùi
6
26 Hắc đạo
7
27 Hắc đạo
8
28 Mậu Tuất
9
29 Kỷ Hợi
10
30 Hắc đạo
11
1/11 Tân Sửu
12
2 Hắc đạo
13
3 Quý Mão
14
4 Hắc đạo
15
5 Hắc đạo
16
6 Bính Ngọ
17
7 Hắc đạo
18
8 Mậu Thân
19
9 Kỷ Dậu
20
10 Hắc đạo
21
11 Hắc đạo
22
12 Nhâm Tý
23
13 Quý Sửu
24
14 Hắc đạo
25
15 Ất Mão
26
16 Hắc đạo
27
17 Hắc đạo
28
18 Mậu Ngọ
29
19 Hắc đạo
30
20 Canh Thân
31
21 Tân Dậu

Ngày lễ dương lịch 2034

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch 2034

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Sự kiện lịch sử 2034

  • 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
  • 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu
  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
  • 01/06: Quốc tế thiếu nhi
  • 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
  • 17/06 : Ngày của Bố
  • 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
  • 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
  • 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
  • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
  • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
  • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
  • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam


Có lẽ bạn chưa biết ?