Lịch âm 2037

lịch vạn niên 2037

Năm Đinh Tỵ (Âm lịch)

Lịch âm 2037 - Năm Đinh Tỵ âm lịch sẽ vào ngày 15/02/2037 đến ngày 03/02/2038 dương lịch. Đinh Tỵ là sự kết hợp thứ 54 trong thập lục hoa giáp. Năm Đinh Tỵ với thiên can là “Đinh” hành Thổ. Địa chi là Tỵ (Rắn trong đầm) con vật thứ 6 trong 12 con giáp là biểu tượng của sự bí ẩn, khôn ngoan, hấp dẫn và lãng mạn. Người sinh năm Đinh Tỵ 2037 là người thông minh, lanh lợi có khả năng lập được nhiều thành tựu trong sự nghiệp. Trong tình yêu, người này rất nhiệt tình và sâu sắc, hoặc là rất có sức hấp dẫn cho người khác giới. Đời sống hôn nhân của họ khá thuận lợi. Nữ giới thường sống thân thiện, hòa đồng với mọi người và không phải lo lắng về chuyện kinh tế gia đình. Nam giới thì rất tài giỏi, mưu lược hơn người, năng động và cũng khá mẫn cảm. Đa số người tuổi Tỵ mệnh Thổ có khả năng dự cảm rất tốt. Họ cần có một không gian hoàn toàn tự do, riêng tư để suy ngẫm và cũng viết cách tốt nhất để biểu đạt suy nghĩ của mình. Họ thường rất nhạy cảm với thông tin và cũng có khả năng phán đoán tốt. 

lịch năm 2037 âm lịch 2037 lịch 2037 lịch âm dương 2037 lịch vạn niên 2037 lịch ngày tốt 2037 lịch ngày tốt năm Đinh Tỵ

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2037

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
16/11 Quý Dậu
2
17 Hắc đạo
3
18 Hắc đạo
4
19 Bính Tý
5
20 Đinh Sửu
6
21 Hắc đạo
7
22 Kỷ Mão
8
23 Hắc đạo
9
24 Hắc đạo
10
25 Nhâm Ngọ
11
26 Hắc đạo
12
27 Giáp Thân
13
28 Ất Dậu
14
29 Hắc đạo
15
30 Hắc đạo
16
1/12 Hắc đạo
17
2 Hắc đạo
18
3 Canh Dần
19
4 Tân Mão
20
5 Hắc đạo
21
6 Quý Tị
22
7 Hắc đạo
23
8 Hắc đạo
24
9 Bính Thân
25
10 Hắc đạo
26
11 Mậu Tuất
27
12 Kỷ Hợi
28
13 Hắc đạo
29
14 Hắc đạo
30
15 Nhâm Dần
31
16 Quý Mão

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2037

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
17/12 Hắc đạo
2
18 Ất Tị
3
19 Hắc đạo
4
20 Hắc đạo
5
21 Mậu Thân
6
22 Hắc đạo
7
23 Canh Tuất
8
24 Tân Hợi
9
25 Hắc đạo
10
26 Hắc đạo
11
27 Giáp Dần
12
28 Ất Mão
13
29 Hắc đạo
14
30 Đinh Tị
15
1/1 Hắc đạo
16
2 Kỷ Mùi
17
3 Hắc đạo
18
4 Hắc đạo
19
5 Nhâm Tuất
20
6 Hắc đạo
21
7 Giáp Tý
22
8 Ất Sửu
23
9 Hắc đạo
24
10 Hắc đạo
25
11 Mậu Thìn
26
12 Kỷ Tị
27
13 Hắc đạo
28
14 Tân Mùi

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2037

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
15/1 Hắc đạo
2
16 Hắc đạo
3
17 Giáp Tuất
4
18 Hắc đạo
5
19 Bính Tý
6
20 Đinh Sửu
7
21 Hắc đạo
8
22 Hắc đạo
9
23 Canh Thìn
10
24 Tân Tị
11
25 Hắc đạo
12
26 Quý Mùi
13
27 Hắc đạo
14
28 Hắc đạo
15
29 Bính Tuất
16
30 Hắc đạo
17
1/2 Mậu Tý
18
2 Hắc đạo
19
3 Canh Dần
20
4 Tân Mão
21
5 Hắc đạo
22
6 Hắc đạo
23
7 Giáp Ngọ
24
8 Ất Mùi
25
9 Hắc đạo
26
10 Đinh Dậu
27
11 Hắc đạo
28
12 Hắc đạo
29
13 Canh Tý
30
14 Hắc đạo
31
15 Nhâm Dần

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2037

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
16/2 Quý Mão
2
17 Hắc đạo
3
18 Hắc đạo
4
19 Bính Ngọ
5
20 Đinh Mùi
6
21 Hắc đạo
7
22 Kỷ Dậu
8
23 Hắc đạo
9
24 Hắc đạo
10
25 Nhâm Tý
11
26 Hắc đạo
12
27 Giáp Dần
13
28 Ất Mão
14
30/11 Hắc đạo
15
1/3 Đinh Tị
16
2 Hắc đạo
17
3 Hắc đạo
18
4 Canh Thân
19
5 Tân Dậu
20
6 Hắc đạo
21
7 Quý Hợi
22
8 Hắc đạo
23
9 Hắc đạo
24
10 Bính Dần
25
11 Hắc đạo
26
12 Mậu Thìn
27
13 Kỷ Tị
28
14 Hắc đạo
29
15 Hắc đạo
30
16 Nhâm Thân

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2037

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
17/3 Quý Dậu
2
18 Hắc đạo
3
19 Ất Hợi
4
20 Hắc đạo
5
21 Hắc đạo
6
22 Mậu Dần
7
23 Hắc đạo
8
24 Canh Thìn
9
25 Tân Tị
10
26 Hắc đạo
11
27 Hắc đạo
12
28 Giáp Thân
13
29 Ất Dậu
14
30 Hắc đạo
15
1/4 Đinh Hợi
16
2 Hắc đạo
17
3 Kỷ Sửu
18
4 Hắc đạo
19
5 Hắc đạo
20
6 Nhâm Thìn
21
7 Hắc đạo
22
8 Giáp Ngọ
23
9 Ất Mùi
24
10 Hắc đạo
25
11 Hắc đạo
26
12 Mậu Tuất
27
13 Kỷ Hợi
28
14 Hắc đạo
29
15 Tân Sửu
30
16 Hắc đạo
31
17 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2037

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
18/4 Giáp Thìn
2
19 Hắc đạo
3
20 Bính Ngọ
4
21 Đinh Mùi
5
22 Hắc đạo
6
23 Hắc đạo
7
24 Canh Tuất
8
25 Tân Hợi
9
26 Hắc đạo
10
27 Quý Sửu
11
28 Hắc đạo
12
29 Hắc đạo
13
30 Bính Thìn
14
1/5 Hắc đạo
15
2 Mậu Ngọ
16
3 Hắc đạo
17
4 Canh Thân
18
5 Tân Dậu
19
6 Hắc đạo
20
7 Hắc đạo
21
8 Giáp Tý
22
9 Ất Sửu
23
10 Hắc đạo
24
11 Đinh Mão
25
12 Hắc đạo
26
13 Hắc đạo
27
14 Canh Ngọ
28
15 Hắc đạo
29
16 Nhâm Thân
30
17 Quý Dậu

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2037

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
18/5 Hắc đạo
2
19 Hắc đạo
3
20 Bính Tý
4
21 Đinh Sửu
5
22 Hắc đạo
6
23 Kỷ Mão
7
24 Hắc đạo
8
25 Hắc đạo
9
26 Nhâm Ngọ
10
27 Hắc đạo
11
28 Giáp Thân
12
29 Ất Dậu
13
1/6 Bính Tuất
14
2 Đinh Hợi
15
3 Hắc đạo
16
4 Hắc đạo
17
5 Canh Dần
18
6 Tân Mão
19
7 Hắc đạo
20
8 Quý Tị
21
9 Hắc đạo
22
10 Hắc đạo
23
11 Bính Thân
24
12 Hắc đạo
25
13 Mậu Tuất
26
14 Kỷ Hợi
27
15 Hắc đạo
28
16 Hắc đạo
29
17 Nhâm Dần
30
18 Quý Mão
31
19 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2037

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
20/6 Ất Tị
2
21 Hắc đạo
3
22 Hắc đạo
4
23 Mậu Thân
5
24 Hắc đạo
6
25 Canh Tuất
7
26 Tân Hợi
8
27 Hắc đạo
9
28 Hắc đạo
10
29 Giáp Dần
11
1/7 Hắc đạo
12
2 Bính Thìn
13
3 Đinh Tị
14
4 Hắc đạo
15
5 Kỷ Mùi
16
6 Hắc đạo
17
7 Hắc đạo
18
8 Nhâm Tuất
19
9 Hắc đạo
20
10 Giáp Tý
21
11 Ất Sửu
22
12 Hắc đạo
23
13 Hắc đạo
24
14 Mậu Thìn
25
15 Kỷ Tị
26
16 Hắc đạo
27
17 Tân Mùi
28
18 Hắc đạo
29
19 Hắc đạo
30
20 Giáp Tuất
31
21 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2037

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
22/7 Bính Tý
2
23 Đinh Sửu
3
24 Hắc đạo
4
25 Hắc đạo
5
26 Canh Thìn
6
27 Tân Tị
7
28 Hắc đạo
8
29 Quý Mùi
9
30 Hắc đạo
10
1/8 Ất Dậu
11
2 Hắc đạo
12
3 Hắc đạo
13
4 Mậu Tý
14
5 Hắc đạo
15
6 Canh Dần
16
7 Tân Mão
17
8 Hắc đạo
18
9 Hắc đạo
19
10 Giáp Ngọ
20
11 Ất Mùi
21
12 Hắc đạo
22
13 Đinh Dậu
23
14 Hắc đạo
24
15 Hắc đạo
25
16 Canh Tý
26
17 Hắc đạo
27
18 Nhâm Dần
28
19 Quý Mão
29
20 Hắc đạo
30
21 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2037

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
22/8 Bính Ngọ
2
23 Đinh Mùi
3
24 Hắc đạo
4
25 Kỷ Dậu
5
26 Hắc đạo
6
27 Hắc đạo
7
28 Nhâm Tý
8
29 Hắc đạo
9
1/9 Giáp Dần
10
2 Hắc đạo
11
3 Bính Thìn
12
4 Đinh Tị
13
5 Hắc đạo
14
6 Hắc đạo
15
7 Canh Thân
16
8 Tân Dậu
17
9 Hắc đạo
18
10 Quý Hợi
19
11 Hắc đạo
20
12 Hắc đạo
21
13 Bính Dần
22
14 Hắc đạo
23
15 Mậu Thìn
24
16 Kỷ Tị
25
17 Hắc đạo
26
18 Hắc đạo
27
19 Nhâm Thân
28
20 Quý Dậu
29
21 Hắc đạo
30
22 Ất Hợi
31
23 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2037

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
24/9 Hắc đạo
2
25 Mậu Dần
3
26 Hắc đạo
4
27 Canh Thìn
5
28 Tân Tị
6
29 Hắc đạo
7
1/10 Quý Mùi
8
2 Hắc đạo
9
3 Hắc đạo
10
4 Bính Tuất
11
5 Đinh Hợi
12
6 Hắc đạo
13
7 Kỷ Sửu
14
8 Hắc đạo
15
9 Hắc đạo
16
10 Nhâm Thìn
17
11 Hắc đạo
18
12 Giáp Ngọ
19
13 Ất Mùi
20
14 Hắc đạo
21
15 Hắc đạo
22
16 Mậu Tuất
23
17 Kỷ Hợi
24
18 Hắc đạo
25
19 Tân Sửu
26
20 Hắc đạo
27
21 Hắc đạo
28
22 Giáp Thìn
29
23 Hắc đạo
30
24 Bính Ngọ

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2037

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
25/10 Đinh Mùi
2
26 Hắc đạo
3
27 Hắc đạo
4
28 Canh Tuất
5
29 Tân Hợi
6
30 Hắc đạo
7
1/11 Quý Sửu
8
2 Hắc đạo
9
3 Ất Mão
10
4 Hắc đạo
11
5 Hắc đạo
12
6 Mậu Ngọ
13
7 Hắc đạo
14
8 Canh Thân
15
9 Tân Dậu
16
10 Hắc đạo
17
11 Hắc đạo
18
12 Giáp Tý
19
13 Ất Sửu
20
14 Hắc đạo
21
15 Đinh Mão
22
16 Hắc đạo
23
17 Hắc đạo
24
18 Canh Ngọ
25
19 Hắc đạo
26
20 Nhâm Thân
27
21 Quý Dậu
28
22 Hắc đạo
29
23 Hắc đạo
30
24 Bính Tý
31
25 Đinh Sửu

Ngày lễ dương lịch 2037

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch 2037

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Sự kiện lịch sử 2037

  • 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
  • 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu
  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
  • 01/06: Quốc tế thiếu nhi
  • 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
  • 17/06 : Ngày của Bố
  • 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
  • 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
  • 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
  • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
  • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
  • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
  • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam


Có lẽ bạn chưa biết ?